thumbnail

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Thứ tự thực hiện phép tính

Chương 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
Lớp 6;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

166,771 lượt xem 12,823 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

A.  
 Cộng và trừ  Nhân và chia Lũy thừa  
B.  
Nhân và chiaLũy thừa Cộng và trừ
C.  
Lũy thừa Nhân và chia  Cộng và trừ 
D.  
Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

A.  
[]→()→{}   
B.  
()→[]→{}
C.  
{}→[]→()
D.  
[]→{}→()
Câu 3: 1 điểm

Kết quả của phép toán 2 4 – 50:25 + 13.7 là

A.  
100
B.  
95
C.  
105
D.  
80
Câu 4: 1 điểm

Kết quả của phép toán 3 3 + 125:5 - 8.4 là:

A.  
10
B.  
22
C.  
20
D.  
30
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195] - 400 bằng

A.  
140
B.  
60
C.  
80
D.  
40
Câu 6: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 50−[30− 9 - 4 2 ] bằng:

A.  
40
B.  
50
C.  
35
D.  
45
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 4 .6-[131- 15 - 9 2 ] là

A.  
319          
B.  
931     
C.  
193               
D.  
391
Câu 8: 1 điểm

Kết quả của phép tính 2. 5 3 -36: 3 2 + 19 - 9 2 là:

A.  
364
B.  
436
C.  
146
D.  
346
Câu 9: 1 điểm

Tìm x thỏa mãn165−(35:x+3).19=13

A.  
x=7 
B.  
x=8
C.  
x=9
D.  
x=10
Câu 10: 1 điểm

Tìm x thỏa mãn 60 - 3(x:2 - 2) = 51

A.  
x=10
B.  
x=78
C.  
x=22
D.  
x=12
Câu 11: 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi : 5(x + 15) = 5 3 . Giá trị của x là

A.  
9
B.  
10         
C.  
11    
D.  
12
Câu 12: 1 điểm

Số tự nhiên x cho bởi: 4(2x - 4) = 4 4 . Giá trị của x là:

A.  
30
B.  
34
C.  
39
D.  
35
Câu 13: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2 4 . x - 3 2 . x =145-255:51?

A.  
20
B.  
30     
C.  
40
D.  
80
Câu 14: 1 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 4 3 .x - 2 2 .x= 15 2 +15.

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
5
Câu 15: 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của A=18.{420:6+[150−(68.2− 2 3 .5)]}?

A.  
Kết quả  có chữ số tận cùng là 3
B.  
 Kết quả là số lớn hơn 2000.
C.  
Kết quả là số lớn hơn 3000.
D.  
Kết quả là số lẻ.
Câu 16: 1 điểm

Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của B = 3 2 . 5 2 - 3 : 11 - 2 4 + 2 . 10

A.  
 Kết quả có chữ số tận cùng là 3
B.  
Kết quả là số lớn hơn 20
C.  
 Kết quả là số lớn hơn 30
D.  
Kết quả là số lẻ
Câu 17: 1 điểm

Thực hiện phép tính 10 3 + 10 4 + 125 2 : 5 3 một cách hợp lý ta được

A.  
132 
B.  
312 
C.  
213 
D.  
215
Câu 18: 1 điểm

Thực hiện phép tính 6 3 + 18 3 + 24 3 : 6 3 một cách hợp lý ta được:

A.  
512
B.  
91
C.  
92
D.  
215
Câu 19: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240−[23+(13+24.3−x)]=132?

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
4
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn [(8x−12):4]. 3 3 = 3 6

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
4

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 (có đáp án): Quy tắc chuyển vếLớp 6Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

150,72211,580

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Cung chứa gócLớp 9Toán

1 mã đề 8 câu hỏi 1 giờ

188,95114,529

Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 (có đáp án): Hệ thức Vi-ét và ứng dụngLớp 9Toán

1 mã đề 10 câu hỏi 1 giờ

159,41912,258