thumbnail

Đề Cương Ôn Luyện Môn Lập Trình Nâng Cao - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp đề cương và bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Lập Trình Nâng Cao dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Tài liệu giúp sinh viên nắm vững kiến thức về các thuật toán, cấu trúc dữ liệu phức tạp, lập trình hướng đối tượng, và kỹ thuật lập trình hiện đại. Bộ đề thi kèm đáp án chi tiết, miễn phí, phù hợp cho việc ôn thi và chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng tại trường.

Từ khoá: lập trình nâng caoĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTđề thi lập trình nâng cao có đáp ántrắc nghiệm lập trình nâng caoôn luyện lập trình nâng caotài liệu lập trình nâng cao miễn phícấu trúc dữ liệuthuật toán nâng caolập trình hướng đối tượngđề thi lập trình HUBTđề thi lập trình có đáp ántài liệu ôn thi lập trình

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Lập Trình - Miễn Phí, Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 138 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

89,812 lượt xem 6,901 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Trong CSDL SQL Server, c sở dữ liệu Master thuộc:
A.  
CSDL hệ thống.
B.  
CSDL quản trị.
C.  
CSDL tương tự.
D.  
CSDL người dùng.
Câu 2: 0.25 điểm
SqlConnection là đối tượng dùng để ?
A.  
Thực thi một câu truy vấn
B.  
Tạo một kết nối đến cơ sơ dữ liệu trên server
C.  
Là một đối tượng dùng để đọc dữ liệu được trả về
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 3: 0.25 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì ? " 

 " static void Main(string[] args) " 

 " { " 

 " int a = 30; " 

 " ++a; " 

 " Console.Write(a); " 

 " Console.ReadLine(); " 

 " " 

“ }

A.  

29

B.  

30

C.  

31

D.  

32

Câu 4: 0.25 điểm

Anh Chị hãy cho biết chưng trình sau để làm gì? " 

 " " 

" private void textBox2_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e) " 

 " { " 

 " if (!char.IsDigit(e.KeyChar) && !char.IsControl(e.KeyChar)) " 

 " { " 

 " e.Handled = true; " 

 " } " 

 " }  

A.  

Chỉ cho phép nhập chữ vào textbox

B.  

Chỉ cho phép nhập số vào textbox

C.  

Nhập được cả chữ và số

D.  

Không nhập được chữ và số

Câu 5: 0.25 điểm
Để thực thi câu truy vấn Update bạn sử dụng câu lệnh nào sau đây ?
A.  
cmd.ExecuteNonQuery()
B.  
cmd.ExecuteReader()
C.  
cmd.EndExecuteNonQuery()
D.  
cmd.ExecuteScalar()
Câu 6: 0.25 điểm
Anh chị hãy cho biết. Ngôn ngữ C# không hỗ trợ
A.  
Đơn kế thừa
B.  
Đa kế thừa
C.  
Implement nhiều Interface
D.  
Implement một Interface
Câu 7: 0.25 điểm

Kết qủa đoạn chương trình sau là gì ? " 

" " 

" int tich, i; " 

 " tich = 1; " 

for(i=1;i

A.  

Tính tích các số từ 1 đến 6

B.  

Tính 6 giai thừa

C.  

Cả 2 đáp án trên đều đúng

D.  

Không có đáp án đúng

Câu 8: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;” & vbCrLf & _
“current = 0;” & vbCrLf & _
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true; 
 

A.  

Di chuyển đến bản ghi cuối cùng

B.  

Di chuyển đến bản ghi đầu tiên

C.  

Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành

D.  

Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành

Câu 9: 0.25 điểm
Tạo CSDL. Khi cửa sổ New Database xuất hiện. Mục Autogrowth sử dụng để thiết lập:
A.  
Kích thước tăng trưởng tự động của CSDL.
B.  
Kích thước khởi tạo của file CSDl.
C.  

Tên CSDL

D.  
Đường dẫn đặt file CSDL.
Câu 10: 0.25 điểm
Phưng thức nào của SqlDataAdapter dùng để select dữ liệu từ server và lưu vào DataTable
A.  
Select
B.  
Fill
C.  
ExecuteReader
D.  
Save
Câu 11: 0.25 điểm

Chương trình sau sai ở dòng nào? " & vbcrlf & "

 1. short x; " 

 2. int y =100; " 

 3. x = (short)y;

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

Không sai dòng nào

Câu 12: 0.25 điểm
Để lấy ra vị trí dòng hiện thời trong DataGridView bạn sử dụng câu lệnh nào ?
A.  
dataGridView1.CurrentCell.Index ;
B.  
dataGridView1.CurrentRow.Count ;
C.  
dataGridView1.CurrentRow.Index ;
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 13: 0.25 điểm

Chương trình sau sẽ gọi thủ tục khởi tạo nào ? " 

 " " 

 " class Program " 

" { " 

 “ static void Main(string[] args) ”

 " { " & vbcrlf &

 " nguoi obj = new nhanvien(); " 

 " } " 

 “ } ”

" class nguoi " 

 " { " 

 " private string hoten; " 

 " 1. public nguoi() { } " 

 " 2. public nguoi(string name, int age) { } " 

 " 3. public nguoi(string name) { } " 

 " }  

A.  

1

B.  

2

C.  

3

D.  

chương trình lỗi

Câu 14: 0.25 điểm
Đối tượng SqlDataAdapter có thể đổ dữ liệu selected lên đối tượng nào sau đây:
A.  
a) Dataset
B.  
b) DataTable
C.  
Cả a và b đúng
D.  
Cả a và b sai
Câu 15: 0.25 điểm
Thuộc tính nào dùng để lấy ra giá trị của dòng đang được chọn trong ListBox ?
A.  
SelectedText
B.  
SelectedValue
C.  
SelectedItem
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 16: 0.25 điểm
Để cho " textbox txtPW không hiển thị nội dung khi gõ vào. Cách nào sau đây là đúng:
A.  
txtPW.TextMode= TextMode.Password
B.  
txtPW.Visible=False
C.  
txtPW.PasswordChar = '*';
D.  
Cả a, b, c đều đúng
Câu 17: 0.25 điểm
Để xóa dữ liệu trong TextBox bạn dùng câu lệnh nào?
A.  
TextBox1.Text=””;
B.  
TextBox1.Clear() ;
C.  
Cả hai đáp án trên đều đúng
D.  
Không có đáp án nào đúng
Câu 18: 0.25 điểm
Để xóa ảnh hiện tại trong đối tượng PictureBox bạn dùng câu lệnh nào sau đây ?
A.  
PictureBox1.FromFile=null
B.  
PictureBox1.Image= “”
C.  
PictureBox1.Image=null
D.  
TA(27,4)=”Không có đáp án nào đúng
Câu 19: 0.25 điểm
Để sử dụng được các đối tượng SqlConnection,SqlCommand bạn phải khai báo sử dụng thêm câu lệnh nào ?
A.  
using System.Data ;
B.  
using System.Data.SqlClient ;
C.  
using System.SqlClient.Data ;
D.  
using System.Data.OLEDB ;
Câu 20: 0.25 điểm
Để chú thích trong c# ta dùng ?
A.  

//

B.  

/* */

C.  

/

D.  
a và b
Câu 21: 0.25 điểm
Để cho phép chia ListBox thành nhiều cột, chúng ta dùng ?
A.  
Item
B.  
Column
C.  
MultiColumn
D.  
Multimedia
Câu 22: 0.25 điểm

Câu lệnh sau sai ở dòng nào ?”
“1. SqlConnection ketnoi = new SqlConnection(@"server=(local);"” & vbCrLf & _
“+"database=Quanlysinhvien; integrated security=true;");” & vbCrLf & _
“ 2. string truyvan = "delete from sinhvien";” & vbCrLf & _
“ 3. SqlCommand cmd = new SqlCommand(truyvan,ketnoi); & vbCrLf & _
“ 4. cmd.ExecuteReader(); 
 

A.  

3

B.  

2

C.  

4

D.  

1

Câu 23: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“if (current >=dataGridView1.Rows.Count-2) “ _
“{“ 
“return;” 
“}” 
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;”
“current = current + 1;” 
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true; 
 

A.  

Di chuyển đến bản ghi đầu tiên

B.  

Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành

C.  

Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành

D.  

Di chuyển đến bản ghi cuối cùng

Câu 24: 0.25 điểm
Anh chị hãy : Lựa chọn phát biểu đúng. Trong C#:
A.  
Một lớp có thể có nhiều lớp cha.
B.  
Một lớp chỉ có thể được kế thừa tối đa một lớp cha.
C.  
Có thể tạo một thể hiện của một Interface.
D.  
Có thể tạo thể hiện của một lớp o (abstract)
Câu 25: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;”
“current = dataGridView1.Rows.Count-2;” 
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true; 
 

A.  

TA(54,1)=”Di chuyển đến bản ghi đầu tiên

B.  

Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành

C.  

Di chuyển đến bản ghi cuối cùng

D.  

Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành

Câu 26: 0.25 điểm

Để khai báo khởi tạo đối tượng sqlCommand ta chọn ”

 a) sqlCommand = new SqlCommand(); " 

 b) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText); "

c) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText, SqlConnection sqlConnection); "  

d) sqlCommand = new SqlCommand(string CommandText, SqlConnection sqlConnection, SqlTrasaction sqlTransaction);

A.  

a

B.  

b

C.  

Tất cả đều đúng

D.  

a và c

Câu 27: 0.25 điểm
Cách khai báo và khởi tạo đối tượng trong C#?
A.  
tên_lớp tên_đối_tượng = tên_lớp()
B.  
tên_lớp tên_đối_tượng()
C.  
tên_đối_tượng tên_lớp()
D.  
tên_lớp tên_đối_tượng = new tên_lớp()
Câu 28: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu ? " & vbcrlf &

 " int tich, i; " 

" tich = 1; " 

for (i = 1; i

A.  
8
B.  
6
C.  
3
D.  
1
Câu 29: 0.25 điểm
Để thao tác với cơ sở dữ liệu trong C#,bạn cần những đối tượng nào ?
A.  
SqlConnection, SqlCommand, DataTable
B.  
SqlConnection, DataTable, SqlDataReader
C.  
SqlConnection, DataTable, SqlDataAdapter
D.  
SqlConnection, SqlCommand, SqlDataAdapter
Câu 30: 0.25 điểm

Lớp nhanvien kế thừa được những gì ở lớp nguoi? " 

" " 

" class nhanvien : nguoi " 

" { } " 

" class nguoi "  

" { " 

 " private string hoten; " 

 " public string getName " 

" {get { return hoten; }} " 

 " public void hienthi(){ } " 

 " } " 

 "  

A.  

hoten, getName, hienthi

B.  

getName, hienthi

C.  

hoten, hienthi

D.  

hoten, getName

Câu 31: 0.25 điểm
Thuộc tính _______ cho phép khai báo một chuỗi phát biểu SQL Server
A.  
CommandText:
B.  
CommandType
C.  
CommandTimeout
D.  
Connection
Câu 32: 0.25 điểm
Kết quả đoạn chương trình sau là gì ? " & vbcrlf & " " & vbcrlf & " int giatri=1; " & vbcrlf & " int i=1; " & vbcrlf & while (i
A.  
5
B.  
15
C.  
120
D.  
25
Câu 33: 0.25 điểm
Phưng thức nào sau đây dùng để hiện một form:
A.  
a. Show
B.  
b. ShowDialog
C.  
Cả a và b đúng
D.  
Cả a và b sai
Câu 34: 0.25 điểm
Thuộc tính nào cho biết chỉ số của phần tử được chọn trong ListBox:
A.  
a. SelectedIndex
B.  
b. SelectedItem
C.  
Cả a và b sai
D.  
Cả a và b đúng
Câu 35: 0.25 điểm

Anh Chị hãy cho biết chưng trình sau để làm gì ? " 

 " " 

 " private void textBox1_KeyPress(object sender, KeyPressEventArgs e) " 

 " { " 

" e.Handled = !((e.KeyChar > 65 && e.KeyChar < 122) || (e.KeyChar == 8)); " 

" }  

A.  

Chỉ cho phép nhập chữ vào textbox

B.  

Chỉ cho phép nhập số vào textbox

C.  

Nhập được cả chữ và số

D.  

Không nhập được chữ và số

Câu 36: 0.25 điểm

Kết quả của chương trình sau là gì ? " 

 static void Main(string[] args) "

 " { " & vbcrlf & " int a = 30; " 

" int b = a++; " 

" Console.Write(a); " 

 " Console.ReadLine(); " 

 " " 

 " }  

A.  

29

B.  

30

C.  

31

D.  

31

Câu 37: 0.25 điểm

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?”
“if (current <= 0)” 
“{“ 
“return;” 
“}” 
“dataGridView1.Rows[current].Selected = false;” 
“current = current-1; 
“dataGridView1.Rows[current].Selected = true; “ 
 

A.  

Di chuyển đến bản ghi cuối cùng

B.  

Di chuyển đến bản ghi đằng sau bản ghi hiện hành

C.  

Di chuyển đến bản ghi đầu tiên

D.  

Di chuyển đến bản ghi đằng trước bản ghi hiện hành

Câu 38: 0.25 điểm
Thế nào là ứng dụng MDI?
A.  
Là ứng dụng không cho phép người dùng thao tác với nhiều cửa sổ ở một thời điểm
B.  
Là ứng dụng cho phép người dùng thao tác với một cửa sổ duy nhất ở mọi thời điểm
C.  
Là ứng dụng cho phép người dùng thao tác với nhiều cửa sổ ở một thời điểm
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Mỗi khối try/ catch có tối đa bao nhiêu finaly
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
Vô số
Câu 40: 0.25 điểm
Để cho phép kích thước ảnh phù hợp với PictureBox,bạn dùng thuộc tính ?
A.  
Image
B.  
SizeMode
C.  
Size
D.  
MaximumSize

Đề thi tương tự