thumbnail

Câu Hỏi Đại Cương Ký Sinh Trùng - Có Đáp Án Chi Tiết

Trải nghiệm bộ sưu tập câu hỏi đại cương ký sinh trùng với đáp án chi tiết, giúp bạn củng cố kiến thức cơ bản và nâng cao kỹ năng phân tích. Bộ câu hỏi được thiết kế dành cho sinh viên, học sinh và những người đam mê lĩnh vực ký sinh trùng. Phù hợp để ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi, nội dung được cập nhật đầy đủ và dễ hiểu, giúp bạn tự tin đối mặt với mọi thử thách trong học tập. Khám phá ngay để phát triển tư duy và kiến thức chuyên sâu!

Từ khoá: câu hỏi đại cương ký sinh trùng đáp án chi tiết ôn tập kiến thức cơ bản ôn thi đề thi miễn phí

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

375,535 lượt xem 28,883 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
A.  
Cộng sinh
B.  
Tương sinh
C.  
Hội sinh
D.  
Ký sinh
Câu 2: 1 điểm
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và cùng có lợi đôi bên
A.  
Cộng sinh
B.  
Tương sinh
C.  
Hội sinh
D.  
Ký sinh
Câu 3: 1 điểm
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính không bắt buộc và một bên có lợi một bên không có lợi cũng không bị hại
A.  
Cộng sinh
B.  
Tương sinh
C.  
Hội sinh
D.  
Ký sinh
Câu 4: 1 điểm
Cho biết kiểu tương quan giữa hai sinh vật theo định nghĩa sau: Có sự sống chung với nhau giữa hai sinh vật mang tính bắt buộc một bên có lợi còn bên kia bị hại
A.  
Cộng sinh
B.  
Tương sinh
C.  
Hội sinh
D.  
Ký sinh
Câu 5: 1 điểm
Ký sinh trùng ký sinh trên sinh vật khác để:
A.  
Có thức ăn và chỗ ở
B.  
Du lịch ở một thế giới mới kỳ diệu
C.  
Để giúp đỡ cho sinh vật mà ký sinh trùng sống ở đó
D.  
Để gây hại cho sinh vật mà Ký sinh trùng sống bám
Câu 6: 1 điểm
Nguồn gốc của sự ký sinh được quyết định bởi tính
A.  
Ổn định về di truyền
B.  
Ổn định về môi trường
C.  
Ổn định về nội môi
D.  
Biến dị di truyền
Câu 7: 1 điểm
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký sinh trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật duy nhất
A.  
Hẹp về loài
B.  
Rộng về loài
C.  
Hẹp về cơ quan
D.  
Rộng về cơ quan
Câu 8: 1 điểm
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký sinh trùng ký sinh được trên nhiều sinh vật khác nhau
A.  
Hẹp về loài
B.  
Rộng về loài
C.  
Hẹp về cơ quan
D.  
Rộng về cơ quan
Câu 9: 1 điểm
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký sinh trùng chỉ ký sinh ở một sinh vật và trên một cơ quan duy nhất
A.  
Hẹp về loài
B.  
Rộng về loài
C.  
Hẹp về loài và hẹp về cơ quan
D.  
Rộng về cơ quan
Câu 10: 1 điểm
Chọn tính đặc hiệu ký sinh theo đặc tính sau: Ký sinh trùng ký sinh trên một sinh vật và trên nhiều cơ quan ở sinh vật đó
A.  
Hẹp về loài
B.  
Rộng về loài
C.  
Hẹp về cơ quan
D.  
Hẹp về loài và rộng về cơ quan
Câu 11: 1 điểm
Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa Ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
A.  
Ký chủ vĩnh viễn
B.  
Ký chủ trung gian
C.  
Ký chủ chờ thời
D.  
Tàng chủ
Câu 12: 1 điểm
Chọn loại ký chủ theo định nghĩa sau: Ký chủ chứa ký sinh trung ở giai đoạn ấu trùng
A.  
Ký chủ vinh viễn
B.  
Ký chủ trung gian
C.  
Ký chủ chờ thời
D.  
Tàng chủ
Câu 13: 1 điểm
Thú chứa ký sinh trùng gọi là:
A.  
Ký chủ vĩnh viễn
B.  
Ký chủ trung gian
C.  
Ký chủ chờ thời
D.  
Tàng chủ
Câu 14: 1 điểm
Người là ký chủ duy nhất khi
A.  
Ký sinh trùng từ người truyền qua động vật rồi cũng quay lại người
B.  
Ký sinh trùng truyền từ người này qua người khác
C.  
Ký sinh trùng truyền qua lại giữa các động vật đôi khi qua người
D.  
Người nhiễm ấu trùng ký sinh trùng động vật một thời gian ấu trùng bị chết
Câu 15: 1 điểm
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ có tính nhiễm có thể lây ngay cho ký chủ mới
A.  
Chu trình trực tiếp và ngắn
B.  
Chu trình trực tiếp và dài
C.  
Chu trình gián tiếp
D.  
Chu trình tự nhiễm
Câu 16: 1 điểm
Ký sinh trùng rời khỏi ký chủ ra ngoại cảnh một thời gian, phát triển có tính nhiễm mới xâm nhập vào ký chủ mới
A.  
Chu trình trực tiếp và ngắn
B.  
Chu trình trực tiếp và dài
C.  
Chu trình gián tiếp
D.  
Chu trình tự nhiễm
Câu 17: 1 điểm
Ký sinh trùng phải qua một hay nhiều ký chủ trung gian mới xâm nhập vào ký chủ vĩnh viễn
A.  
Chu trình trực tiếp và ngắn
B.  
Chu trình trực tiếp và dài
C.  
Chu trình gián tiếp
D.  
Chu trình tự nhiễm
Câu 18: 1 điểm
Ở đồng bằng sông Cửu Long yếu tố quan trọng làm giảm tỉ lệ nhiễm giun đũa và móc do
A.  
Có mùa lũ
B.  
Người dân có ý thức vệ sinh tốt trong ăn uống
C.  
Không có tập quán tưới phân tươi trên rau cải
D.  
Đa số dân dùng thuốc sổ giun định kỳ
Câu 19: 1 điểm
Tương tác mang tính tạm thời của ký sinh trùng trên ký chủ
A.  
Tác hại về cơ học
B.  
Tranh ăn với ký chủ
C.  
Ký chủ mang ký sinh trùng nhưng không có bệnh
D.  
Phản ứng dị ứng
Câu 20: 1 điểm
Cơ chế nào làm cho khó khăn trong việc chế vaccine phòng bệnh ký sinh trùng
A.  
Ẩn vào tế bào ký chủ
B.  
Tác dụng ức chế miễn dịch
C.  
Thay đổi kháng nguyên
D.  
Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ
Câu 21: 1 điểm
Cơ chế nào làm cho chúng ta không chế vaccine phòng bệnh ký sinh trùng
A.  
Ẩn vào tế bào ký chủ
B.  
Tác dụng ức chế miễn dịch
C.  
Thay đổi kháng nguyên
D.  
Sự ngụy trang và bắt chước kháng nguyên của ký chủ

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đại Cương Hệ Nội Tiết Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

11,476874

Câu Hỏi Ôn Tập Môn Môi Trường Đại Cương - VNU (Đại Học Quốc Gia Hà Nội)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 326 câu hỏi 1 giờ

81,8426,293

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học Đại Cương (Miễn Phí, Có Đáp Án)Lớp 12Hoá học

3 mã đề 137 câu hỏi 1 giờ

47,1543,617