thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Kiến trúc máy tính dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tự luận kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ bản và nâng cao về cấu trúc phần cứng, thiết kế máy tính, và các nguyên lý hoạt động của hệ thống máy tính. Đây là nguồn tài liệu miễn phí, hữu ích để chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và bài kiểm tra môn Kiến trúc máy tính.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập Kiến trúc máy tínhtài liệu Kiến trúc máy tính miễn phíĐại học Quốc gia Hà Nộicâu hỏi Kiến trúc máy tính có đáp ánbài tập Kiến trúc máy tínhtrắc nghiệm Kiến trúc máy tínhôn tập Kiến trúc máy tính Đại học Quốc gia Hà Nộitài liệu học Kiến trúc máy tính miễn phíkiến thức Kiến trúc máy tínhđề thi Kiến trúc máy tính có đáp án

Số câu hỏi: 152 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

142,294 lượt xem 10,935 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 62512, hãy cho biết dung lượng của bộ nhớ này?
A.  
512 KB
B.  
512 Kbit
C.  
62512 KB
D.  
62512 Kbit
Câu 2: 0.25 điểm
Cho đoạn mã Assembler sau:
ORG 0000H
MOV R1, #2BH
CJNE R1, #2BH, NHAN
MOV A, #4BH
SJMP KETTHUC
NHAN:
MOV A, #0B4H
KETTHUC:
END
Kết quả của thanh ghi A là:
A.  
4BH
B.  
B4H
C.  
2BH
D.  
B2H
Câu 3: 0.25 điểm
Khi vi điều khiển họ 8051 sử dụng thạch anh 12MHz; SMOD=0; baudrate=1200 thì giá trị nạp vào TH1 là bao nhiêu?
A.  
240
B.  
230
C.  
243
D.  
253
Câu 4: 0.25 điểm
vi xử lý đầu tiên có tên là gì?
A.  
intel 8086
B.  
intel 8088
C.  
8051
D.  
intel 4004
Câu 5: 0.25 điểm
Cho đoạn mã assembler sau:
MOV A,#0FFH
CLR C
MOV ACC.7,C
CPL C
MOV ACC.0,C
Kết quả của thanh ghi A sau khi thực hiện đoạn chương trình trên là?
A.  
7EH
B.  
E7H
C.  
2BH
D.  
5CH
Câu 6: 0.25 điểm
Cho đoạn chương trình sau:
MOV A,#73H
MOV R1,#98H
MOV R2,#45H
ADD A,R1
ADDC A,R2
Kết quả của thanh ghi A có giá trị nào sau đây?
A.  
50H
B.  
51H
C.  
40H
D.  
41H
Câu 7: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R3 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#0x26
Mov R3,#2BH
orl A,R3
A.  
A=2FH; R3=26H
B.  
A=2FH; R3=26
C.  
A=3BH; R3=2BH
D.  
A=2FH; R3=2BH
Câu 8: 0.25 điểm
Chế độ timer 16 bit là chế độ nào sau đây?
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 9: 0.25 điểm
Port P0 của 8051 có địa chỉ :
A.  
80H
B.  
85H
C.  
8AH
D.  
90H
Câu 10: 0.25 điểm
Trong vùng RAM định địa chỉ bít, lệnh nào sau đây là sai?
A.  
mov C, 23.2h
B.  
mov C, 1Ah
C.  
mov C, 23h.2
D.  
setb P3.1
Câu 11: 0.25 điểm
bus hệ thống trong vi xử lý bao gồm các thành phần sau
A.  
bus địa chỉ
B.  
b bus địa chỉ, bus điều khiển
C.  
bus địa chỉ, bus dữ liệu
D.  
bus địa chỉ, bus điều khiển, bus dữ liệu
Câu 12: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ gián tiếp cho toán hạng nguồn?
A.  
MOV R0,#00H
B.  
MOV 00H,R0
C.  
MOV R0,00H
D.  
MOV 00H,@R0
Câu 13: 0.25 điểm
Ở chế độ 2 của Timer 0 cờ tràn TF0 ở mức 1 khi nào?
A.  
Khi giá trị đếm tức thời đếm từ 0000H đến FFFFH
B.  
Khi giá trị đếm tức thời đếm từ FFh đến 00H
C.  
Khi giá trị đếm tức thời đếm từ FFFFH đến 0000H
D.  
Khi giá trị đếm tức thời đếm từ 00H đến 0FFH
Câu 14: 0.25 điểm
Khi lập trình định thì với khoảng thời gian nhỏ hơn 256µs (giả sử dùng thạch anh là 12MHz) nên dùng kỹ thuật:
A.  
Điều chỉnh bằng phần mềm
B.  
Timer 16 bit kết hợp với các vòng lặp
C.  
Timer 16 bit
D.  
Timer 8 bit tự động nạp lại giá trị đầu
Câu 15: 0.25 điểm
Khi chân/ EA=Vcc, 8051 kết nối với ROM ngoài 2864 dung lương 8K byte, số đường truy cập vào ROM cần bao nhiêu đường địa chỉ?
A.  
13
B.  
14
C.  
16
D.  
12
Câu 16: 0.25 điểm
Cho đoạn mã Assembler sau:
ORG 0000H
MOV R1, #30H
CJNE R1, #2BH, NHAN
MOV A, #30H
SJMP KETTHUC
NHAN:
MOV A,#40H
KETTHUC:
END
Kết quả của thanh ghi A là:
A.  
40H
B.  
30H
C.  
2BH
D.  
04H
Câu 17: 0.25 điểm
Khi sử dụng Timer để đếm sự kiện, cần thiết lập bit nào sau đây?
A.  
TR = 1
B.  
C/ ̅ T= 1
C.  
TR = 0
D.  
C/ ̅ T= 0
Câu 18: 0.25 điểm
bộ vi điều khiển là gì
A.  
microcontroller – mạch tích hợp, trên một chip lập trình được, dùng điều khiển hoạt động của hệ thống
B.  
microprocessor – xây dựng từ vi mạch điện tử và máy tính số
C.  
thiết bị điện điện, điện tử bán dẫn
D.  
là các cổng logic
Câu 19: 0.25 điểm
Có thể khởi động các bộ định thời của vi điều khiển họ 8051 bằng?
A.  
Chỉ bằng phần mềm
B.  
Chỉ bằng phần cứng
C.  
Có thể thực hiện bằng cả phần cứng và phần mềm
D.  
Không đáp án nào đúng
Câu 20: 0.25 điểm
Trong chế độ 0 bộ định thời 8051, thanh ghi định thời byte cao THx được nối với:
A.  
5 bit thấp của thanh ghi TLx
B.  
3 bit cao của thanh ghi TLx
C.  
4 bit thấp của thanh ghi TLx
D.  
2 bit thấp của thanh ghi TLx
Câu 21: 0.25 điểm
Cho đoạn chương trình sau:
ORG 0
LJMP MAIN
ORG 000BH
CPL P1.0
RETI
ORG 0030H
MAIN: MOV TMOD,#02H
MOV TH0,#-50
SETB TR0
MOV IE,#82H
SJMP $
Kết quả xung trên cổng P1.0 ?
A.  
Tạo xung vuông 2KHz
B.  
Tạo xung vuông 1KHZ
C.  
Tạo xung vuông 3KHz
D.  
Tạo xung chữ nhật 5KHz
Câu 22: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R1 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov R1,#35H
Mov A,#0ECH
ANL A,R1
A.  
A= 24H; R1= 35H
B.  
A=58H; R1=35H
C.  
A=0DCH; R1=0
D.  
A=30H; R1=0
Câu 23: 0.25 điểm
Nếu dùng một thiết bị ngoại vi có dung lượng là 16 KB thì cần phải truy xuất bao nhiêu đường địa chỉ
A.  
A0… A13
B.  
A0… A11
C.  
A0…. A12
D.  
A0… A10
Câu 24: 0.25 điểm
bộ phận nào trong CPU dùng để lưu giữ địa chỉ của lệnh kế tiếp trong bộ nhớ chương trình mà CPU cần thực hiện?
A.  
thanh ghi IR
B.  
thanh ghi PC
C.  
ALU
D.  
Intruction decoder
Câu 25: 0.25 điểm
Khi CPU thực hiện phép tính số học có nhớ thì chip 8051 đặt cờ nào lên mức 1?
A.  
CY
B.  
AC
C.  
OV
D.  
F0
Câu 26: 0.25 điểm
Port P2 của 8051 có địa chỉ:
A.  
80H
B.  
90H
C.  
A0H
D.  
B0H
Câu 27: 0.25 điểm
Cho đoạn chương trinh sau:
MOV A,#10110011b
MOV R0,#11001011b
XRL A,R0
Kết quả thanh ghi A là:
A.  
01111000b
B.  
11111000b
C.  
00111000b
D.  
00111000b
Câu 28: 0.25 điểm
Lệnh nhảy đến địa chỉ rel nếu nội dung thanh chứa ( thanh ghi A) bằng 0?
A.  
JNZ rel
B.  
JZ rel
C.  
JNC rel
D.  
JC rel
Câu 29: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R2 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#78H
Mov R2,#0ACH
Setb C
addc A,R2
A.  
A=37H; R2=78
B.  
A=25; R2=ACH
C.  
A=37; R2=78H
D.  
A=25H; R2=ACH
Câu 30: 0.25 điểm
Bộ nhớ bán dẫn 8 bit có mã số 27512, hãy cho biết dung lượng của bộ nhớ này
A.  
64 KB
B.  
27512 Kbit
C.  
512 KB
D.  
27512 KB
Câu 31: 0.25 điểm
Trong các phát biểu về cờ kiểm tra P sau đây, phát biểu nào sai?
A.  
Số các bit trong A cộng với P phải luôn lẻ
B.  
Số các bit trong A cộng với P phải luôn chẵn
C.  
Thường dùng trong truyền tin nối tiếp để kiểm tra dữ liệu
D.  
Kiểm tra chẵn lẽ cho thanh ghi A
Câu 32: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sai
A.  
Push A
B.  
Pop ACC
C.  
clr A
D.  
MOV A,@A+DPTR
Câu 33: 0.25 điểm
Giá trị thanh ghi A và R2 sau khi thực hiện đoạn chương trình sau của họ vi điều khiển?
Mov A,#96H
Mov R2,#0AH
Setb C
sub A,R2
A.  
A=8BH; R2=0AH
B.  
A=87H; R2=0AH
C.  
A=139; R2=96
D.  
A=8BH; R2=96H
Câu 34: 0.25 điểm
Mỗi chu kỳ lệnh của họ vi điều khiển 8051 bằng bao nhiêu lần chu kỳ thạch anh?
A.  
1/12
B.  
12
C.  
1/24
D.  
1/6
Câu 35: 0.25 điểm
Khi lập trình định thời của vi điều khiển họ 8051 với khoảng thời gian từ 256 tới 65536 µs, thạch anh là 12MHz, ta nên sử dụng chế độ nào của bộ định thời?
A.  
Timer 16 bit
B.  
Timer 8 bit tự động nạp lại giá trị đầu
C.  
Điều chỉnh bằng phần mềm
D.  
Timer 16 bit kết hợp với các vòng lặp
Câu 36: 0.25 điểm
Khi chọn chế độ định thời cho timer là chế độ 2 cần thiết lập hai bit M1 và M0 có giá trị bao nhiêu?
A.  
00
B.  
01
C.  
10
D.  
11
Câu 37: 0.25 điểm
Khi vi điều khiển họ 8051 sử dụng thạch anh 12MHz; SMOD=1; baudrate=19200 thì giá trị nạp vào TH1 là bao nhiêu?
A.  
240
B.  
230
C.  
243
D.  
253
Câu 38: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây sử dụng kiểu định địa chỉ thanh ghi cho toán hạng nguồn?
A.  
MOV R0,#00H
B.  
MOV 00H,R0
C.  
MOV R0,00H
D.  
MOV 00H,@R0
Câu 39: 0.25 điểm
Vi điều khiển họ 8051 sử dụng nguồn tạo xung nhịp từ bộ tạo dao động ngoài thì nối như thế nào?
A.  
Nối nguồn tạo xung nhịp với chân XTAL1, XTAL2 nối đất 0V
B.  
Nối nguồn tạo xung nhịp với chân XTAL1, XTAL2 nối nguồn 5V
C.  
Nối nguồn tạo xung nhịp với chân XTAL1, chân XTAL2 để trống
D.  
Nối cả hai chân tín hiệu XTAL1 và XTAL2
Câu 40: 0.25 điểm
Cho đoạn mã Assembler sau:
MOV 20H,#75H
MOV R1,#20H
MOV A,@R1
ANL A,#0FH
Kết quả của thanh ghi A là
A.  
50H
B.  
05H
C.  
3AH
D.  
3DH

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kiến Trúc Máy Tính - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

6 mã đề 224 câu hỏi 1 giờ

51,7133,997

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kế Toán Chi Phí 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKế toán, Kiểm toán

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

53,8384,136

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Hóa Sinh - Khoa Y Dược (ĐHQG Hà Nội) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 70 câu hỏi 1 giờ

141,69710,894

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Môi Trường Đại Cương - VNU (Đại Học Quốc Gia Hà Nội)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 326 câu hỏi 1 giờ

81,8446,293

Bộ Câu Hỏi Ôn Tập Môn Chăm Sóc Sức Khỏe Trẻ Em - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 106 câu hỏi 45 phút

86,9476,671