
Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Dung Sai Kỹ Thuật Đo - Chương 5, 6, 7 - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí
Từ khoá: Dung Sai Kỹ Thuật Đo Đại Học Điện Lực EPU Chương 5 Chương 6 Chương 7 Đề Thi Dung Sai Kỹ Thuật Đo Câu Hỏi Dung Sai Đo Lường Sai Số Kỹ Thuật Ôn Thi Dung Sai Kiến Thức Dung Sai Kỹ Thuật Tài Liệu Đo Lường Miễn Phí Đề Trắc Nghiệm Dung Sai Học Dung Sai Kỹ Thuật.
Số câu hỏi: 67 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
9,972 lượt xem 764 lượt làm bài
Xem trước nội dung:
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
CÂU 9
A
B
C
D
CÂU 10
A
B
C
D
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Chuỗi kích thước là gì?
một vòng khép kín do các kích thước của một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo
thành.
một vòng cung do các kích thước của một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo thành.
một vòng hở các kích thước của các khâu do một hoặc một số chi tiết nối tiếp nhau tạo
thành.
một vòng khép kín do các kích thước khác nhau của một hoặc một số chi tiết nối tiếp
nhau tạo thành.
.
.
.
.
.
Ghi kích thước cho chi tiết trục từ T1 đến T10 như trên hình. Hỏi kích thước
nào khi ghi vào không làm thay đổi các kích thước chức năng trục..
T1 đến T6
T7 đến T10
T1 đến T3
T4 đến T6
Công thức tổng quát để tính sai lệch trên và sai lệch dưới của khâu giảm Ak
là công thức nào dưới đây?
B và C
B và D
A và B
C và D
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
A
B
C
D
.
.
.
.
.
Công thức tổng quát để tính sai lệch trên và sai lệch dưới của khâu tăng Ak
là công thức nào dưới đây?
B và C
B và D
A và B
C và D
.
.
.
.
.
Ghi kích thước trên bản vẽ gồm bao nhiêu yêu cầu?
2
3
4
5
Cho chuỗi kích thước sau. Hỏi khâu A3 được tính theo công thức nào ?
A
B
C
D
sai số gia công bánh răng được chia làm bao nhiêu loại?
2
3
4
5
.
.
.
.
.
Khâu khép kín là?
được xác định bởi các khâu thành phần.
được xác định bởi các khâu tăng
được xác định bởi các khâu giảm
được xác định bởi trong quá trình gia công
.
.
4
6
8
.
.
.
.
.
Theo TCVN 1067-84, thì tùy theo mức chính xác chế tạo bánh răng và
truyền động mà người ta phân ra bao nhiêu cấp chính xác?
10
12
14
18
Đề thi tương tự
2 mã đề 90 câu hỏi 1 giờ
22,5571,732
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
74,6155,733
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
69,6645,354
4 mã đề 140 câu hỏi 1 giờ
58,4764,488
1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ
69,6225,350
5 mã đề 244 câu hỏi 1 giờ
73,8285,666
2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ
13,036998
25 mã đề 1247 câu hỏi 1 giờ
13,016997
3 mã đề 139 câu hỏi 1 giờ
13,032999