thumbnail

37 . Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - THPT TRIỆU SƠN 3 - TH.docx

/Môn Toán/Đề thi thử Toán 2024 các trường, sở

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

4,931 lượt xem 361 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right)u1=2u_{1} = 2 và công sai d=4d = 4. Giá trị của u2u_{2}

A.  

10.

B.  

6.

C.  

8.

D.  

12\dfrac{1}{2}.

Câu 2: 0.2 điểm

Đạo hàm của hàm số y=(15)xy = \left(15\right)^{x}

A.  

y=(15)xln15.y^{'} = \dfrac{\left(15\right)^{x}}{ln15} .

B.  

y=x.(15)x1.y^{'} = x . \left(15\right)^{x - 1} .

C.  

y=(15)xln15.y^{'} = \left(15\right)^{x} ln15 .

D.  

y=(15)x.y^{'} = \left(15\right)^{x} .

Câu 3: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+cf \left( x \right) = a x^{4} + b x^{2} + c có đồ thị là đường cong trong hình sau

Hình ảnh



Số nghiệm của phương trình f(x)=1f \left( x \right) = 1

A.  

1.

B.  

4.

C.  

2.

D.  

3.

Câu 4: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình logx1log x \leq 1

A.  

.

B.  

[0;10]\left[\right. 0 ; 10 \left]\right..

C.  

.

D.  

.

Câu 5: 0.2 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5r = 5 và độ dài đường sinh l=3l = 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A.  

75π75 \pi.

B.  

15π15 \pi

C.  

25π25 \pi.

D.  

30π30 \pi.

Câu 6: 0.2 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

A.  

20π3\dfrac{20 \pi}{3}

B.  

10π10 \pi.

C.  

10π3\dfrac{10 \pi}{3}.

D.  

14π14 \pi.

Câu 7: 0.2 điểm

5x4dx\int 5 x^{4} d xbằng

A.  

5x5+C5 x^{5} + C.

B.  

15x5+C\dfrac{1}{5} x^{5} + C.

C.  

x5+Cx^{5} + C.

D.  

20x3+C20 x^{3} + C.

Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian, cho \overset{\rightarrow}{a} = \left(\right. 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right)b=(1 ; 1 ; 1)\overset{\rightarrow}{b} = \left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \textrm{ } ; \textrm{ } - 1 \right). Vectơ ab\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b} có tọa độ là

A.  

(1 ; 2 ; 3)\left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \right).

B.  

(3 ; 5 ; 1)\left( 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 5 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right).

C.  

(1 ; 2 ; 3)\left( - 1 \textrm{ } ; \textrm{ } - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } - 3 \right).

D.  

(3 ; 4 ; 1)\left( 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right).

Câu 9: 0.2 điểm

Cho khối cầu có bán kính r=2r = 2. Thể tích của khối cầu bằng

A.  

8π3\dfrac{8 \pi}{3}.

B.  

32π32 \pi.

C.  

32π3\dfrac{32 \pi}{3}.

D.  

16π16 \pi.

Câu 10: 0.2 điểm

Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A.  

Bảy.

B.  

Sáu.

C.  

Mười.

D.  

Năm.

Câu 11: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị là đường cong trong hình sau

Hình ảnh



Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) trên đoạn [1;3]\left[\right. - 1 ; 3 \left]\right. bằng

A.  

3.

B.  

2.

C.  

−2.

D.  

−1.

Câu 12: 0.2 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x1y = \dfrac{- 2 x + 3}{x - 1} là đường thẳng có phương trình

A.  

y=2y = 2.

B.  

y=1y = 1.

C.  

y=2y = - 2.

D.  

y=1y = - 1.

Câu 13: 0.2 điểm

Cho f(x)f \left( x \right) là hàm số trùng phương thỏa mãn f(1)=8;f(2)=1f \left( - 1 \right) = 8 ; f \left( 2 \right) = - 1. Tích phân 12f(x)dx\int_{- 1}^{2} f ' \left( x \right) d x bằng

A.  

−9.

B.  

9.

C.  

7.

D.  

1.

Câu 14: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh



Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A.  

x=2x = - 2.

B.  

x=1x = 1.

C.  

x=1x = - 1.

D.  

x=2x = 2.

Câu 15: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xf \left( x \right) = sin3 x

A.  

13cos3x+C\dfrac{1}{3} cos3 x + C.

B.  

3cos3x+C- 3cos3 x + C.

C.  

3cos3x+C3cos3 x + C.

D.  

13cos3x+C- \dfrac{1}{3} cos3 x + C.

Câu 16: 0.2 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=4h = 4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.  

6.

B.  

4.

C.  

36.

D.  

12.

Câu 17: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai điểm A(2;4;3)A \left( 2 ; - 4 ; 3 \right)B(2;2;7)B \left( 2 ; 2 ; 7 \right). Trung điểm của đoạn thẳng ABA B có tọa độ là

A.  

(2;1;5)\left( 2 ; - 1 ; 5 \right).

B.  

(1;3;2)\left( 1 ; 3 ; 2 \right).

C.  

(2;1;5)\left( 2 ; - 1 ; - 5 \right).

D.  

(2;6;4)\left( 2 ; 6 ; 4 \right).

Câu 18: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A \left( 1 ; 4 ; 2 \right) trên mặt phẳng OxyO x y?

A.  

(1;0;2)\left( 1 ; 0 ; 2 \right).

B.  

(1;4;0)\left( 1 ; 4 ; 0 \right).

C.  

(0;0;2)\left( 0 ; 0 ; 2 \right).

D.  

(0;4;2)\left( 0 ; 4 ; 2 \right).

Câu 19: 0.2 điểm

Với aa là số thực dương tùy ý, 4loga4log \sqrt{a} bằng

A.  

2loga- 2log a.

B.  

2loga2log a.

C.  

8loga8log a.

D.  

4loga- 4log a.

Câu 20: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 52x1=5x5^{2 x - 1} = 5^{x}

A.  

x=1x = - 1.

B.  

x=2x = - 2.

C.  

x=2x = 2.

D.  

x=1x = 1.

Câu 21: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai điểm A(1;2;1)A \left( 1 ; - 2 ; - 1 \right), B(1;4;3)B \left( 1 ; 4 ; 3 \right). Độ dài đoạn thẳng ABA B

A.  

3.

B.  

23.2 \sqrt{3} .

C.  

213.2 \sqrt{13} .

D.  

6.\sqrt{6} .

Câu 22: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=log3(x4)y = \log_{3} \left( x - 4 \right)

A.  

(;+)\left( - \infty ; + \infty \right).

B.  

[4;+)\left[ 4 ; + \infty \right).

C.  

(;4)\left( - \infty ; 4 \right).

D.  

(4;+)\left( 4 ; + \infty \right).

Câu 23: 0.2 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

A.  

525^{2}.

B.  

A52A_{5}^{2}.

C.  

C52C_{5}^{2}.

D.  

252^{5}.

Câu 24: 0.2 điểm

Tập xác định của hàm số y=(x1)15y = \left( x - 1 \right)^{\dfrac{1}{5}}

A.  

(1;+).\left( 1 ; + \infty \right) .

B.  

C.  

(0;+).\left( 0 ; + \infty \right) .

D.  

[1;+).\left[ 1 ; + \infty \right) .

Câu 25: 0.2 điểm

Biết 23f(x)dx=4\int_{2}^{3} f \left( x \right) d x = 423g(x)dx=1\int_{2}^{3} g \left( x \right) d x = 1. Khi đó: 23[f(x)g(x)]dx\int_{2}^{3} \left[\right. f \left( x \right) - g \left( x \right) \left]\right. d x bằng

A.  

5.

B.  

−3.

C.  

3.

D.  

4.

Câu 26: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.  

6.

B.  

1.

C.  

3.

D.  

2.

Câu 27: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh



Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  

(0;+)\left( 0 ; + \infty \right).

B.  

(1;0)\left( - 1 ; 0 \right).

C.  

(1;+)\left( 1 ; + \infty \right).

D.  

(0;1)\left( 0 ; 1 \right).

Câu 28: 0.2 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABCS . A B C có đáy ABCA B C là tam giác vuông tại BB, AB=aA B = a, ACB^=60\widehat{A C B} = 60 \circ, cạnh bên SAS A vuông góc với mặt đáy và SBS B hợp với mặt đáy một góc 4545 \circ. Tính thể tích VV của khối chóp S.ABC.S . A B C .

A.  

V=a3312.V = \dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{12} .

B.  

V=a336.V = \dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{6} .

C.  

V=a3318.V = \dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{18} .

D.  

V=a339.V = \dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{9} .

Câu 29: 0.2 điểm

Với các số a, b>0a , \text{ } b > 0a1a \neq 1, giá trị của biểu thức (log)a3(ab6)\left(log\right)_{a^{3}} \left( a b^{6} \right) bằng

A.  

13+(2log)ab.\dfrac{1}{3} + \left(2log\right)_{a} b .

B.  

3+(2log)ab.3 + \left(2log\right)_{a} b .

C.  

3+12(log)ab.3 + \dfrac{1}{2} \left(log\right)_{a} b .

D.  

12+(3log)ab.\dfrac{1}{2} + \left(3log\right)_{a} b .

Câu 30: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(1; 2; 3)A \left( 1 ; \textrm{ } 2 ; \textrm{ } 3 \right), B(5;​ 4; 1)B \left( 5 ; ​\textrm{ } 4 ; \textrm{ } - 1 \right). Phương trình mặt cầu đường kính ABA B

A.  

(x+3)2+(y+3)2+(z+1)2=9.\left( x + 3 \right)^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} + \left( z + 1 \right)^{2} = 9 .

B.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=9.\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 9 .

C.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=36.\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 36 .

D.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=6.\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 6 .

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.ABCDA B C D . A ' B ' C ' D 'có cạnh bằng 4. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BDB DACA ' C ' bằng

A.  

43.4 \sqrt{3} .

B.  

42.4 \sqrt{2} .

C.  

23.2 \sqrt{3} .

D.  

4.

Câu 32: 0.2 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2.4x9.2x+4=02 . 4^{x} - 9 . 2^{x} + 4 = 0 bằng

A.  

1.

B.  

0.

C.  

−1.

D.  

2.

Câu 33: 0.2 điểm

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4π4 \pi và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Thể tích khối trụ bằng

A.  

π612.\dfrac{\pi \sqrt{6}}{12} .

B.  

4π9.\dfrac{4 \pi}{9} .

C.  

π69.\dfrac{\pi \sqrt{6}}{9} .

D.  

4π69.\dfrac{4 \pi \sqrt{6}}{9} .

Câu 34: 0.2 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS . A B C D có cạnh đáy bằng aa, cạnh bên bằng a2a \sqrt{2}. Góc giữa đường thẳng SAS A và mặt phẳng đáy bằng

A.  

(30)0.\left(30\right)^{0} .

B.  

(45)0.\left(45\right)^{0} .

C.  

(75)0.\left(75\right)^{0} .

D.  

(60)0.\left(60\right)^{0} .

Câu 35: 0.2 điểm

Một hộp đựng 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu vàng bằng

A.  

37\dfrac{3}{7}.

B.  

25\dfrac{2}{5}.

C.  

314\dfrac{3}{14}.

D.  

135\dfrac{1}{35}.

Câu 36: 0.2 điểm

Cho 49f(x)dx=10\int_{4}^{9} f \left( x \right) \text{d} x = 10. Tính tích phân J=01f(5x+4)dx.J = \int_{0}^{1} f \left( 5 x + 4 \right) \text{d} x .

A.  

J=2J = 2.

B.  

J=50J = 50.

C.  

J=10J = 10.

D.  

J=4J = 4.

Câu 37: 0.2 điểm

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x36x2+9xy = x^{3} - 6 x^{2} + 9 x có tổng hoành độ và tung độ bằng

A.  

3.

B.  

1.

C.  

−1.

D.  

5.

Câu 38: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4x2+13y = x^{4} - x^{2} + 13 trên đoạn \left[ - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \left]\right. bằng

A.  

494\dfrac{49}{4}.

B.  

514\dfrac{51}{4}.

C.  

512\dfrac{51}{2}.

D.  

13.

Câu 39: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho hai điểm A \left(\right. 3 \textrm{ } ; 1 \textrm{ } ; - 3 \right), B(0 ;2 ;3)B \left( 0 \textrm{ } ; - 2 \textrm{ } ; 3 \right) và mặt cầu (S):(x+1)2+y2+(z3)2=1\left( S \right) : \left( x + 1 \right)^{2} + y^{2} + \left( z - 3 \right)^{2} = 1. Xét điểm MM thay đổi thuộc mặt cầu (S)\left( S \right), khi đó biểu thức F=MA2+2MB2F = M A^{2} + 2 M B^{2} nhận tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A.  

13.

B.  

37.

C.  

36.

D.  

3.

Câu 40: 0.2 điểm

Cho hàm số y=lnx4lnx2my = \dfrac{ln x - 4}{ln x - 2 m} với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp các giá trị của mm để hàm số đồng biến trên khoảng \left(\right. 1 ; \text{e} \right). Số phần tử của tập S[4;4]ZS \cap \left[\right. - 4 ; 4 \left]\right. \cap \mathbb{Z} bằng

A.  

8.

B.  

5.

C.  

7.

D.  

6.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+ky = f \left( x \right) = a x^{4} + b x^{3} + c x^{2} + d x + k với a,  b,  c,  d,  kRa , \textrm{ }\textrm{ } b , \textrm{ }\textrm{ } c , \textrm{ }\textrm{ } d , \textrm{ }\textrm{ } k \in \mathbb{R}. Biết hàm số y=f(x)y = f^{'} \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ, đạt cực trị tại điểm O(0;0)O \left( 0 ; 0 \right) và cắt trục hoành tại A(3;0)A \left( 3 ; 0 \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình f(x2+2x+m)=kf \left( - x^{2} + 2 x + m \right) = k có hai nghiệm phân biệt?

Hình ảnh

A.  

5.

B.  

4.

C.  

3.

D.  

2.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số y=ax+bcx+1  y = \dfrac{a x + b}{c x + 1} \textrm{ }\textrm{ } với a,b,ca , b , c là các số tự nhiên và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh



Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=a+2b+3cS = a + 2 b + 3 c bằng

A.  

14.

B.  

12.

C.  

11.

D.  

13.

Câu 43: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp các giá trị thực của tham số mm để phương trình 4xm.2x+2m+1=04^{x} - m . 2^{x} + 2 m + 1 = 0 có nghiệm. Tập RS\mathbb{R} S có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

A.  

9.

B.  

11.

C.  

4.

D.  

7.

Câu 44: 0.2 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy bằng 3 chiều cao bằng 6, một khối trụ có bán kính đáy thay đổi nội tiếp khối nón đã cho (như hình vẽ). Khi thể tích khối trụ đạt giá trị lớn nhất thì diện tích toàn phần của hình trụ bằng

Hình ảnh

A.  

8π8 \pi.

B.  

12π12 \pi.

C.  

16π16 \pi.

D.  

10π10 \pi.

Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x).y = f \left( x \right) . Hàm số y=f(x)y = f^{'} \left( x \right) liên tục trên \left[ - 5 ; 3 \left]\right. và có đồ thị như hình vẽ (phần cong của đồ thị là một phần của parabol y = a x^{2} + b x + c \right) .

Hình ảnh



Biết f(0)=0,f \left( 0 \right) = 0 , giá trị của 6f(5)+3[f(1)f(2)]6 f \left( - 5 \right) + 3 \left[\right. f \left( - 1 \right) - f \left( 2 \right) \left]\right. bằng

A.  

−48.

B.  

−58.

C.  

−15.

D.  

−14.

Câu 46: 0.2 điểm

Cho hình hộp ABCDABCDA B C D A ' B ' C ' D 'ABA ' B vuông góc với mặt phẳng đáy\left(\right. A B C D \right); góc của AAA A ' với (ABCD)\left( A B C D \right) bằng (45)\left(45\right)^{\circ}. Khoảng cách từ AA đến các đường thẳng BBB B 'DDD D ' bằng 2\sqrt{2}. Góc của mặt (BBCC)\left( B B ' C ' C \right) và mặt phẳng (CCDD)\left( C C ' D ' D \right) bằng (60)\left(60\right)^{\circ}.Thể tích khối hộp đã cho là

A.  

26.2 \sqrt{6} .

B.  

23.2 \sqrt{3} .

C.  

43.4 \sqrt{3} .

D.  

6.\sqrt{6} .

Câu 47: 0.2 điểm

Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền TT theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6%0 , 6 \% mỗi tháng. Biết sau 15 tháng, người đó có số tiền là 10 triệu đồng. Hỏi số tiền TT gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

A.  

635.000đồng

B.  

645.000đồng

C.  

630.000đồng

D.  

535.000đồng

Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=x+mx+1f \left( x \right) = \dfrac{x + m}{x + 1} với mm là tham số. Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số mm sao cho maxx[0;1]f(x)+2minx[0;1]f(x)9\underset{x \in \left[\right. 0 ; 1 \left]\right.}{max} \left|\right. f \left( x \right) \left|\right. + 2 \underset{x \in \left[\right. 0 ; 1 \left]\right.}{min} \left|\right. f \left( x \right) \left|\right. \leq 9. Số phần tử trong SS bằng

A.  

9.

B.  

11.

C.  

12.

D.  

10.

Câu 49: 0.2 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=x42ax2+by = x^{4} - 2 a x^{2} + b có một điểm cực trị là \left(\right. 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right). Khi đó khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho bằng

A.  

2.

B.  

2\sqrt{2}.

C.  

26\sqrt{26}.

D.  

5\sqrt{5}.

Câu 50: 0.2 điểm

Cho các số thực x0,y>0x \neq 0 , y > 0 thỏa mãn (log)2y2x2+y2=x41\left(log\right)_{2} \dfrac{y}{2 x^{2}} + y^{2} = x^{4} - 1. Gọi SS là tập hợp các giá trị của tham số mm để với mỗi mm có đúng 3 cặp số (x;y)\left( x ; y \right) thỏa mãn m2(2y2x+2y+4x)=(m4)2+22x\dfrac{m}{2} \left( 2^{y - 2 x} + 2^{- y + 4 x} \right) = \left(\dfrac{m}{4}\right)^{2} + 2^{2 x}. Tổng các phần tử trong SS bằng

A.  

51.

B.  

50.

C.  

48.

D.  

49.

Đề thi tương tự

ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN TOÁN - SỞ PHÚ THỌ - Lần 1 THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ 30 phút

56537

37. ĐỀ THI THỬ TN THPT 2023 - MÔN HÓA HỌC - THPT Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên.docxTHPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

2,027149

37. Đề thi thử TN THPT Sinh Học 2024 - QUẢNG XƯƠNG 1 - TH.docxTHPT Quốc giaSinh học

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

8,643655

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán - Bộ đề 37THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

122,8679,447

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 37THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

109,4208,411

Đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2019 - Mã đề 37THPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

101,9117,834