thumbnail

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng cao

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Ôn tập Toán 12 Chương 2
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 199 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

150,909 lượt xem 11,600 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Cho x > 0 và y > 0. Viết biểu thức x 4 5 . x 5 x 6 ; về dạng x m và biểu thức  y 4 5 : y 5 y 6 về dạng y n . Ta có m – n = ?

A.  
-11/6
B.  
11/6
C.  
8/5
D.  
-8/5
Câu 2: 1 điểm

Viết biểu thức 2 2 8 4 về dạng  2 x và biểu thức 2 8 4 3 về dạng 2y. Ta có x + y bằng

A.  
A. 2017 567
B.  
B. 11 6
C.  
C. 53 24
D.  
D.  2017 576
Câu 3: 1 điểm

Đơn giản biểu thức  A = a 3 1 a 2 a 3 3 3 ta được:

A.  
A = a 5 6
B.  
A = a 17 18
C.  
C.  A = a 5 9
D.  
D. A = a 5 16
Câu 4: 1 điểm

Cho a + b = 1  thì  4 a 4 a + 2 + 4 b 4 b + 2 bằng

A.  
4.
B.  
2.
C.  
3.
D.  
1.
Câu 5: 1 điểm

Đơn giản biểu thức  A = 1 - 2 b a + b a : b - a 2 ta được:

A.  
A = a - b
B.  
A = a
C.  
A = 1/a
D.  
A = a + b
Câu 6: 1 điểm

Biết 4x + 4-x = 23 tính giá trị của biểu thức P = 2x + 2-x:

A.  
5
B.  
27
C.  
C. 23
D.  
D. 25
Câu 7: 1 điểm

Đơn giản biểu thức:  A = a 1 3 b + b 1 3 a a 6 + b 6   ( a ; b > 0 ) ta được:

A.  
A. A = ab
B.  
A = ab 3
C.  
C. A = ab 6
D.  
D. A = a 6 - b 6
Câu 8: 1 điểm

Đặt log23 = a và log35 = b. Hãy biểu diễn log1215 theo a b.

A.  
log 12 15 = a + ab b + 2
B.  
log 12 15 = a + ab a + 2
C.  
log 12 15 = a + b ab + 2 a
D.  
D. log 12 15 = a + b ab + 2 b
Câu 9: 1 điểm

Đặt a = log23 ; b = log53 . Hãy biểu diễn log645 theo a b.

A.  
log 6 45 = a + 2 ab ab
B.  
log 6 45 = 2 a 2 - 2 ab ab
C.  
log 6 45 = a + 2 ab ab + b
D.  
D. log 6 45 = 2 a 2 - 2 ab ab + b
Câu 10: 1 điểm

Cho a = log35; b = log75. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
log 15 21 = a + b ab + b
B.  
log 15 21 = a + b a + 1
C.  
log 15 21 = a - b a + 1
D.  
D. log 15 21 = a - b ab + b
Câu 11: 1 điểm

Cho a = log23; b = log35 . Khi đó log1290 tính theo a; b bằng:

A.  
ab + 2 a + 1 a - 2
B.  
ab - 2 a + 1 a - 2
C.  
ab - 2 a + 1 a + 2
D.  
D. ab + 2 a + 1 a + 2
Câu 12: 1 điểm

Cho a = log53; b = log75 . Tính log15105 theo a và b.

A.  
log 15 105 = 1 + a + ab ( 1 + a ) b
B.  
log 15 105 = 1 + b + ab 1 + a
C.  
log 15 105 = a + b + 1 b ( 1 + a )
D.  
D. log 15 105 = 1 + b + ab ( 1 + a ) b
Câu 13: 1 điểm

Cho a = log32  và  b = log35. Tính log10 60 theo a và b.

A.  
2 a + b + 1 a + b
B.  
2 a + b - 1 a + b
C.  
2 a - b + 1 a + b
D.  
D. a + b + 1 a + b
Câu 14: 1 điểm

Nếu log83 = p  và log35 = q  thì log 5 bằng:

A.  
A. 1 + 3 p q p + q
B.  
B. 3 p q 1 + 3 p q
C.  
p.q
D.  
D. 3 p + q 5
Câu 15: 1 điểm

Biết log275 = a; log87 = b; log23 = c  thì log12 35 tính theo a; b; c bằng:

A.  
3 ( b + a c ) c + 2
B.  
3 b + 2 a c c + 1
C.  
3 b + 2 a c c + 2
D.  
D. 3 ( b + a c ) c + 1
Câu 16: 1 điểm

Cho log23 = a; log35 = b; log72 = c  . Hãy tính log14063 theo a; b; c

A.  
2 a c + 1 a b c + 2 c + 1
B.  
2 a c + 1 a b c + 2 c - 1
C.  
2 a c - 1 a b c + 2 c + 1
D.  
D. 2 a c + 1 a b c - 2 c + 1
Câu 17: 1 điểm

Cho logba = x  và logbc = y . Hãy biểu diễn  log a 2 b 5 c 4 3 theo x và y:

A.  
log a 2 b 5 c 4 3 = 5 + 4 y 6 x
B.  
log a 2 b 5 c 4 3 = 20 y 3 x
C.  
log a 2 b 5 c 4 3 = 5 + 3 y 4 3 x 2
D.  
D. log a 2 b 5 c 4 3 = 20 x + 20 y 3
Câu 18: 1 điểm

Cho  m = log a a b 3 với a> 1 ; b> 1 và P = log a 2   b + 16 log b a . Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất.

A.  
A.m = 1.
B.  
B. m = 1/2 .
C.  
Cm = 4.
D.  
D.m = 2.
Câu 19: 1 điểm

Cho log26 = a và log35 = b  . Hãy tính log 12 20  theo a,b.

A.  
. log 12 20 = a b - b + 2 2 ( a + 1 )
B.  
log 12 20 = a b + b - 2 2 ( a + 1 )
C.  
log 12 20 = a b + b - 2 2 ( a - 1 )
D.  
D. log 12 20 = a b - b + 2 2 ( a - 1 )
Câu 20: 1 điểm

Cho các số thực a; b > 0. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  
log a b a b = 1 + log a b 2 + log a b
B.  
log a b a b = 2 + log a b 1 + log a b
C.  
log a b a b = 2 + 2 log a b 2 + log a b
D.  
D. log a b a b = 2 + log a b 2 + 2 log a b
Câu 21: 1 điểm

Cho các số thực dương x; y > 0 thỏa mãn x2 + y2 = 8xy. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  
A. log ( x + y ) = 1 + log x + log y 2
B.  
log( x + y) = logx + log y + 1
C.  
log(x + y) = logx + logy - 1
D.  
log(x + y) = 10( logx + logy)
Câu 22: 1 điểm

Cho các số thực dương x; y thỏa mãn x2 + y2 = 14. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.  
log 2 x + y 14 = log 2 x+ log 2 y
B.  
log 2 x + y 16 =x+ log 2 y
C.  
log 2 ( x + y ) = log 2 x + log 2 y 2
D.  
D. log 2 x + y = 2 + log 2 x y 2
Câu 23: 1 điểm

Cho các số thực x; y và x2 + y2 = 3xy. Khẳng định nào sau đây là đúng

A.  
A. log 5 x + y = 1 + log 5 x y 2
B.  
log 5 x + y = 1 + log 5 x + log 5 y 2
C.  
log5(x + y) 2 = 1 + log5( xy)
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 24: 1 điểm

Chologax = p; logbx = q; logcx = r ( a; b; c ≠ 1  và x > 0) . Hãy tính logabcx

A.  
log a b c x = p q r p q + q r + r p
B.  
log a b c x = p q r
C.  
log a b c x = p q r p + q + r
D.  
D. log a b c x = p q + q r + r p p + q + r
Câu 25: 1 điểm

Rút gọn biểu thức:  A = log b 3 a + 2   log b 2 a + log b a log a b - log a b b - log b a là:

A.  
0 
B.  
1
C.  
3
D.  
2

Đề thi tương tự

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bảnLớp 12Toán

8 mã đề 221 câu hỏi 1 giờ

149,68211,506

200 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh Từ trái nghĩa có đáp án cực hayTiếng Anh

1 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

107,5578,269

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian NCLớp 12Toán

8 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

159,80112,288

200 Câu trắc nghiệm Trọng âm Tiếng Anh có đáp ánTiếng Anh

5 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

96,5397,414

200+ Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng Có Đáp Án

6 mã đề 214 câu hỏi 1 giờ

130,27710,011

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gianLớp 12Toán

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ

187,73914,437

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe máy A1 có đáp án năm 2022Bằng - Chứng chỉ

8 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

186,48514,339

200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án

7 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,35828,864