thumbnail

Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp theo)
Lớp 9;Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 39 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

160,347 lượt xem 12,331 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho các biểu thức A, B mà A. B 0; B > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A B = AB B
B.  
A B = - AB B
C.  
A B = A B
D.  
A B = AB B
Câu 2: 1 điểm

Cho các biểu thức A, B, C mà A, B, C > 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A BC = AB C B
B.  
A B = - AB C BC
C.  
A BC = ABC BC
D.  
A BC = ABC BC
Câu 3: 1 điểm

Cho các biểu thức với A < 0 và B 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
A. A 2 B = A B
B.  
A 2 B = - A B
C.  
A 2 B = - B A
D.  
A 2 B = B A
Câu 4: 1 điểm

Với hai biểu thức A, B mà A, B 0, ta có:

A.  
A 2 B = A B
B.  
B 2 A = A B
C.  
A 2 B = B A
D.  
B 2 = - B A
Câu 5: 1 điểm

Đưa thừa số 81 ( 2 - y ) 4 ra ngoài dấu căn ta được?

A.  
9(2 – y)
B.  
B. 81 ( 2     y ) 2
C.  
9 ( 2     y ) 2
D.  
- 9 ( 2     y ) 2
Câu 6: 1 điểm

Đưa thừa số  144 ( 3 + 2 a ) 4  ra ngoài dấu căn ta được?

A.  
A. 12 ( 3   +   2 a ) 4
B.  
144 ( 3   +   2 a ) 2
C.  
- 12 ( 3   +   2 a ) 2
D.  
12 ( 3   +   2 a ) 2
Câu 7: 1 điểm

Đưa thừa số 5y y (y 0) vào trong dấu căn ta được?

A.  
A. 25 y 3
B.  
5 y 3
C.  
5 y 2
D.  
25 y 3
Câu 8: 1 điểm

Đưa thừa số - 7 x 2 xy ( x 0 ,   y 0 )  vào trong dấu căn ta được?

A.  
98 x 3 y
B.  
- 98 x 3 y
C.  
- 14 x 3 y
D.  
49 x 3 y
Câu 9: 1 điểm

Đưa thừa số x - 35 x (x < 0) vào trong dấu căn ta được?

A.  
A. - 35 x
B.  
- - 35 x
C.  
35
D.  
35 x 2
Câu 10: 1 điểm

Đưa thừa số  5 x - 12 x 3 (x < 0) vào trong dấu căn ta được?

A.  
A.  300 x
B.  
- 300 x
C.  
- - 300 x
D.  
- - 60 x
Câu 11: 1 điểm

So sánh hai số 5 3 và  4 5

A.  
5 3 > 4 5
B.  
5 3 = 4 5
C.  
5 3 4 5
D.  
5 3 < 4 5
Câu 12: 1 điểm

So sánh hai số  9 7  và  8 8

A.  
9 7 > 8 8
B.  
9 7 = 8 8
C.  
9 7 8 8
D.  
9 7 < 8 8
Câu 13: 1 điểm

Khử mẫu biểu thức sau xy 4 x 2 y 2 với x > 0; y > 0 ta được:

A.  
4
B.  
B. - xy
C.  
C. 2
D.  
2
Câu 14: 1 điểm

Khử mẫu biểu thức sau -2xy - 9 x 3 y 2 với x < 0; y > 0 ta được:

A.  
- 6 x
B.  
- 6 - x
C.  
6 x
D.  
- 6 x
Câu 15: 1 điểm

Khử mẫu biểu thức sau -xy 3 xy  với x < 0; y < 0 ta được:

A.  
xy
B.  
- xy
C.  
3 xy
D.  
- 3 xy
Câu 16: 1 điểm

Sau khi rút gọn biểu thức 2 7 + 3 5 + 2 7 - 3 5 ta được phân số tối giản a b , (a, b ). Khi đó a+b có giá trị là:

A.  
28
B.  
7
C.  
8
D.  
14
Câu 17: 1 điểm

Sau khi rút gọn biểu thức  1 5 + 3 2 + 1 5 - 3 2 ta được phân số tối giản  a b , (a, b  ). Khi đó 2a có giá trị là:

A.  
20
B.  
10
C.  
7
D.  
14
Câu 18: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  32 x + 50 x - 2 8 x + 18 x với x  0 ta được kết quả là:

A.  
A. 8 2 x
B.  
B. 10 2 x
C.  
C. 20 2 x
D.  
D. 2 10 x
Câu 19: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  27 x - 48 x - 4 75 x + 243 x với x  0 ta được kết quả là:

A.  
403x
B.  
B.  28 x
C.  
39 x
D.  
D.  12 3 x
Câu 20: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  5 a - 4 b 25 a 3 + 5 a 16 ab 2 - 9 a  với a,b 0 ta được kết quả là:

A.  
A.  2 2 a
B.  
4 a
C.  
8 a
D.  
2 a
Câu 21: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  2 16 a 3 - 3 a 27 - 6 4 a 75 là:

A.  
A.  23 3 a 15
B.  
3 a 15
C.  
23 a 15
D.  
3 3 a 15
Câu 22: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  7 x + 11 y 36 x 5 - 2 x 2 16 xy 2 - 25 x  với x  0 ta được kết quả là:

A.  
2 x + 58 x 2 y x
B.  
2 x - 58 x 2 y x
C.  
2 x - 56 x 2 y x
D.  
12 x + 58 x 2 y x
Câu 23: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  5 a + 6 a 4 - a 4 a +   5 4 a 25 với a > 0 ta được kết quả là:

A.  
12 a
B.  
8 a
C.  
6 a
D.  
10 a
Câu 24: 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức  2 a 2 - a với a  0; a  4 ta được:

A.  
- 2 a a + 4 a 4 - a
B.  
2 a a - 4 a 4 - a
C.  
2 a a + 4 a 4 - a
D.  
- 2 a a + 4 a 4 - a
Câu 25: 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức  3 6 + 3 a với a  0; a 12 ta được:

A.  
6 + 3 a 12 + a
B.  
6 - 3 a 12 + a
C.  
6 + 3 a 12 - a
D.  
6 - 3 a 12 - a
Câu 26: 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức  6 x + 2 y với x,y 0, x và y không đồng thời bằng 0 ta được:

A.  
6 ( x - 2 y ) x - 4 y
B.  
6 ( x + 2 y ) x - 2 y
C.  
6 ( x - 2 y ) x - 2 y
D.  
6 ( x + 2 y ) x + 2 y
Câu 27: 1 điểm

Trục căn thức ở mẫu biểu thức  4 3 x + 2 y với x,y 0; x 4 9 y  ta được:

A.  
3 x - 2 y 9 x - 4 y
B.  
12 x - 8 y 3 x + 2 y
C.  
12 x + 8 y 9 x + 4 y
D.  
12 x - 8 y 9 x - 4 y
Câu 28: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức ( 14 - 7 1 - 2 + 15 - 5 1 - 3 ) : 1 7 - 5

A.  
−3
B.  
−2
C.  
2
D.  
3
Câu 29: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức ( 10 + 2 10 5 + 2 + 30 - 6 5 - 1 ) : 1 2 5 - 6

A.  
28
B.  
14
C.  
−14
D.  
15
Câu 30: 1 điểm

Giá trị biểu thức  3 2 6 + 2 2 3 - 4 3 2 là giá trị nào sau đây?

A.  
A.  6 6
B.  
6
C.  
6 2
D.  
6 3
Câu 31: 1 điểm

Cho ba biểu thức P =  x y + y x ; Q = x x + y y ; R = x – y. Biểu thức nào bằng với biểu thức  ( x - y ) ( x + y ) với x, y không âm?

A.  
P
B.  
Q
C.  
R
D.  
P – Q
Câu 32: 1 điểm

Cho ba biểu thức M = ( x + y ) 2  ; N =  x x - y y x - y ; P =  x - y ( x + y ) . Biểu thức nào bằng với biểu thức x + xy + y  với x, y, x  y không âm?

A.  
M
B.  
B, N
C.  
P
D.  
M.N
Câu 33: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  4 x 2 - 9 = 2 2 x + 3 là:

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 34: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình  9 x 2 - 16 = 3 3 x - 4 là:

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 35: 1 điểm

Phương trình  2 3 9 x - 9 - 1 4 16 x - 16 + 27 x - 1 81 = 4 có mấy nghiệm?

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 36: 1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình  4 x 8 2 x 2 4 + 9 x 18 = 8

A.  
x = 8
B.  
x = 4
C.  
x = 2
D.  
x = 6
Câu 37: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  3 20 + 1 60 - 2 1 15 là:

A.  
1
B.  
0
C.  
3
D.  
2
Câu 38: 1 điểm

Rút gọn biểu thức a 5 + 1 + a 5 - 2 - a 3 - 5 - 5 a   ta được:

A.  
2a
B.  
a
C.  
3a
D.  
12a
Câu 39: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 4 a 7 - 3 - 2 a 2 - 2 - a 3 + 2   ta được:

A.  
2a
B.  
B. 2 7 a
C.  
a ( 7 + 2 )
D.  
a ( 7 - 2 )

Đề thi tương tự

Trắc nghiệm Toán 9 (Có đáp án): Căn bậc baLớp 9Toán

1 mã đề 22 câu hỏi 1 giờ

154,64411,892

Trắc nghiệm Toán 9 (có đáp án) Bài 2: Hàm số bậc nhất (phần 2)Lớp 9Toán

1 mã đề 19 câu hỏi 1 giờ

151,89511,680