thumbnail

23 câu trắc nghiệm: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều có đáp án

Chương 1: Khối đa diện
Bài 2: Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Lớp 12;Toán

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

170,263 lượt xem 13,094 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

A.  
24 cạnh
B.  
28 cạnh
C.  
30 cạnh
D.  
40 cạnh
Câu 2: 1 điểm

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh ?

A.  
10 đỉnh
B.  
12 đỉnh
C.  
18 đỉnh
D.  
20 đỉnh
Câu 3: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A.  
Số mặt của một hình đa diện đều luôn là số chẵn
B.  
Số đỉnh của một hình đa diện đều luôn là số chẵn
C.  
Số cạnh của một hình đa diện đều luôn là số chẵn
D.  
Tồn tại một hình đa diện đều có số cạnh là số lẻ
Câu 4: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Khối lập phương là khối đa diện lồi
B.  
Khối chóp là khối đa diện lồi
C.  
Khối lăng trụ là khối đa diện lồi
D.  
Ghép hai khối đa diện lồi sẽ được một khối đa diện lồi
Câu 5: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  

 Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

B.  

 Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều  cạnh

b) Mỗi cạnh của nó là cạnh chung của đúng hai mặt

C.  

 Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều q cạnh

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng p mặt

D.  

 Khối đa diện đều loại (p;q) là khối đa diện có các tính chất sau:

a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh

b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng q mặt

Câu 6: 1 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều thuộc loại nào?

A.  
(4; 3)
B.  
(3; 4)
C.  
(5; 3)
D.  
(3; 5)
Câu 7: 1 điểm

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

A.  
(4; 3)
B.  
(3; 4)
C.  
(5; 3)
D.  
(3; 5)
Câu 8: 1 điểm

Khối 12 mặt đều là khối đa diện đều thuộc loại nào?

A.  
(4; 3)
B.  
(3; 4)
C.  
(5; 3)
D.  
(3; 5)
Câu 9: 1 điểm

Khối 20 mặt đều là khối đa diện đều thuộc loại nào?

A.  
(4; 3)
B.  
(3; 4)
C.  
(5; 3)
D.  
(3; 5)
Câu 10: 1 điểm

Khối bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

A.  
8 cạnh
B.  
12 cạnh
C.  
24 cạnh
D.  
30 cạnh
Câu 11: 1 điểm

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

A.  
12 cạnh
B.  
20 cạnh
C.  
24 cạnh
D.  
30 cạnh
Câu 12: 1 điểm

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh?

A.  
20 cạnh
B.  
28 cạnh
C.  
30 cạnh
D.  
40 cạnh
Câu 13: 1 điểm

Các mặt của khối 12 mặt đều là những đa giác nào?

A.  
Tam giác đều
B.  
hình vuông
C.  
ngũ giác đều
D.  
lục giác đều
Câu 14: 1 điểm

Các mặt của khối 20 mặt đều là những đa giác nào?

A.  
Tam giác đều
B.  
hình vuông
C.  
ngũ giác đều
D.  
lục giác đều
Câu 15: 1 điểm

Khối bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?

A.  
6 đỉnh
B.  
8 đỉnh
C.  
10 đỉnh
D.  
12 đỉnh
Câu 16: 1 điểm

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu đỉnh?

A.  
12 đỉnh
B.  
16 đỉnh
C.  
20 đỉnh
D.  
24 đỉnh
Câu 17: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  
Tâm các mặt của hình bát diện đều là các đỉnh của một hình tứ diện đều
B.  
Tâm các mặt của một hình bát diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều
C.  
Tâm các mặt của một hình 12 mặt đều là các đỉnh của một hình 12 mặt đều
D.  
Tâm các mặt của một hình 20 mặt đều là các đỉnh của một hình 20 mặt đều
Câu 18: 1 điểm

Điền vào chỗ trống cụm từ nào cho dưới đây để được một mệnh đề đúng?

“Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một….”

A.  
Hình 12 mặt đều
B.  
Hình bát diện đều
C.  
Hình lập phương
D.  
Hình tứ diện đều
Câu 19: 1 điểm

Điền vào chỗ trống cụm từ nào cho dưới đây để được một mệnh đề đúng?

“Trung điểm các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của một….”

A.  
Hình tứ diện đều
B.  
Hình lập phương
C.  
hình bát diện đều
D.  
hình 12 mặt đều
Câu 20: 1 điểm

Điền vào chỗ trống cụm từ nào cho dưới đây để được một mệnh đề đúng?

“Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những….”

A.  
Đa giác tám cạnh đều
B.  
Đa giác bảy cạnh đều
C.  
ngũ giác đều
D.  
lục giác đều
Câu 21: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.  
Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những tam giác đều
B.  
Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những hình vuông
C.  
Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những ngũ giác đều
D.  
Tồn tại hình đa diện đều mà các mặt của nó là những lục giác đều
Câu 22: 1 điểm

Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh lớn hơn số mặt?

A.  
Hình tứ diện đều
B.  
Hình bát diện đều
C.  
hình 12 mặt đều
D.  
hình 20 mặt đều
Câu 23: 1 điểm

Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?

A.  
Hình tứ diện đều
B.  
Hình lập phương
C.  
hình 12 mặt đều
D.  
hình 20 mặt đều

Đề thi tương tự

31 câu Trắc nghiệm Alat - Giao thông (Trang 23 Atlat Địa lí Việt Nam)Lớp 12Địa lý

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

237,23418,245

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

50823

23. Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ - HOÀ BÌNH - LẦN 1THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

4,982375

23. [TN THPT 2024 Hóa Học] THPT Kim Liên - Hà Nội (Lần 1). (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

7,382564

23. Đề thi thử TN THPT VẬT LÝ 2024 - TRẦN CAO VÂN - HCM. (Có lời giải chi tiết)THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

6,705505

23. Đề thi thử TN THPT Sinh Học 2024 - THPT CẨM THỦY 1 - TH.docxTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

8,781669