thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm MATLAB Phần 2 Đại học Điện lực (EPU)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm MATLAB Phần 2 dành cho sinh viên Đại học Điện lực (EPU), tập trung vào các kiến thức nâng cao như lập trình hàm, xử lý ma trận, đồ họa và các ứng dụng kỹ thuật trong môi trường MATLAB. Tài liệu có đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho các bài kiểm tra học phần.

Từ khoá: trắc nghiệm MATLAB Đại học Điện lực EPU câu hỏi MATLAB phần 2 lập trình MATLAB xử lý ma trận đồ họa MATLAB ứng dụng kỹ thuật ôn tập tin học kỹ thuật đáp án chi tiết

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Trắc Nghiệm MATLAB Đại Học Điện Lực EPU

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

61,828 lượt xem 4,746 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để
A.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là một hàm của t thay thế biến mặc nhiên s
B.  
Lện L = laplace (F,w,z) dùng để biến đổi laplace ngược của hàm ngược symbol L với biến mặc nhiên s, nó cho ta hàm t
C.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để L là hàm của z và F là hàm w, nó thay thế các biến symbolic mặc nhiên của s và t tương ứng
D.  
Lệnh L = laplace(F,w,z) dùng để Biến đổi Laplace của hàm F với biến mặc nhiên độc lập t. nó cho ta một hàm của s
Câu 2: 0.4 điểm
Câu lệnh tìm hàm truyền và mô hình gần đúng khâu bậc 1 với thời gian trễ là 0.2 giây là
A.  
[a,b,c,d] = pade(1, 0,2)
B.  
[num,den] = pade(0.2, 1)
C.  
[num,den] = dpade(0.2, 1)
D.  
[num,den] = pade(1, 0,2)
Câu 3: 0.4 điểm

Kết quả hiện thị trong khối Display là

A.  
1.25
B.  
2.25
C.  
1
D.  
-1
Câu 4: 0.4 điểm
Để Chuyển từ độ cực lợi zero sang hệ không gian trạng thái ta sử dụng
A.  
SS2ZP
B.  
SS2TF
C.  
ZP2SS
D.  
TF2SS
Câu 5: 0.4 điểm

Kết quả hiện thị trong khối Display là

A.  
-1
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 6: 0.4 điểm
Lệnh nào chứa kết quả mặc định
A.  
CLOCK
B.  
COMPUTER
C.  
Hiển thị chu kỳ lấy mẫu
D.  
ANS
Câu 7: 0.4 điểm
Câu lệnh [mag,phase,w] = bode(a,b,c,d,iu,w) dùng để
A.  
Vẽ ra giản đồ Bode của hàm truyền đa thức hệ liên tục
B.  
Vẽ ra giản đồ Bode từ ngõ vào duy nhất iu tới tất cả các ngõ ra của hệ thống với trục tần số được xác định tự động
C.  
Vẽ ra giản đồ Bode với vector tần số w do người sử dụng xác định
D.  
Vẽ ra chuỗi giản đồ Bode, mỗi giản đồ tương ứng với một ngõ vào của hệ không gian trạng thái liên tục
Câu 8: 0.4 điểm
Đoạn lệnh num = [2 -3.4 1.5]; den = [1 -1.6 0.8]; dstep(num,den) dùng để
A.  
Tìm đáp ứng thời gian của hệ bất biến
B.  
Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ gián đoạn
C.  
Vẽ đáp ứng nấc đơn vị của hệ liên tục
D.  
Tìm đáp ứng nấc đơn vị
Câu 9: 0.4 điểm
Khối MUX
A.  
Dùng khuyếch đại tín hiệu đầu vào
B.  
Dùng tổng hợp các tín hiệu đầu vào thành một tín hiệu tổng ở đầu ra
C.  
Dùng tạo hằng số không phụ thuộc vào thời gian
D.  
Tách tín hiệu đầu vào thành nhiều tín hiệu ở đầu ra
Câu 10: 0.4 điểm
Tính độ lợi DC của hệ thống có hàm truyền, sử dụng câu lệnh
A.  
num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = ddcgain(num,den)
B.  
num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = ddcgain(den,num)
C.  
num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = dcgain(num,den)
D.  
num = [ 2 5 1]; den = [1 2 3]; k = dcgain(den,num)
Câu 11: 0.4 điểm
Lệnh limit(F, x, a) dùng để
A.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi a tiến tới x
B.  
Tìm giới hạn của biểu thức F khi x tiến tới a
C.  
Tìm giới hạn trái và phải của F
D.  
Tìm giới hạn của biểu thức F với biến độc lập
Câu 12: 0.4 điểm
Sơ đồ sau mô tả hệ thống có phương trình
A.  
2.x+x^2 +2 = 0
B.  
2.x+ sqrt(x)+2 = 0
C.  
2.x+x^2 = 2
D.  
2.x+ sqrt(x)=2
Câu 13: 0.4 điểm
Để chuyển đổi hệ thống từ dạng độ lợi cực zero sang dạng hàm truyền ta sử dụng
A.  
TF2ZP
B.  
SS2ZP
C.  
TF2SS
D.  
ZP2TF
Câu 14: 0.4 điểm
Kết quả hiện thị trong khối Display là
A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 15: 0.4 điểm
Để tạo ra mô hình ổn định ngẫu nhiên bậc n có một ngõ vào một ngõ ra ta sử dụng câu lệnh
A.  
[a,b,c,d] = rmodel(n,p,m)
B.  
[a,b,c,d] = rmodel(1)
C.  
[a,b,c,d] = rmodel(n)
D.  
[num,den] = rmodel(n,p)
Câu 16: 0.4 điểm
Kết quả của đoạn lệnh sau: >> num1=[1 4];den1=[1 4];num2=[2 4];den2=[2 4];[num,den]=series(num1,den1,num2,den2)
A.  
num = 2 14 16 den = 2 12 12
B.  
num = 4 12 16 den = 2 3 16
C.  
num = 6 12 16 den = 2 10 16
D.  
num = 2 12 16 den = 2 12 16
Câu 17: 0.4 điểm
Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = reg(a,b,c,d,K,L,sensors,known,controls) dùng để
A.  
Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát cho hệ liên tục
B.  
Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát gián đoạn sử dụng các cảm biến, các ngõ vào biết trước và các ngõ vào điều khiển đã được chỉ định
C.  
Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát cho hệ gián đoạn
D.  
Tạo ra khâu điều khiển/ khâu quan sát sử dụng các cảm biến được chỉ định trong vector sensors, ngõ vào biết trước được chỉ định bởi vector known và ngõ vào điều khiển được được chỉ định bởi vector controls
Câu 18: 0.4 điểm

Câu lệnh [ae,be,ce,de] = estim(a,b,c,d,L) dùng để

A.  
Tạo ra khâu quan sát trạng thái dựa trên hệ thống liên tục:
B.  
Tạo ra khâu quan sát trạng thái gián đoạn sử dụng các ngõ vào cảm biến và ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector sensors và known
C.  
Tạo ra khâu quan sát trạng thái của hệ gián đoạn
D.  
Tạo ra khâu quan sát trạng thái liên tục dùng các ngõ cảm biến được chỉ định trong vector sensors và các ngõ vào biết trước được chỉ định trong vector known
Câu 19: 0.4 điểm
Để tạo mô hình gần đúng của khâu trễ thì sử dụng lệnh
A.  
PARALE
B.  
PADE
C.  
ORD2
D.  
SSSECLECT
Câu 20: 0.4 điểm
Lệnh Nyquyst của hệ như hình vẽ, kết luận nào sau đây là đùng
A.  
Hệ vòng kín ổn định
B.  
Hệ vòng kín không ổn định
C.  
Không xác định
D.  
Hệ vòng kín ở biên ổn định
Câu 21: 0.4 điểm

Để tìm tần số tự nhiên (Natural Frequencies) và hệ số tắt dần (Damping Factors) cho hệ rời rạc ta sử dụng câu lệnh

A.  
DCOVAR
B.  
COVAR
C.  
DDAMP
D.  
DAM
Câu 22: 0.4 điểm
Lệnh FEEDBACK dùng để
A.  
Kết nối hồi tiếp hai hệ thống
B.  
Kết nối song song hai hệ thống
C.  
Kết nối hồi tiếp hai hệ thống phản hồi âm
D.  
Kết nối nối tiếp hai hệ thống
Câu 23: 0.4 điểm
Câu lệnh [numc,denc]= cloop(num,den,sign) dùng để
A.  
Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.
B.  
Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức
C.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra
D.  
Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín
Câu 24: 0.4 điểm

Để tao ra đa thức từ các nghiệm được chỉ định

A.  
POLY
B.  
ZP2TF
C.  
RESIDUE
D.  
SS2ZP
Câu 25: 0.4 điểm
Câu lệnh [ac,bc,cc,dc] = cloop(a,b,c,d,inputs,outputs) dùng để
A.  
Tạo ra mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín bằng cách hồi tiếp tất cả ngõ ra tới tất cả các ngõ vào.
B.  
Thực hiện hồi tiếp các ngõ ra được chỉ định trong vector outputs về ngõ vào được chỉ định rõ trong vector inputs để tạora mô hình không gian trạng thái của hệ vòng kín
C.  
Hình thành hệ thống không gian trạng thái vòng kín có 1 đầu vào 1 đầu ra
D.  
Thực hiện hồi tiếp đơn vị với dấu được cho bởi tham số sign để tạo ra hệ thống vòng kín có hàm truyền đa thức

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm MATLAB - Part 10 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

53,5994,113

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

76,1945,847

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Luyện Nghiên Cứu Khoa Học - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKhoa học

4 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

71,8595,523

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng II - Chương 7 (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

74,7535,746

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 31 câu hỏi 1 giờ

141,22610,850