thumbnail

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit cơ bản

Chương 2: Hàm số lũy thừa. Hàm số mũ và hàm số logarit
Ôn tập Toán 12 Chương 2
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 221 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

149,682 lượt xem 11,506 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x2 - 3x + 2) 100 

A.  
D = [1; 2]
B.  
D = [2; +∞) ∪ (-∞; 1]
C.  
D = R
D.  
D = ( 1; 2)
Câu 2: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x- 8) -100

A.  
D = ( 2; + ∞)
B.  
D = R \ {2}
C.  
D = ( -∞; 2)
D.  
D = R \ ( -2; 2)
Câu 3: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ( x3 - 8)0

A.  
D = [2; +∞)
B.  
B. D = R\{2}
C.  
D = ( -∞; 2)
D.  
R
Câu 4: 1 điểm

Tìm x để biểu thức (2x - 1)– 2  có nghĩa:

A.  
x ≠  1 2
B.  
x >  1 2
C.  
1 2 < x < 2
D.  
x < 2
Câu 5: 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = x 2 - 6 x + 8 2

A.  
D = R
B.  
 D = [4; +∞) ∪ (-∞; 2]
C.  
D = (4; +∞) ∪ (-∞; 2)
D.  
D = [2; 4]
Câu 6: 1 điểm

Tìm x để biểu thức x 2 + x + 1 - 2 3 có nghĩa:

A.  
R
B.  
Không tồn tại x
C.  
x > 1
D.  
x khác 0
Câu 7: 1 điểm

Đơn giản biểu thức A = a 3 . a 4 3 . a 5 4   ( a   >   0 )  ta được:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Đơn giản biểu thức  Hình ảnh ( b>0) ta được:

A.  
A= b2
B.  
B. A =   b 3
C.  
A = b
D.  
D. A = b 2 3
Câu 9: 1 điểm

Nếu a 1 2 > a 1 6     b 2 > b 3  thì:

A.  
A. a < 1; 0 < b < 1.
B.  
B. a > 1; b < 1.
C.  
C. 0 <a < 1; b < 1.
D.  
a > 1; 0 < b < 1.
Câu 10: 1 điểm

Nếu 3 - 2 x > 3   + 2 thì

A.  
A. mọi x
B.  
B. x < 1
C.  
x > -1
D.  
x < -1
Câu 11: 1 điểm

Tìm biểu thức không có nghĩa trong các biểu thức sau:

A.  
( -3) -4.
B.  
( -3) -1/3.
C.  
04.
D.  
D. 1 2 - 3 0
Câu 12: 1 điểm

Đơn giản biểu thức Hình ảnh ta được:

A.  
A = a2
B.  
A = a5/6
C.  
A = a2/3
D.  
A= a
Câu 13: 1 điểm

Đơn giản biểu thức A = a π . a π . a 6 3 a > 0  ta được:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 1 điểm

Cho f x = x . x 2 3 x 6 x > 0 , khi đó f( 1,3)  bằng:

A.  
A. 0,13
B.  
B.1,3
C.  
C. 0,013
D.  
D. 13
Câu 15: 1 điểm

Cho f x = x 3 x 4 x 5 12  . Khi đó f( 2,7) bằng

A.  
0,027
B.  
0,27
C.  
2,7
D.  
27
Câu 16: 1 điểm

Đơn giản biểu thức 81 a 4 b 2  ,ta được:

A.  
-9a2|b|.
B.  
 9a2|b|.
C.  
C. 9a2b.
D.  
 3a2|b|.
Câu 17: 1 điểm

Đơn giản biểu thức Hình ảnh , ta được:

A.  
A. x2( x + 1)
B.  
 –x2(x + 1)
C.  
x2( x - 1)
D.  
 x2|x + 1|
Câu 18: 1 điểm

Đơn giản biểu thức Hình ảnh , ta được:

A.  
–x( x+ 1) 3.
B.  
 x(x + 1) 3.
C.  
 |x(x + 1)3|.
D.  
 x|(x + 1)3|.
Câu 19: 1 điểm

Với giá trị nào của x thì đẳng thức Hình ảnh  đúng

A.  
x ≠ 0
B.  
x ≥ 0
C.  
x = ± 1
D.  
Không có giá trị nào
Câu 20: 1 điểm

Đơn giản biểu thức  Hình ảnh ta được:

A.  
a 3 - 2
B.  
a 3 + 2 2
C.  
a 3 + 2
D.  
a 3 - 2 2
Câu 21: 1 điểm

Trong các biểu thức sau biểu thức nào không có nghĩa

A.  
A.(-2016)0.
B.  
 ( -2016)2016.
C.  
0- 2016.
D.  
 ( -2016) -2016 .
Câu 22: 1 điểm

Đơn giản biểu thức Hình ảnh ta được:

A.  
A = a - 1/a
B.  
 a- 1/a
C.  
C. A =   a - 1 a
D.  
A = a2 - a
Câu 23: 1 điểm

Nếu  Hình ảnh  thì

A.  
m > 1,5
B.  
m < 0,5
C.  
m > 0,5
D.  
D. m ≠ 1,5
Câu 24: 1 điểm

Đơn giản biểu thức Hình ảnh  ta được:

A.  
A = a + b
B.  
A = a - b
C.  
A = a + b + 2
D.  
A = a – b + 2
Câu 25: 1 điểm

Đơn giản biểu thức: Hình ảnh  ta được:

A.  
A = a2 + b
B.  
A = a+ a - b
C.  
A = a– a – b
D.  
A = -(a + b)
Câu 26: 1 điểm

Đơn giản biểu thức A = a 3 + b 3 a 2 3 + b 2 3 - a b 3 a 3 - b 3 a 2 3 + b 2 3 + a b 3 ( a; b> 0; a b) , ta được 

A.  
B.  
C.  
A = 1
D.  
Câu 27: 1 điểm

Cho 2x = 3.Tính giá trị biểu thức A = 4x + 3.2-x - 1

A.  
8
B.  
9
C.  
10
D.  
11
Câu 28: 1 điểm

Cho 3x = 2. Tính giá trị của biểu thức A = 3 x - 1 . 1 3 2 x - 1 + 9 x + 1

A.  
A. 39
B.  
B. 25
C.  
A = 81/2
D.  
A = 45/2
Câu 29: 1 điểm

Biết rằng 2x = 5. Tính giá trị của biểu thức Hình ảnh

A.  
A = 28/5
B.  
A = 31/3
C.  
A = 6
D.  
A = 141/25
Câu 30: 1 điểm

Cho 2x = a; 3x = b. Hãy biểu diễn A = 24x + 6x + 9x theo a và b.

A.  
A =  a 3 b + a b + b 2
B.  
A =  a 2 b 2 + a b + b 2
C.  
A =  a b 3 + a b + a 2
D.  
A =  a 3 + a b + b 2

Đề thi tương tự

200 câu trắc nghiệm Hàm số mũ và Logarit nâng caoLớp 12Toán

8 mã đề 199 câu hỏi 1 giờ

150,91011,600

200 Câu trắc nghiệm Tiếng Anh Từ trái nghĩa có đáp án cực hayTiếng Anh

1 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

107,5588,269

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gian NCLớp 12Toán

8 mã đề 196 câu hỏi 1 giờ

159,80112,288

200 Câu trắc nghiệm Trọng âm Tiếng Anh có đáp ánTiếng Anh

5 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

96,5397,414

200+ Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Chất Lượng Có Đáp Án

6 mã đề 214 câu hỏi 1 giờ

130,27810,011

200 câu trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong không gianLớp 12Toán

5 mã đề 125 câu hỏi 1 giờ

187,73914,437

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết bằng lái xe máy A1 có đáp án năm 2022Bằng - Chứng chỉ

8 mã đề 212 câu hỏi 1 giờ

186,48514,339

200 Câu Trắc Nghiệm Lịch Sử 12 Ôn Thi THPT QG Có Đáp Án

7 mã đề 200 câu hỏi 1 giờ

375,35828,864