
Bộ 15 đề thi thử THPT Quốc gia Địa lí năm 2022
Tốt nghiệp THPT;Địa lý
Từ khoá: Bộ đề thi thử Tốt nghiệp THPT Môn Địa lý Có đáp án Năm 2022 Luyện tập Phân tích chi tiết Học tập nâng cao Kiến thức trọng tâm Tổng hợp kiến thức
Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ Đề Thi Ôn Luyện THPT Quốc Gia Môn Địa Lý (2018-2025) - Có Đáp Án Chi Tiết 🌍📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯
Số câu hỏi: 559 câuSố mã đề: 14 đềThời gian: 1 giờ
278,337 lượt xem 21,407 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có tỷ lệ diện tích lớn nhất ở vùng ven biển Đồng bằng sông Cửu Long?
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2015 – 2018
(Đơn vị: tỷ đôla Mỹ)
Năm | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
Xuất khẩu | 174,6 | 190,5 | 230,0 | 261,8 |
Nhập khẩu | 182,5 | 192,8 | 231,0 | 257,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, Tổng cục Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, Việt Nam xuất siêu vào năm nào?
Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
(Đơn vị: 0C)
Địa điểm | Nhiệt độ trunng bình | |
Tháng 1 | Tháng 7 | |
Hà Nội | 16,4 | 28,9 |
Huế | 19,7 | 29,4 |
TP. Hồ Chí Minh | 258 | 27,1 |
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về biên độ nhiệt trung bình tại các địa điểm trên?
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN 2010-2019
(Đơn vị: nghìn người)
Năm | 2010 | 2013 | 2016 | 2019 |
Đồng bằng sông Hồng | 19 851,9 | 20 841,9 | 21 368,4 | 22 620,2 |
Đồng bằng sông Cửu Long | 17 251,3 | 17 148,7 | 17 266,7 | 17 282,5 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình dân số của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn 2010-2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam giai đoạn 2010 - 2018:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, Tổng cục thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
Đề thi tương tự
15 mã đề 600 câu hỏi 1 giờ
359,17227,616
15 mã đề 600 câu hỏi 1 giờ
349,13726,853
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
127,5489,800
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
127,5349,803
1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ
101,6637,807
15 mã đề 598 câu hỏi 1 giờ
228,78717,595
15 mã đề 585 câu hỏi 1 giờ
165,54212,725
15 mã đề 1690 câu hỏi 1 giờ
185,94314,293