thumbnail

Đề Cương Ôn Luyện Môn Tiền Tệ Quốc Tế - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp đề cương và câu hỏi trắc nghiệm môn Tiền Tệ Quốc Tế dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các hệ thống tiền tệ quốc tế, chính sách tỷ giá hối đoái, và các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường tiền tệ toàn cầu. Bộ đề thi gồm câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi. Tài liệu miễn phí, bám sát chương trình học.

 

Từ khoá: tiền tệ quốc tếĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTđề thi tiền tệ quốc tế có đáp ántrắc nghiệm tiền tệ quốc tếchính sách tỷ giá hối đoáihệ thống tiền tệ quốc tếôn thi tiền tệ quốc tếtài liệu tiền tệ quốc tế miễn phítài liệu ôn thi HUBTthị trường tiền tệ toàn cầutài chính quốc tếđề thi tài chính có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tiền Tệ - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

85,130 lượt xem 6,543 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Incoterms là gì?
A.  
Là quy định để thanh toán quốc tế
B.  
Là quy tắc để giải quyết tranh chấp khiếu kiện trong thanh toán, trong giao nhận.
C.  
Là bộ quy tắc theo ngôn ngữ quốc tế trong giao nhận và vận chuyển hàng hoá
D.  
Là quy định về thanh toán và bảo hiểm
Câu 2: 1 điểm
Kế toán nghiệp vụ bán ngoại tệ giao ngay, kế toán ngân hàng ghi thế nào cho tài khoản 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh và TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ?
A.  
TK 4711 và đồng thời VND ghi Có TK 4712
B.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Có TK 4711 và đồng thời VND ghi Nợ TK 4712
C.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Nợ TK 4711 và đồng thời VND ghi Nợ TK 4712
D.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Nợ TK 4711 và đồng thời VND ghi Có TK 4712
Câu 3: 1 điểm
Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?
A.  
Giao hàng tại xưởng Ngoại tệ ghi vào bên Có
B.  
Tiền hàng và cước phí
C.  
Free on Board: Giao hàng trên tàu
D.  
Tiền bảo hiểm
Câu 4: 1 điểm
Nhóm C trong Incoterms nói về gì?
A.  
Về chi phí
B.  
Tiền bảo hiểm hàng hoá
C.  
Tiền vận chuyển người mua phải trả
D.  
Tiền vận chuyển người bán đã trả
Câu 5: 1 điểm
Kế toán nghiệp vụ mua ngoại tệ giao ngay, kế toán ngân hàng ghi thế nào cho tài khoản 4711- Mua bán ngoại tệ kinh doanh và TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ?
A.  
Ngoại tệ ghi vào bên Có TK 4711 và đồng thời VND ghi Có TK 4712
B.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Có TK 4711 và đồng thời VND ghi Nợ TK 4712
C.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Nợ TK 4711 và đồng thời VND ghi Nợ TK 4712
D.  
Ngoại tệ ghi vào ghi Nợ TK 4711 và đồng thời VND ghi Có TK 4712
Câu 6: 1 điểm
Trong điều khoản CIF người mua chịu trách nhiệm chi phí gì?
A.  
Đóng gói, vận tải, hải quan.
B.  
Vận tải, bảo hiểm, thủ tục hải quan nước xuất, nước nhập.
C.  
Rủi ro tổn thất hàng hoá từ khi hàng qua lan can tàu cảng đi.
D.  
Rủi ro tổn thất vận chuyển trên đường, phí mua bảo hiểm.
Câu 7: 1 điểm
Một hợp đồng hàng hoá trị giá 27.000.000 JPY. Hai bên chọn USD là đồng tiền đảm bảo ngoại hối .Ngày hợp đồng USD/JPY= 100. Ngày thanh toán USD/ JPY= 90. Tính lại trị giá hợp đồng?
A.  
270.000 USD (27.000.000/100)
B.  
24.300.000 (27.000.000/100 x 90)
C.  
30.000.000 (27.000.000/90 x 100)
D.  
300.000 (27.000.000/90)
Câu 8: 1 điểm
Công ty XNK AB có tài khoản ngoại tệ USD tại NH ngoại thương chi nhánh BĐ, yêu cầu ngân hang trích tài khoản 30.000 USD thanh toán cho công ty Hon đa Nhật tại NH Tokyo. Hỏi NH ngoại thương chi nhánh BĐ hạch toán như thế nào khi nhận được lệnh chuyển Nợ từ hội sở NH ngoại thương?
A.  
Nợ TK 4221 Tiền gửi Cty XNK =USD: 30.000 / Có TK Tiền gửi Công ty Honda: 30.000
B.  
Nợ TK 4221Tiền gửi Cty XNK =USD: 30.000 / Có TK 455- Chuyển tiền phải trả: 30.000
C.  
Nợ TK 1331- Tiền gửi của NH ngoại thương tại Tokyo: 30.000 / Có TK Tiền gửi Cty XNK =USD: 30.000
D.  
Nợ TK Tiền gửi Cty XNK =USD: 30.000 / Có TK 5191- Điều chuyển vốn : 30.000
Câu 9: 1 điểm
Công ty XNK AB có tài khoản ngoại tệ USD tại NH ngoại thương chi nhánh BĐ, yêu cầu ngân hàng trích tài khoản 30.000 USD thanh toán cho công ty Honda Nhật tại NH Tokyo. Hỏi NH ngoại thương chi nhánh BĐ hạch toán như thế nào?
A.  
Nợ TK 4221 (USD, AB): 30.000 / Có TK 5191 : 30.000
B.  
Nợ TK 4221 (USD, AB): 30.000 / Có TK 1331 (USD, Tokyo): 30.000
C.  
Nợ TK 4221 (USD, AB): 30.000 / Có TK 1331 (USD, Tokyo): 30.000
D.  
Nợ TK 5191: 30.000 / Có TK 4221 (USD, AB): 30.000
Câu 10: 1 điểm
Công ty XNK AB có tài khoản ngoại tệ USD tại NH ngoại thương chi nhánh BĐ, yêu cầu ngân hàng trích tài khoản 30.000 USD thanh toán cho công ty Honda Nhật tại NH Tokyo. Hỏi NH hội sở NH ngoại thương Việt Nam hạch toán thế nào khi nhận được giấy báo Nợ từ NH Tokyo Nhật bản?
A.  
Nợ TK 4221 (USD, AB): 30.000 / Có TK 5191: 30.000
B.  
Nợ TK 4221 (USD, AB) 30.000 / Có TK 1331 (USD, Tokyo): 30.000
C.  
Nợ TK 5191 (BĐ): 30.000 / Có TK 4141 (NH Tokyo): 30.000
D.  
Nợ TK 5191 (BĐ): 30.000 / Có TK 1331 (USD, Tokyo): 30.000
Câu 11: 1 điểm
Tại NH mở L/C, một người nhập khẩu xin mở một L/C trị giá 100.000 JPY. Người nhập khẩu ký quỹ đảm bảo 30.000 bằng cách trích từ tiền gửi thanh toán. NH mở L/C hạch toán như thế nào khi người NK ký quỹ mở L/C?
A.  
Nợ TK 4221 người nhập khẩu 30.000, Nợ TK 4282 mở L/C 70.000/ Có TK 4221 người xuất khẩu 100.000
B.  
Nợ TK 4221 NK 100.000/ Có TK 4282 ký quỹ mở L/C 100.000
C.  
Nợ TK 4221 tiền gửi người nhập khẩu 30.000 / Có TK 4282 ký quỹ đảm bảo L/C 30.000
D.  
Nợ TK 4282- Ký quỹ đảm bảo L/C: 30.000 / Có TK 4221- TG của người nhập khẩu: 30.000
Câu 12: 1 điểm
Tỷ giá giao ngay của hai đồng tiền được yết giá như sau:USD/CAD = 1,3945 – 55, USD/JPY = 110,75 – 85, Hãy tính tỷ giá chéo CAD/JPY
A.  
CAD/JPY = 1,3945/108,75 – 1,3955/108,85
B.  
CAD/JPY =110,75/1,3955 – 110,85/1,3945
C.  
CAD/JPY = 110,75/1,3945 – 110,85/1,3945
D.  
CAD/JPY = 1,3955/110,75 – 1,3945/110,85
Câu 13: 1 điểm
Tại một Ngân hàng, tỷ giá giao ngay của 2 đồng tiền được yết giá trực tiếp như sau:GBP/USD = 1,3630 – 50, EUR/USD = 1,2318 – 38, Hãy tính tỷ giá chéo GBP/EUR:
A.  
GPB/EUR= 1,3630/1,2338 – 1,3650/1,2318
B.  
GPB/EUR= 1,2338/1,3630 – 1,2318/1,3650
C.  
GPB/EUR= 1,2338/1,3650 – 1,2318/1,3630
D.  
GPB/EUR= 1,3630/1,2318 – 1,3650/1,2338
Câu 14: 1 điểm
NH cổ phần Á Châu Việt Nam điện sang NH Tokyo thoả thuận trích tài khoản 120.000 JPY để mua 1.000 USD (tỷ giá USD/JPY = 120)Tại NH cổ phần Á Châu hạch toán như thế nào?
A.  
BT1: Nợ TK 455- chuyển tiền phải trả (JPY): 120.000/Có TK 1331 Tiền gửi ở nươc ngoài (JPY)của ACB: 120.000, BT2: Nợ TK 1331 Tiền gửi ở nươc ngoài (USD)của ACB: 1.000/Có TK455 chuyển tiền phải trả (USD): 1.000
B.  
BT1: Nợ TK 4712- Thanh toán mua bán ngoại tệ(JPY): 120.000/Có TK TK 1331 Tiền gửi ở nước ngoài (JPY)của ACB: 120.000, BT2: Nợ TK 1331 Tiền gửi ở nươc ngoài (USD)của ACB: 1.000/Có TK4712-Thanh toán mua bán ngoại tệ (USD): 1.000
C.  
BT1: Nợ TK 1331 Tiền gửi ở nươc ngoài (jPY)của ACB: 120.000/Có TK4711-Mua bán ngoại tệ (JPY): 120.000, BT2: Nợ TK 4711- Mua bán ngoại tệ(USD): 1.000/ Có TK TK 1331 Tiền gửi ở nươc ngoài (USD)của ACB: 1.000
D.  
BT1: Nợ TK4711-Mua bán ngoại tệ (JPY): 120.000/Có TK 1331 Tiền gửi ở nước ngoài (JPY)của ACB: 120.000, BT2: Nợ TK 1331 Tiền gửi ở nước ngoài (USD)của ACB: 1.000/Có TK 4711- Mua bán ngoại tệ(USD): 1.000
Câu 15: 1 điểm
Tính tỷ giá bán kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây:- Tỷ giá giao ngay USD/JPY = 110,30 ----- 40,- Lãi suất tiền gửi JPY: Rgd = 6,3%/ năm, - Lãi suất cho vay JPY : Rvd = 7,6%/năm,- Lãi suất tiền gửi USD: Rgy = 5,8%/năm,- Lãi suất cho vay USD: Rvy = 6,0%/năm
A.  
110,40 + [{110,40(0,063 - 0,060)90/360}/{1+ 0,060(90/360)}]
B.  
110,40 + [{110,40(0,076 - 0,058)90/360}/{1+ 0,058(90/360)}]
C.  
110,30 + [{110,30(0,076 - 0,058)90/360}/{1+ 0,058(90/360)}]
D.  
110,40 + [{110,40(0,076 - 0,060)90/360}/{1+ 0,060(90/3)}]
Câu 16: 1 điểm
Tỷ giá hối đoái trên các thị trường như sau:Tại Paris EUR/JPY = 136,50 – 70, - Tại Tokyo USD/JPY = 105,25 – 45, Tại Paris EUR/JPY = 136,50 – 70, Tại NewYork EUR/USD = 1,2838 – 61,Một nhà kinh doanh acbit có 200.000USD sẽ hoạt động như thế nào trên các thị trường trên?
A.  
Điện đến Tokyo mua 200.000 USD trả 21.090.000JPY; Sau đó điện đi Paris bán 200.000 USD thu 27.300.000 EUR.
B.  
Điện đi Tokyo bán 200.000 USD thu được 21.090.000JPY; Sau đó điện đi Paris bán số JPY hơn thu được 21.090.000 : 136,500 = 154.505.500 EUR; điện đi NewYork bán số EUR trên thu 198.353.500USDb
C.  
Điện đi NewYork bán 200.000 USD thu 155.508 EUR (200.000 : 1,2861); Điện đi Paris bán số EUR trên thu 21.226.852 JPY (155.508 x 136,50); điện đi Tokyo bán số JPY trên thu 201.298 USD (21.226.852: 105,45).
D.  
Điện đi NewYork bán 200.000 USD thu 200.000: 1,2861 = 155.508 EUR; Điện đi Paris bán số EUR trên thu (155.508 136,70) thu 21.258.067 JPY; điện đi Tokyo bán số JPY trên thu (21.258.067 105,45) = 224.166 USD.
Câu 17: 1 điểm
Ngân hàng Đầu tư Việt Nam nhận được một chuyển tiền (kiều hối) từ ngân hàng đại lý của Việt Nam ở Pháp chuyển về 5.000USD cho ông Tám ở NH Đầu tư Việt Nam chi nhánh Ba Đình. Hỏi tại NH Đầu tư Việt Nam (Hội sở) hạch toán như thế nào ?
A.  
Nợ TK 1331- Tiền gửi của NH BIDV tại Pháp (USD): 5.000/ Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (USD): 5.000
B.  
Nợ TK 455- Chuyển tiền phải trả: 5.000/ Có TK 1031- Tiền mặt USD: 5.000
C.  
BT1: Nợ TK 5191-Điều chuyển vốn: 5.000/Có TK 455- Chuyển tiền phải trả: 5.000,BT2: Nợ TK 455- chuyển tiền phải trả: 5.000/Có TK 1031- Tiền mặt USD: 5.000
D.  
Nợ TK 1331- Tiền gửi của NH BIDV tại Pháp (USD): 5.000/ Có TK 5191-Điều chuyển vốn: 5.000
Câu 18: 1 điểm
Ngân hàng Đầu tư Việt Nam nhận được một chuyển tiền (kiều hối) từ ngân hàng đại lý của Việt Nam ở Pháp chuyển về 5.000USD cho ông Tám ở NH Đầu tư Việt Nam chi nhánh Ba Đình. Hỏi khi ông Tám nhận được thông báo tới lĩnh tiền bằng tiền mặt, kế toán NH đầu tư Ba Đình hạch toán thế nào?
A.  
A Nợ TK 455- Chuyển tiền phải trả ngoại tệ: 5.000/ Có TK 4221 (ông Tám): 5.000
B.  
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 5.000/ Có TK 455- Chuyển tiền phải trả ngoại tệ: 5.000
C.  
Nợ TK 455- Chuyển tiền phải trả ngoại tệ: 5.000/ Có TK 1031(USD) : 5.000
D.  
Nợ TK 5191- Điều chuyển vốn: 5.000/ Có TK 1031(USD) : 5.000
Câu 19: 1 điểm
Ngân hàng Công thương chi nhánh Ba Đình nhận được hối phiếu công ty Vạn Xuân đòi tiền công ty Thực phẩm Tokyo số tiền 500.000 USD. Hỏi Ngân hàng Công thương chi nhánh Ba Đình hạch toán như thế nào khi nhận hối phiếu?
A.  
. Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 500.000 / Có TK 4221Công ty Vạn Xuân 500.000
B.  
Nợ TK 4282 Ký quỹ 500.000 / Có TK 4221 Công ty Vạn Xuân 500.000
C.  
Ghi Nhập TK 9122- Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ nhận thu hộ: 500.000
D.  
Ghi Xuất TK TK 9122- Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ nhận thu hộ: 500.000
Câu 20: 1 điểm
Một khách hàng đem đến ngân hàng 10.000 USD tiền mặt để chuyển đổi ngoại tệ sang JPY,Tỷ giá giao ngay: USD/VND = 19.000 và 19.100.,JPY/VND = 246 và 250.Tính xem khách hàng này đổi (nhận) được bao nhiêu JPY?
A.  
10.000 x (19.000/246) = 77.236 JPY
B.  
10.000 x (19.100/250) = 76.400 JPY
C.  
10.000 x (19.100/246) = 77.600 JPY
D.  
10.000 x (19.000/250) = 76.000 JPY
Câu 21: 1 điểm
Một khách đem đến Ngân hàng 10.000 EUR tiền mặt để đổi lấy 13.000 USD tiền mặt (theo tỷ giá chéo đã được tính chẵn là 1,30).Tỷ giá giao ngay: USD/VND = 19.000 và 19.100,EUR/VND = 25.000 và 25.200.Hãy hạch toán vào các tài khoản thích hợp?
A.  
Nợ TK 1031 USD: 13.000/Có TK 4711 USD: 13.000,và Nợ TK 1031 EUR: 10.000/Có TK 4711 EUR: 10.000
B.  
Nợ TK 1031 EUR: 10.000/Có TK 4711 EUR : 10.000,và Nợ TK 4711 USD : 13.000/Có TK 1031 USD : 13.000
C.  
Nợ TK 1031 EUR : 10.000/Có TK 4711 EUR : 10.000,và Nợ TK 4711 USD : 13.000/Có T,K 1031 USD : 13.000,và Nợ TK 4712 (tiểu khoản USD) : 190 triệu VND/Có TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 190 triệu VND
D.  
Nợ TK 1031 EUR : 10.000/Có TK 4711 EUR : 10.000,và Nợ TK 4711 USD : 13.000/Có TK 1031 USD : 13.000,và Nợ TK 4712 (tiểu khoản EUR) : 250 triệu VND/Có TK 4712 (tiểu khoản USD) : 250 triệu VND
Câu 22: 1 điểm
Tại NH VCB chi nhánh HK phục vụ người nhập khẩu trước đây đã mở một L/C 200.000USD cho công ty chiến thắng, trong đó công ty có kí quỹ đảm bảo thanh toán L/C 60.000USD. Nay NH thông báo gửi bộ chứng từ tới yêu cầu thanh toán 200.000USD theo L/C. Chứng từ hợp lệ. Hỏi NH ACB chi nhánh HK hạch toán như thế nào khi nhận bộ chứng từ thanh toán?
A.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 200.000/ Có TK người xuất khẩu 200.000
B.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000. ,Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000/Có TK người xuất khẩu 200.000
C.  
Nợ TK Công ty Chiến Thắng 140.000/Nợ TK ký quỹ đảm bảo 60.000/Có TK 5191- Điều chuyển vốn 200.000
D.  
Nợ TK tiền gửi NH AB tại NH thông báo AB: 200.000 / Có TK TG người xuất khẩu 200.000
Câu 23: 1 điểm
Công ty Sông Mã mở một L/C 400.000 USD tại chi nhánh Vietcombank Thanh Hoá để mua hàng của hãng Sony có tài khoản tại TokyoBank. Số tiền kí quỹ là 60.000USD. Tại NH Ngoại thương Việt Nam (VCB) và tại Vietcombank Thanh Hóa (VCB Thanh Hoá) hạch toán như thế nào khi thanh toán L/C?
A.  
Tại VCB Nợ TK Tiền gửi VCB Thanh Hoá 400.000 /Có TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 400.000 ,Tại VCB Thanh Hoá Nợ TK 4282 Kí quỹ 60.000/Nợ TK 4221 Tiền gửi của Sông Mã 340.000 /Có TK Tiền gửi tại VCB 400.000
B.  
Tại VCB Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 400.000/Có TK 5192 Thu hộ, chi hộ (Thanh Hoá) 400.000 ,Tại VCB Thanh Hoá Nợ TK 5192 Thu hộ, chi hộ (VCB) 400.000/TK 4221 Có Tiền gửi của Sông Mã 340.000/Có TK 4282 Kí quỹ 60.000
C.  
Tại VCB Nợ TK 5192 Thu hộ, chi hộ (Thanh hoá) 400.000/Nợ TK 5192 Thu hộ, chi hộ (Thanh hoá) 400.000,Tại VCB Thanh Hoá Nợ TK 4221 Tiền gửi của Sông Mã 340.000/Nợ TK 4282 Kí quỹ 60.000/Có TK 5192 Thu hộ, chi hộ (VCB) 400.000
D.  
Tại VCB Nợ TK 1331 NOSTRO tại Tokyo 400.000/Có TK 5192 Thu hộ, chi hộ (Thanh Hoá) 340.000 /C,ó TK 4282 Kí quỹ 60.000 ,Tại VCB Thanh Hoá Nợ TK 4221 Tiền gửi của Sông Mã 340.000/Nợ TK 4282 Kí quỹ 60.000/Có TK 5192 Thu hộ, chi hộ 400.000
Câu 24: 1 điểm
Công ty Hùng Vương và Ngân hàng hợp đồng kỳ hạn trong đó Ngân hàng bán 10 triệu JPY tiền mặt cho Công ty, thời hạn 90 ngày.Tỷ giá giao ngay JPY/VND = 196 – 200,Tỷ giá 90 ngày JPY/VND = 205- 210.Biết rằng :Yêu cầu : Hạch toán vào các tài khoản thích hợp ngày J+90 bút toán chuyển giao ngoại tệ, thanh toán tiền ? Đơn vị hạch toán: triệu JPY và triệu VND.
A.  
BT1: Nợ TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10/Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY): 10, BT2: Nợ TK 1011- Tiền mặt VND: 2.100/Có TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100
B.  
BT1: Nợ TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY): 10/Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10, BT2: Nợ TK 359- Phải thu khác (VND): 2.100/Có TK 1011- Tiền mặt VND: 2.100,
C.  
BT1: Nợ TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY): 10/Có TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10, BT2: Nợ TK 459- Phải trả khác (VND): 2.100/Có TK 1011- Tiền mặt VND: 2.100
D.  
BT1: Nợ TK 4862- Thanh toán giao dịch kỳ hạn (JPY): 10/Có TK 1031- Tiền mặt ngoại tệ (JPY): 10,BT2: Nợ TK 1011- Tiền mặt VND: 2.100/Có TK 459- Phải trả khác (VND): 2.100

Đề thi tương tự