thumbnail

Trắc nghiệm Toán 12 - Chương 3: Nguyên hàm - Tích phân và Ứng dụng - Bài 2: Tích phân

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 - Chương 3, Bài 2 về Tích phân, giúp học sinh ôn tập và rèn luyện kỹ năng tính tích phân của các hàm số cơ bản, tích phân từng phần và tích phân đổi biến. Nội dung bám sát chương trình học, có đáp án chi tiết hỗ trợ học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia và các kỳ kiểm tra quan trọng.

Từ khoá: trắc nghiệm Toán 12 nguyên hàm tích phân tích phân hàm số tích phân từng phần tích phân đổi biến ứng dụng tích phân luyện thi THPT câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Toán 12 đáp án chi tiết

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 45 phút

154,500 lượt xem 11,880 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.5 điểm

Cho 0 1 f ( x ) d x   =   1 . Tính 0 π 4 2 sin 2 x - 1 f sin 2 x d x

A.  
1 2
B.  
- 1 2
C.  
2
D.  
-2
Câu 2: 0.5 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên [-1;2] và thỏa mãn điều kiện f ( x ) = x + 2 + x f 3 - x 2 . Tính tích phân I = - 1 2 f ( x ) d x

A.  
14 3
B.  
28 3
C.  
4 3
D.  
2
Câu 3: 0.5 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên tập số thực thỏa mãn f ( x ) + ( 5 x - 2 ) f 5 x 2 - 4 x = 50 x 3 - 60 x 2 + 23 x - 1 , x R . Giá trị của biểu thức 0 1 f ( x ) d x bằng

A.  
2
B.  
1
C.  
3
D.  
6
Câu 4: 0.5 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên R thỏa mãn điều kiện x . f ( x 3 ) + f ( x 2 - 1 ) = e x ,   x R . Khi đó giá trị của - 1 0 f ( x ) d x là:

A.  
3(1-e)
B.  
3e
C.  
0
D.  
3(e-1)
Câu 5: 0.5 điểm

Cho f (x) là hàm số liên tục trên tập số thực R và thỏa mãn f x 2 + 3 x + 1 = x + 2 . Tính I = 1 5 f ( x ) d x

A.  
37 6
B.  
527 3
C.  
61 6
D.  
464 3
Câu 6: 0.5 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0;1] và 0 π 2 f sin x d x = 5 . Tính I = 0 π x f sin x d x

A.  
5
B.  
5 2 π
C.  
5 π
D.  
10 π
Câu 7: 0.5 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R thỏa mãn 0 7 f x d x = 10 0 3 f x d x = 6 . Tính I = - 2 3 f 3 - 2 x d x

A.  
16
B.  
2
C.  
15
D.  
8
Câu 8: 0.5 điểm

Biết 0 π 2 3 sin x + cos x 2 sin x + 3 cos x d x = - 7 13 ln 2 + b ln 3 + c π b , c Q . Tính b c

A.  
13 9 π
B.  
14 9
C.  
14 9 π
D.  
14 π 9
Câu 9: 0.5 điểm

Tính tích phân I = 1 3 1 + x 2 x 2 d x ta được:

A.  
2 - 2 3 + l n 2 - 3 2 - 1
B.  
2 - 2 3 + l n 2 - 1 2 - 3
C.  
2 - 2 3
D.  
l n 2 - 3 2 - 1
Câu 10: 0.5 điểm

Biết π 4 π 3 cos 2 x + sin x cos x + 1 c o s 4 x + s i n x c o s 3 x d x = a + b ln 2 + c ln 1 + 3 với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của abc bằng:

A.  
0
B.  
-2
C.  
-4
D.  
-6
Câu 11: 0.5 điểm

Cho tích phân I = 0 π 4 6 tan x cos 2 x 3 tan x + 1 d x . Giả sử đặt t = 3 tan x + 1 thì ta được

A.  
I = 4 3 1 2 2 u 2 + 1 d u
B.  
I = 2 3 1 2 u 2 - 1 d u
C.  
I = 4 3 1 2 u 2 - 1 d u
D.  
I = 4 3 1 2 2 u 2 - 1 d u
Câu 12: 0.5 điểm

Tính tích phân I = 0 π 2 ( 1 - c o s x ) n s i n x d x bằng:

A.  
I = 1 n + 1
B.  
I = 1 n - 1
C.  
I = 1 2 n
D.  
I = - n n + 1
Câu 13: 0.5 điểm

Cho 0 π 2 cos x sin 2 x 5 sin x + 6 d x = a ln 4 b . Giá trị của a + b bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
4
D.  
3
Câu 14: 0.5 điểm

Một xe ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 16m/s thì người lái xe nhìn thấy một chướng ngại vật nên đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=-2t+16 trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc đạp phanh. Quãng đường mà ô tô đi được trong 10 giây cuối cùng bằng:

A.  
60 m
B.  
64 m
C.  
160 m
D.  
96 m
Câu 15: 0.5 điểm

Cho hàm số bậc ba f ( x ) = x 3 + a x 2 + b x + c (a,b,c thuộc R) thỏa mãn f(1)=10, f(2)=20. Khi đó 0 3 f ' ( x ) d x bằng:

A.  
30
B.  
18
C.  
20
D.  
36
Câu 16: 0.5 điểm

Cho hàm số f (x) có f(0)=0 và f ' ( x ) = s i n 4 x   x R . Tích phân 0 π 2 f ( x ) d x bằng

A.  
π 2 - 6 18
B.  
π 2 - 3 32
C.  
3 π 2 - 16 64
D.  
3 π 2 - 16 112
Câu 17: 0.5 điểm

Biết rằng 0 π 4 cos 2 x ( s i n x - c o s x + 3 ) 2 d x = a + ln b với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị của 2a+3b bằng:

A.  
3
B.  
5
C.  
6
D.  
4
Câu 18: 0.5 điểm

Tìm hai số thực A, B sao cho f ( x )   =   A   sinπ x   +   B , biết rằng f'(1)=2 và 0 2 f ( x ) d x = 4

A.  
A = - 2 B = - 2 π
B.  
A = 2 B = - 2 π
C.  
A = - 2 B = 2 π
D.  
A = - 2 π B = 2
Câu 19: 0.5 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [ 0 ; + ) 0 x f ( t ) d t = x sin πx . Tính f(4)

A.  
f 4 = π - 1 4
B.  
f 4 = π 2
C.  
f 4 = 1 2
D.  
f 4 = π 4
Câu 20: 0.5 điểm

Giá trị của a để đẳng thức 1 2 a 2 + 4 - 4 a x + 4 x 3 d x = 2 4 2 x d x là đẳng thức đúng

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
6

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Ôn tập môn Toán 12, Chương 3, Bài 1: Nguyên hàmLớp 12Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

183,57414,114

Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Vận dụng)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

168,19512,929

Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Nhận biết)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

161,75512,438

Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Thông hiểu)Lớp 12Toán

1 mã đề 15 câu hỏi 1 giờ

188,03514,459

Trắc nghiệm Ôn tập Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp ánLớp 12Toán

5 mã đề 124 câu hỏi 1 giờ

163,29012,556