thumbnail

30 đề thi THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải

Tuyển tập 30 đề thi THPT Quốc gia môn Vật Lý năm 2022, nội dung chi tiết, có lời giải phù hợp với ôn thi tốt nghiệp THPT.

Từ khoá: Thi THPTQG Vật Lý Đề thi thử 30 đề Đề có lời giải Tốt nghiệp Luyện thi Học sinh Đề ôn tập Kiểm tra

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Các Tỉnh (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1200 câuSố mã đề: 30 đềThời gian: 1 giờ

268,946 lượt xem 20,678 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Đề số 2!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm

Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì

A.  
tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng
B.  
tần số ngoại lực lớn hơn tần số dao động riêng
C.  
tần số ngoại lực nhỏ hơn tần số dao động riêng
D.  
tần số ngoại lực rất lớn so với tần số dao động riêng
Câu 2: 1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = A c os( ω t+ φ ). Gia tốc của vật có biểu thức là:

A.  
A. x = ω A sin ( ω t+ φ ).
B.  
B. x = ω 2 A c os( ω t+ φ ).
C.  
C. x = ω 2 A c os( ω t+ φ ).
D.  
D. x = ω 2 A sin( ω t+ φ ).
Câu 3: 1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x 1 = A 1 cos ω t + φ 1 ;   x 2 = A 2 cos ω t + φ 2 . Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên được cho bởi công thức nào sau đây?

A.  
A. A = A 1 2 + A 2 2 + 2 A 1 A 2 cos φ 1 φ 2
B.  
B. A = A 1 2 + A 2 2 2 A 1 A 2 cos φ 1 φ 2 .
C.  
C. A = A 1 + A 2 + 2 A 1 A 2 cos φ 1 φ 2 .
D.  
D. A = A 1 + A 2 2 A 1 A 2 cos φ 2 φ 1 .
Câu 4: 1 điểm

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

A.  
A. f = 1 2 π Δ l 0 g .
B.  
B. f = 2 π g Δ l 0 .
C.  
C. f = 2 π Δ l 0 g .
D.  
D. f = 1 2 π g Δ l 0 .
Câu 5: 1 điểm

Trong dao động tắt dần chậm đại lượng không đổi theo thời gian là

A.  
tốc độ cực đại
B.  
chu kì
C.  
cơ năng
D.  
biên độ
Câu 6: 1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số được gọi là hai dao động cùng pha nếu độ lệch pha của chúng bằng là

A.  
A. Δ φ = k 2 π .
B.  
B. Δ φ = ( k + 1 ) π .
C.  
C. Δ φ = ( 2 k + 1 ) π .
D.  
D. Δ φ = k π .
Câu 7: 1 điểm

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A.  
hướng về vị trí cân bằng
B.  
ngược hướng chuyển động
C.  
hướng ra xa vị trí cân bằng
D.  
cùng hướng chuyển động
Câu 8: 1 điểm

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật dao động điều hoa có li độ góc là α thì lực kéo về

A.  
A. F = mg α .
B.  
B. F = m l g α .
C.  
C. F = m g l α .
D.  
D. F = l α mg .
Câu 9: 1 điểm

Con lắc đơn có cấu tạo gồm

A.  
một khung dây tròn móc vào một cái đinh
B.  
một vật nặng treo vào một sợi dây nhẹ, không dẫn vào một điểm cố định
C.  
C. một vật nặng gắn với đầu một lò xo có đầu kia cố định
D.  
một vật nặng gắn với một thanh kim loại có khối lượng
Câu 10: 1 điểm

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang là

A.  
do trọng lực tác dụng lên vật
B.  
do phản lực cản mặt phẳng ngang
C.  
do ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang
D.  
do lực đàn hồi cản lò xo
Câu 11: 1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos ( ω t + φ ) vôùi A > 0 ;    ω > 0. Đại lượng A được gọi là:

A.  
tần số góc của dao động
B.  
biên độ dao động
C.  
li độ của dao động
D.  
pha của dao động
Câu 12: 1 điểm

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?

A.  
Động năng
B.  
Cơ năng và thế năng
C.  
Động năng và thế năng
D.  
Cơ năng
Câu 13: 1 điểm

Dao động của đồng hồ quả lắc là:

A.  
A. dao động cưỡng bức
B.  
dao động tự do
C.  
dao động duy trì
D.  
dao động tắt dần
Câu 14: 1 điểm

Một vật dao động điều hoà với biên độ A tần số góc, gia tốc cực đại là

A.  
A. 2 ω A .
B.  
B. ω A
C.  
C. ω 2 A 2 .
D.  
D. ω 2 A .
Câu 15: 1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

A.  
A. W d = 1 4 mv 2 .
B.  
B. W d = 1 2 mv .
C.  
C. W d = 1 2 mv 2 .
D.  
D. W d = 1 4 mv .
Câu 16: 1 điểm

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con lắc là:

A.  
A. 1 2 π l g .
B.  
B. 2 π g l .
C.  
C. 1 2 π g I .
D.  
D. 2 π l g .
Câu 17: 1 điểm

Một con lắc đơn dao động theo phương trình s = 10 c os(2 π t)  (cm) . Chu kì dao động là

A.  
0,5s
B.  
1s
C.  
4s
D.  
2s
Câu 18: 1 điểm

Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F n = F 0 cos 10 π t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là:

A.  
5 π    H z
B.  
B. 10    H z
C.  
C. 10 π    H z .
D.  
D. 5    H z .
Câu 19: 1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 5 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị bằng:

A.  
17cm
B.  
14cm
C.  
2cm
D.  
10cm
Câu 20: 1 điểm

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250g, lò xo có độ cứng k = 100N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

A.  
A. ω = 6 , 28 rad / s .
B.  
B. ω = 5 rad / s .
C.  
C. ω = 20   rad / s .
D.  
D. ω = 3 , 18 rad / s .
Câu 21: 1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,2kg dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, tần số góc rad/s. Lực kéo về cực đại là

A.  
A. F max = 4 N .
B.  
B. F max = 1 N .
C.  
C. F max = 6 N .
D.  
D. F max = 2 N .
Câu 22: 1 điểm

Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm 6% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên độ giảm

A.  
3%
B.  
12%
C.  
2%
D.  
6%
Câu 23: 1 điểm

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x 1 = A 1 cos ω t + π 6   cm x 2 = A 2 cos ω t + π 2 cm . Độ lệch pha của hai dao động là

A.  
A. π 2
B.  
B. π 6
C.  
C. π 3
D.  
D. 2 π 3
Câu 24: 1 điểm

Một con lắc lò xo, độ cứng của lò xo 9N/m khối lượng của vật 1 kg dao động điều hoà. Tại thời điểm vật có toạ độ 2 3 cm thì vật có vận tốc 6 cm /s. Tính cơ năng dao động.

A.  
A. 7 , 2    m J .
B.  
B. 72    m J .
C.  
C. 10    m J .
D.  
D. 20    m J .
Câu 25: 1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

A.  
9cm
B.  
6cm
C.  
3cm
D.  
12cm
Câu 26: 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm . Vận tốc cực đại của chất điểm bằng

A.  
A. 40 π    c m / s .
B.  
B. 40    c m / s .
C.  
C. 80 π    c m / s .
D.  
D. 80 π    m / s .
Câu 27: 1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:

A.  
4A
B.  
A
C.  
3A
D.  
2A
Câu 28: 1 điểm

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9 , 87    m / s 2 , một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ . Chiều dài con lắc là

A.  
50cm
B.  
0,25m
C.  
2,5m
D.  
0,025cm
Câu 29: 1 điểm

Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng khác nhau 22cm dao động ở cùng một nơi. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động toàn phần, con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao động toàn phần. Độ dài của các con lắc nhận giá trị nào sau đây:

A.  
A. l 1 = 78 cm ;    l 2 = 110 cm.
B.  
B. l 1 = 72 cm ;    l 2 = 50 cm.
C.  
C. l 1 = 50 cm ;    l 2 = 72 cm.
D.  
D. l 1 = 88 cm ;    l 2 = 110 cm.
Câu 30: 1 điểm

Chuyển động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình là: x 1 = 4 cos 10 t + π 4 cm ;   x 2 = 3 cos 10 t 3 π 4 cm. Gia tốc cực đại là

A.  
A. 1    c m / s 2 .
B.  
B. 10    m / s 2 .
C.  
C. 1    m / s 2 .
D.  
D. 10    c m / s 2 .
Câu 31: 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = A cos ( ω t + φ ) có pha dao động của li độ quan hệ với thời gian theo đồ thị được biểu diễn như hình vẽ. Biết t 2 t 1 = 2 s . Tần số góc là

Hình ảnh

A.  
A. π 6 rad / s .
B.  
B. π 3 rad / s .
C.  
C. 2 π   rad / s .
D.  
D. 4 π 3   rad / s .
Câu 32: 1 điểm

Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4s biên độ 8 cm. Trong một chu kì, thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A.  
A. 1 20    s .
B.  
B. 3 10    s .
C.  
C. 5 8    s .
D.  
D. 1 15    s .
Câu 33: 1 điểm

Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động thứ nhất và dao động tổng hợp là bằng nhau và bằng 10 cm. Dao động tổng hợp lệch pha π 3 so với dao động thứ nhất. Biên độ dao động thứ hai là:

A.  
A. 10 3    c m .
B.  
B. 10 2    c m .
C.  
C. 5    c m .
D.  
D. 10    c m .
Câu 34: 1 điểm

Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là

Hình ảnh

A.  
A. x = 4 cos π 6 t + 2 π 3 cm .
B.  
B. x = 4 cos π 6 t π 3 cm .
C.  
C. x = 4 cos π 6 t 2 π 3 cm .
D.  
D. x = 4 cos π 3 t 2 π 3 cm .
Câu 35: 1 điểm

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 200gam, lò xo có độ cứng 20N/m hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt gang là 0,1. Ban đầu vật được giữ ở vị trí lò xo dãn 9cm. Độ nén cực đại của lò xo là:

A.  
7cm
B.  
6cm
C.  
8cm
D.  
9cm
Câu 36: 1 điểm

Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l = 40cm. Bỏ qua sức cản không khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc α 0 = 0 , 15 rad rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hòa. Quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2 T 3

A.  
8cm
B.  
18cm
C.  
16cm
D.  
6cm
Câu 37: 1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos ( π t + φ ) c m . Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng a bằng với khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng b ( b < a < b 3 ) . Trong một chu kỳ khoảng thời gian mà tốc độ của vật không vượt quá π ( b 3 a ) 3 c m / s bằng 2 3 s . Tỉ số giữa a và b gần với giá trị nào nhất sau đây?

A.  
0,5
B.  
0,3
C.  
0,4
D.  
0,6
Câu 38: 1 điểm

Hai con lắc đơn giống hệt nhau mà các vật nhỏ mang điện tích như nhau, được treo ở một nơi trên mặt đất. Trong mỗi vùng không gian chứa mỗi con lắc có một điện trường đều. Hai điện trường này có cùng cường độ nhưng các đường sức vuông góc với nhau. Giữ hai con lắc ở vị trí các dây treo có phương thẳng đứng rồi thả nhẹ thì chúng dao động điều hòa trong cùng một mặt phẳng với biên độ góc 8 0 và có chu kì tương ứng là T 1 vaø T 2 = T 1 + 0 , 25 s . Giá trị của T 2

A.  
A. 1 , 974 s
B.  
B. 2 , 274 s
C.  
C. 1 , 895 s
D.  
D. 1 , 645 s
Câu 39: 1 điểm

Hai chất điểm dao động điều hòa, cùng phương cùng tần số với li độ lần lượt là x 1 vaø x 2 . Li độ của hai chất điểm thỏa mãn điều kiện: 4 , 5 x 1 2 + 2 x 2 2 = 18 cm 2 . Tính biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên.

A.  
4cm
B.  
B. 21 c m
C.  
5cm
D.  
D. 13 c m
Câu 40: 1 điểm

Hai vật A và B có cùng khối lượng 0,5kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 15cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m / s 2 . Laáy π 2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn.

A.  
50cm
B.  
45cm
C.  
40cm
D.  
35cm

Đề thi tương tự

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giảiTHPT Quốc giaVật lý

27 mã đề 1080 câu hỏi 1 giờ

363,34827,939

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải (30 đề)THPT Quốc giaVật lý

21 mã đề 840 câu hỏi 1 giờ

325,93025,068

30 Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí 2020 cực hay nói lời giải chi tiếtTHPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1201 câu hỏi 1 giờ

296,35822,793

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (30 đề)THPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1200 câu hỏi 1 giờ

355,18627,311

Tuyển tập 30 đề thi THPT quốc gia môn Vật lý năm 2022THPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1200 câu hỏi 1 giờ

279,64721,507

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp án (30 đề)THPT Quốc giaVật lý

7 mã đề 280 câu hỏi 1 giờ

347,06726,693

Bộ 30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 có đáp ánTHPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1200 câu hỏi 1 giờ

313,65224,116

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (30 đề)THPT Quốc giaVật lý

30 mã đề 1200 câu hỏi 1 giờ

332,02425,537

30 đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giảiTHPT Quốc giaToán

30 mã đề 1500 câu hỏi 1 giờ

158,18112,156