thumbnail

Đề Cương Ôn Luyện Môn Y Học Gia Đình VUTM - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp đề cương ôn luyện môn Y Học Gia Đình VUTM dành cho sinh viên Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam, giúp củng cố kiến thức về y học gia đình, chăm sóc sức khỏe ban đầu và quản lý bệnh nhân trong môi trường gia đình. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, có đáp án chi tiết, bám sát chương trình học, hỗ trợ sinh viên chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Đây là tài liệu miễn phí, cung cấp đầy đủ kiến thức cần thiết về y học gia đình.

Từ khoá: y học gia đình VUTMHọc viện Y Dược học cổ truyền Việt Namđề thi y học gia đình có đáp ánôn luyện y học gia đìnhđề cương y học gia đìnhtài liệu ôn thi miễn phíchăm sóc sức khỏe gia đìnhquản lý bệnh nhân tại nhàtrắc nghiệm y học gia đìnhđề thi Học viện Y Dược học cổ truyềnkiến thức y học gia đìnhđề thi VUTMy học cổ truyềnchăm sóc sức khỏe cộng đồng

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

90,115 lượt xem 6,916 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
điền từ: theo WHO ...... là 1 trạng thái hoàn toàn thoải mái về cả....... chứ không phải chỉ là không có bệnh tật hay tàn tật
A.  
sức khỏe/thể lí/ tâm thần/xã hội
B.  
sức khỏe/ thể chất/ tinh thần/xã hội
C.  
sức khỏe/ tinh thần/ thể chất/ xã hội
D.  
sức khỏe/ thể chất/tâm thần/xã hội
Câu 2: 1 điểm
về mặt sinh học, vòng đời người thường được tính như thế nào
A.  
từ lúc sinh ra cho đến lúc chết với bất kì nguyên nhân nào
B.  
từ khi trứng được thụ tinh đến lúc chết với bất kì nguyên nhân nào
Câu 3: 1 điểm
các giai đoạn phát triển trong một vòng đời người có mối liên quan chặt chẽ với lứa tuổi, thể hiện bằng mối liên quan giữa 2 quá trình
A.  
đồng hóa và dị hóa
B.  
hưng phấn, ức chế
C.  
tăng trưởng và già hóa
D.  
tất cả đều sai
Câu 4: 1 điểm
các giai đoạn chính trong vòng đời người có
A.  
3 gđ
B.  
4 gđ
C.  
5 gđ
D.  
6gđ
Câu 5: 1 điểm
giai đoạn trước sinh kéo dài bao lâu
A.  
khoảng 40+-2 tuần
B.  
khoảng 39+-2 tuần
C.  
khoảng 38+-2 tuần
D.  
khoảng 270-275 ngày
Câu 6: 1 điểm
gđ trước sinh tính từ khi trứng đc thụ tinh đến khi trẻ sơ sinh lọt lòng mẹ
A.  
đúng
B.  
sai
Câu 7: 1 điểmchọn nhiều đáp án
về thời kì phát triển phôi thai (đúng/sai)
A.  
diễn ra trong 3 tháng đầu thai kì
B.  
là gđ phân chia và biệt hóa TB của phôi người để hình thành các bộ phận của thai về sau
C.  
thai tăng trưởng rất nhanh trong gđ này
D.  
các yếu tố độc hại có thể gây sảy thai, sinh non
E.  
các yếu tố sức khỏe của người có thể gây quái thai
Câu 8: 1 điểm
điền từ: bào thai trong TC gồm 2 giai đoạn: phôi thai và.......
A.  
thai nhi
B.  
phát triển thai nhi
C.  
phát triển em bé
D.  
phát triển thai
Câu 9: 1 điểm
điền từ: thời kid phát triển thai thi bắt đầu từ ....... của thai kì
A.  
tháng 4 đến tháng 9
B.  
tháng thứ 4 đến tháng thứ 9
C.  
cuối tháng thứ 3 đến tháng thứ 9
D.  
tháng thứ 4 đến tháng thứ 8
Câu 10: 1 điểmchọn nhiều đáp án
đúng sai về thời kì phát triển thai nhi
A.  
bắt đầu từ tháng thứ 4 đến tháng thứ 9 của thai kì
B.  
trong thời kì này thai nhi phát triển rất chậm
C.  
từ sau tuần 28 đa phần thai nhi có thể sống sót nếu được chăm sóc tốt
D.  
tốc độ tăng trưởng sẽ nhanh hơn từ tuần 36 trở đi
E.  
đến cuối thời kì người mẹ phải tăng được khoảng 8-12kg
Câu 11: 1 điểmchọn nhiều đáp án
đúng sai về thời kì phát triển thai nhi
A.  
trẻ sơ sinh có kích thước lớn hơn sẽ phát triển nhanh hơn trẻ sơ sinh có kích thước bé hơn
B.  
kích thước của trẻ lúc sinh thường phản ánh môi trường TC của người mẹ nhiều hơn là kiểu gen của thai
C.  
sự phát triển của thai nhi trong giai đoạn này phụ thuộc nhiều và tình trạng dinh dưỡng và sức khỏe của người mẹ
D.  
lúc 16 tuần thai nhi dài khoảng 20cm và nặng khoảng 100g
E.  
tuần thứ 28, thai nhi dài 35cm và nặng 1000g
Câu 12: 1 điểm
trong quá trình mang thai bình thường ,mỗi thai phụ nên được quản lý thai và khám thai bao nhiêu lần
A.  
ít nhất 3 lần ( 1 lần 3 tháng đầu, 1 lần trong 3 tháng giữa, 1 lần trong 3 tháng cuối)
B.  
ít nhất 4 lần ( 1 lần 3 tháng đầu, 2 lần trong 3 tháng giữa, 1 lần trong 3 tháng cuối)
C.  
ít nhất 4 lần ( 4 lần 3 tháng đầu, 1 lần trong 3 tháng giữa, 1 lần trong 3 tháng cuối)
D.  
ít nhất 4 lần ( 1 lần 3 tháng đầu, 1 lần trong 3 tháng giữa, 2 lần trong 3 tháng cuối)
Câu 13: 1 điểm
các bước khám thai
A.  
hỏi bệnh, khám toàn thân, khám sản khoa, xét nghiệm, tiêm uốn ván, tư vấn giáo dục sức khỏe, cung cấp thuốc, kết luận dặn dò ghi chép sổ sách theo dõi quản lý
B.  
hỏi bệnh, khám toàn thân, khám sản khoa, xét nghiệm, tiêm uốn ván, cung cấp thuốc, tư vấn giáo dục sức khỏe, kết luận dặn dò ghi chép sổ sách theo dõi quản lý
C.  
hỏi bệnh, khám toàn thân, khám sản khoa, xét nghiệm, cung cấp thuốc, tiêm uốn ván, tư vấn giáo dục sức khỏe, kết luận dặn dò ghi chép sổ sách theo dõi quản lý
D.  
hỏi bệnh, khám toàn thân, khám sản khoa, tiêm uốn ván, xét nghiệm, cung cấp thuốc, tư vấn giáo dục sức khỏe, kết luận dặn dò ghi chép sổ sách theo dõi quản lý
Câu 14: 1 điểm
siêu âm bao nhiêu lần
A.  
4 lần
B.  
3 lần
C.  
5 lần
D.  
6 lần
Câu 15: 1 điểmchọn nhiều đáp án
thời kì nhũ nhi
A.  
trẻ dưới 18 tháng
B.  
trẻ có tốc độ tăng trưởng nhanh, đòi hỏi nhu cầu dinh dưỡng cao
C.  
bắt đầu hình thành quá trình phát triển thần kinh cao cấp
D.  
trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn, tiêu chảy, SĐ
E.  
trẻ dễ mắc các bệnh rối loạn chuyển hóa
Câu 16: 1 điểmchọn nhiều đáp án
thời kì răng sữa
A.  
là thời kì tiền học đường
B.  
là thời kì học đường
C.  
tốc độ phát triển nhanh hơn các giai đoạn trước và chức năng của hệ vận , khả năng phối hợp động tác, trí tuệ và tinh thần phát triển cũng nhanh hơn
D.  
trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn, tiêu chảy, SDD
E.  
trẻ dễ mắc các bệnh lây như lao, hạch, bại liệt, sởi
Câu 17: 1 điểmchọn nhiều đáp án
các chỉ số tăng trưởng cần quan tâm là
A.  
chiều cao
B.  
cân nặng
C.  
vòng đầu
D.  
vòng ngực
E.  
vòng cánh tay
Câu 18: 1 điểmchọn nhiều đáp án
sự phát triển của trẻ tuổi học đường
A.  
quá trình phát triển sinh lý, thể chất tăng tốc rất nhanh
B.  
sự phát triển của hệ cơ xương khớp, vóc dáng của trẻ được định hình
C.  
TB não phát triển rất mạnh
D.  
hệ miễn dịch của cơ thể phát triển mạnh và hoàn thiện đi vào ổn định nên sức đề kháng với môi trường tăng lên đáng kể
E.  
sự phát triển mạnh cuat TB não chấm dứt, trọng lượng bộ não ổn định dần
Câu 19: 1 điểmchọn nhiều đáp án
sự phát triển của trẻ tuổi học đường
A.  
quá trình phát triển sinh lý, thể chất tiếp tục diễn ra đều đặn trong những năm đầu, tăng tốc trong giai đoạn dậy thì và chậm lại trong những năm sau
B.  
hệ miễn dịch của cơ thể phát triển mạnh và hoàn thiện nhưng chưa đi vào ổn định được
C.  
đến cuối giai đoạn vị thành niên, các yếu tố thể chất và sinh lý của cơ thể đã được hoàn thiện nhưng ở phương diện này trẻ vẫn chưa được coi là người lớn
D.  
về tâm lý trẻ bắt đầu chuyển từ tư du chủ động sang tư duy thụ động
E.  
trẻ bắt đầu có hướng độc lập trong suy nghĩ, tư tưởng, quan điểm tình yêu cũng bắt đầu trong giai đoạn này
Câu 20: 1 điểmchọn nhiều đáp án
sự phát triển của trẻ tuổi học đường
A.  
trẻ dễ mắc và lây lan các bệnh truyền nhiễm như cúm sởi, quai bị, đau mắt đỏ
B.  
trên thực tế thì tuổi này hay mắc nhiều bệnh SĐ, cận, gù, vẹo, bệnh lý răng miệng, bệnh tim mạch
C.  
công tác chăm sóc sức khỏe trong giai đoạn này cần tập trung vào việc quản lý và theo dõi, hướng dẫn trẻ phát triển về tâm lý để không bị khủng hoảng
D.  
công tác chăm sóc sức khỏe trong giai đoạn này cần tập trung vào việc phòng chống các bệnh truyền nhiễm gây dịch, các bệnh lý học đường
E.  
trẻ dễ mắc các bệnh lây do tiếp xúc rộng rãi như lao, hạch, bại liệt, sởi
Câu 21: 1 điểmchọn nhiều đáp án
vì sao lứa tuổi vị thành niên vẫn tác ra khỏi lứa tuổi học đường
A.  
vì những đặc thù về tâm sinh lý
B.  
vì những đặc thù về như cầu chăm sóc sức khỏe
C.  
vì những đặc thù về giáo dục giới tính
D.  
vì những đặc thù về sự phat triển nhân cách
E.  
vì những đặc thù về bệnh tật
Câu 22: 1 điểmchọn nhiều đáp án
đặc điểm biến đổi tâm lý xã hội của trẻ vị thành niên
A.  
có nhu cầu khám phá cơ thể mình và các bạn khác giới
B.  
trẻ thường rất quan tâm đến hình ảnh của cơ thể mình có thể cảm giác không hài lòng về hình thể bản thân
C.  
trẻ quan tâm đến các mqh bạn bè gia đình và có thể có căng thẳng với những người xung quanh
D.  
cân bằng về cảm xúc và tâm lý tốt
E.  
kiềm chế rất tốt, không bị kích động và gây nên các phản ứng không mong muốn
Câu 23: 1 điểmchọn nhiều đáp án
giai đoạn trưởng thành
A.  
18-60 tuổi
B.  
giai đoạn kéo dài nhất một vòng đời người
C.  
là lực lượng lao động chính tạo ra của cải vật chất cho gia đình và xã hội
D.  
sức khỏe người trưởng thành ở độ tuổi lao động có ảnh hưởng đến sự phát triển KTXH của 1 cộng đồng, 1 quốc gia, nên họ chỉ cần quan tâm sức khỏe của bản thân
E.  
là cánh cửa về mặt sức khỏe với các lứa tuổi khác
Câu 24: 1 điểmchọn nhiều đáp án
đặc điểm của thời kì trưởng thành sớm
A.  
họ thường tập trung vào việc thực hiện công vieejv, nghề nghiệp đã chọn
B.  
duy trì và mở rộng mqh bạn bè, tham gia hoạt động xã hội và tập trung vào việc nuôi dạy con cái
C.  
gđ chuyển tiếp từ thời kì trưởng thành sớm đến thời kì ổn định là 1 giai đoạn khủng hoảng
D.  
mỗi cá thể phải cải tiến hoaecj kết thúc mqh với bố mẹ và các tổ chức xung quanh và bắt đầu khai thác thế giới với tư cách 1 người trưởng thành
E.  
<=30 tuổi

Đề thi tương tự