thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Chế Tạo Máy 1 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Công Nghệ Chế Tạo Máy 1 từ Đại học Điện Lực, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức cơ bản và nâng cao về quá trình chế tạo máy. Tài liệu bao gồm các câu hỏi phong phú, có đáp án chi tiết để hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi. Tải miễn phí ngay để ôn luyện hiệu quả và đạt kết quả cao.

Từ khoá: Công Nghệ Chế Tạo Máy 1 câu hỏi trắc nghiệm Đại học Điện Lực ôn tập chế tạo máy tài liệu miễn phí có đáp án ôn thi chế tạo máy kiến thức chế tạo máy câu hỏi Công Nghệ Chế Tạo Máy EPU

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Công Nghệ Chế Tạo Máy - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Số câu hỏi: 405 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

76,294 lượt xem 5,873 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Bề mặt của chi tiết mà người ta dùng để xác định vị trí của các bề mặt khác của chi tiết được gọi là :

A.  
Mặt chuẩn.

B.  
Mặt gá.

C.  
Mặt gia công.

D.  
Mặt chuẩn và mặt gá.

Câu 2: 0.25 điểm
Nguyên nhân nào gây ra rung động cưỡng bức:
A.  
Dao chuyển động cân bằng.
B.  
Hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn.
C.  
Sự biến dạng của kim loại.
D.  
Sự phát sinh và mất đi của lẹo dao.
Câu 3: 0.25 điểm
Hình thức tổ chức sản xuất không theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?
A.  
Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ
B.  
Đơn chiếc, hàng loạt lớn
C.  
Hàng khối, hàng loạt lớn
D.  
Hàng khối, hàng loạt nhỏ.
Câu 4: 0.25 điểm
Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 5 thì dạng sản xuất cảu sản phẩm là :
A.  
Đơn chiếc
B.  
Loạt lớn.
C.  
Hàng khối.
D.  
Loạt nhỏ
Câu 5: 0.25 điểm
Độ chính xác gia công là một chỉ tiêu….:
A.  
Khó đạt được
B.  
Dễ đạt được.
C.  
Không quan trọng
D.  
Tự động đạt được
Câu 6: 0.25 điểm
Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm [100÷500] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?
A.  
Hàng loạt vừa
B.  
Hàng loạt nhỏ
C.  
Hàng loạt lớn
D.  
Đơn chiếc
Câu 7: 0.25 điểm

Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp :

A.  
2
B.  
24
C.  
14
D.  
20
Câu 8: 0.25 điểm
Với các sản phẩm có trọng lượng [300÷1000] Kg và sản lượng hàng năm [200÷500] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?
A.  
Hàng loạt vừa
B.  
Hàng khối
C.  
Hàng loạt lớn
D.  
Đơn chiếc
Câu 9: 0.25 điểm
Trong phương pháp gia công phay, khi sử dụng ….có khả năng phay mặt phẳng bậc nhỏ và dài cho năng suất cao.
A.  
Dao phay ngón
B.  
Dao phay mặt đầu
C.  
Tất cả đều đúng
D.  
Dao phay răng lược
Câu 10: 0.25 điểm
Khối V dài có thể khống chế bao nhiêu bậc tự do
A.  
2 bậc tự do
B.  
4 bậc tự do
C.  
5 bậc tự do
D.  
6 bậc tự do
Câu 11: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

A

B.  

B

C.  

C

D.  

D

Câu 12: 0.25 điểm
Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.
A.  
Bào.
B.  
Mài.
C.  
Phay.
D.  
Tiện.
Câu 13: 0.25 điểm

Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

A.  
5-7
B.  
5-8
C.  
6-8
D.  
5-9
Câu 14: 0.25 điểm
Quá trình đánh bóng có đặc điểm:
A.  

Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.

B.  

Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao.

C.  
Cả 2 đều đúng.
D.  
Cả 2 đều sai.
Câu 15: 0.25 điểm

Trong công thức xác định sai lệch profin Ra, chúng ta sử dụng bao nhiêu đỉnh điểm cao nhất trên profile để xác định

A.  
2
B.  
5
C.  
10.
D.  
Không xác định được số điểm
Câu 16: 0.25 điểm
Khi tiện thành phần lực cắt làm bền thân dao:
A.  
Pz
B.  
Py
C.  
Px
D.  
tất cả đều sai.
Câu 17: 0.25 điểm

Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã được tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là.

A.  
Đồ gá vạn năng
B.  
Đồ gá tổ hợp.
C.  
Đồ gá chuyêm dùng.
D.  
Cả 3 câu a,b và c đều đúng.
Câu 18: 0.25 điểm
Chi tiết máy có độ nhắn bóng càng cao thì …..
A.  
Độ bền mỏi càng tốt
B.  
Độ đền mòn càng kém
C.  
Khả năng chông xấp thực càng kém
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 19: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

C

B.  

A

C.  

B

D.  

B hoặc C

Câu 20: 0.25 điểm
Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm < 4 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?
A.  
Không chọn được
B.  
Hàng loạt vừa
C.  
Hàng loạt nhỏ
D.  
Đơn chiếc
Câu 21: 0.25 điểm

Hình ảnh

A.  

3

B.  

4

C.  

5

D.  

6

E.  

O BIET

Câu 22: 0.25 điểm
Phay trên máy phay đứng có thể gia công:
A.  
Mặt phẳng
B.  
Mặt trụ
C.  
Mặt âm
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 23: 0.25 điểm
Khi gia công các trục trên máy tiện có L/D < 5, ta sử dụng:
A.  
Hai mũi chống tâm.
B.  
1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.
C.  
Mâm cặp.
D.  
sử dụng chống tâm
Câu 24: 0.25 điểm
Các nguyên nhân gây ra sai số gia công :
A.  
Biến dạng đàn hồi của hệ thống công nghệ
B.  
Độ chính xác của máy, dụng cụ, đồ gá
C.  
Biến dạnG nhiệt của hệ thống công nghệ
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 25: 0.25 điểm
Không nên hạn chế thừa bậc tự do vì ?
A.  
Khó chế tạo
B.  
Sinh ra hiện tượng siêu định vị
C.  
Không thể chế tạo
D.  
Đồ gá phức tạp.
Câu 26: 0.25 điểm
Trị số trung bình của tổng các giá trị tuyệt đối của chiều cao 5 đỉnh cao nhất và chiều sâu 5 đáy thấp nhất của profin tính trong phạm vi chiều dài chuẩn đo l là?
A.  
Chiều cao nhấp nhô
B.  
Sai lệch profin trung bình cộng
C.  
Là dung sai bề mặt
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 27: 0.25 điểm
Tiện có thể gia công:
A.  
Mặt trụ ngoài và trong.
B.  
Mặt phẳng.
C.  
Mặt định hình tròn xoay.
D.  
Tất cả đều đúng.
Câu 28: 0.25 điểm
Trong một lần gá có bao nhiêu vị trí.
A.  
Một vị trí
B.  
Hai vị trí
C.  
Ba vị trí
D.  
Có ít nhất một vị trí.
Câu 29: 0.25 điểm
Độ chính xác kích thước là :
A.  
Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc
B.  
Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt
C.  
Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học
D.  
Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy
Câu 30: 0.25 điểm

Cho s là lượng chạy dao vòng (mm/vòng); n là số vòng quay (vòng/phút); t là chiều sâu cắt thì lượng chạy dao phút Sph (mm/phút) được tính như sau:

A.  
sph= s/n

B.  
sph= s.n.t

C.  
sph = s.n

D.  
sph = s.t /n

Câu 31: 0.25 điểm
Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới mức độ biến cứng bề mặt?
A.  
Thời gian tác dụng lực cắt
B.  
Trị số lực cắt
C.  
Mức độ biến dạng dẻo vật liệu
D.  
Thông số hình học của dụng cụ cắt
Câu 32: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây được dùng để đánh giá chất lượng chế tạo chi tiết máy?
A.  
Độ chính xác kích thước bề mặt
B.  
Độ chính xác hình dạng bề mặt
C.  
Tất cả đều đúng
D.  
Chất lượng bề mặt
Câu 33: 0.25 điểm
Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 112 thì dạng sản xuất của sản phẩm là :
A.  
Đơn chiếc
B.  
Loạt lớn.
C.  
Hàng khối.
D.  
Loạt nhỏ
Câu 34: 0.25 điểm
Theo TCVN phương pháp Doa có thể đạt độ chính xác kích thước trong gia công đến:
A.  
Cấp 6
B.  
Cấp 8
C.  
Cấp 7
D.  
Cấp 4
Câu 35: 0.25 điểm
Mức độ giống nhau về hình học, về tính chất cơ lý lớp bề mặt chi tiết máy được gia công so với chi tiết máy lý tưởng gọi là :
A.  
Độ tin cậy
B.  
Độ chính xác gia công
C.  
Khả năng gia công.
D.  
Tất cả đều sai
Câu 36: 0.25 điểm
Chỉ tiêu nào sau đây không dùng để đánh giá về độ chính xác gia công 1 chi tiết đơn lẻ.
A.  
Sai số về kích thước
B.  
Độ sóng.
C.  
Tính chất cơ lý lớp bê mặt
D.  
Sai số hệ thống
Câu 37: 0.25 điểm

Chọn câu sai trong việc yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:

A.  
Giảm ma sát, giảm nhiệt độ.

B.  
Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ.

C.  
Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng.

D.  
Không gây hại đến sức khoẻ con người.

Câu 38: 0.25 điểm
Trong các dạng sản xuất sau đây, dạng sản xuất nào có đòi hỏi về trang thiết bị và dụng cu chuyên dùng là cao nhất?
A.  
Đơn chiếc
B.  
Loạt nhỏ
C.  
Loạt vừa
D.  
Hàng khối
Câu 39: 0.25 điểm

Quá trình phá hủy mòn bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 40: 0.25 điểm
Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là
A.  
Chuẩn định vị
B.  
Chuẩn đo lường
C.  
Chuẩn lắp ráp
D.  
Chuẩn điều chỉnh.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Công Nghệ Sản Xuất Điện EPU Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 123 câu hỏi 1 giờ

73,8645,680

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm - Buổi 4 | Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngTiếng AnhCông nghệ thông tin

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

71,7225,508

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc IoT 1 - Đại Học Công Nghệ Miền Đông (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

79,4446,103