thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý - Đại Học Võ Trường Toản (VTTU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tham khảo ngay bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh Lý từ Đại học Võ Trường Toản (VTTU), hoàn toàn miễn phí và có kèm đáp án chi tiết. Tài liệu được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên dễ dàng ôn tập, củng cố kiến thức về sinh lý học và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ. Đây là nguồn tài liệu hữu ích để hỗ trợ quá trình học tập và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.

Từ khoá: Câu hỏi trắc nghiệm Sinh LýĐại học Võ Trường ToảnVTTUmiễn phícó đáp ánôn tập Sinh Lýkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳtài liệu học Sinh Lýđề thi Sinh Lýhọc Sinh Lýluyện thi Sinh LýĐại học Võ Trường Toản VTTU

Số câu hỏi: 31 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

141,225 lượt xem 10,850 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chức năng Lysosom là:
A.  
A.Tạo năng lượng.
B.  
Tiêu hóa chất.
C.  
Tổng hợp protein.
D.  
Tổng hợp lipit.
Câu 2: 1 điểm
áp suất keo của máu được tạo thành bởi chất nào sau đây ?
A.  
Globulin
B.  
Albumin
C.  
Lipoprotein
D.  
Phospholipit
Câu 3: 1 điểm
hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lượng nào sau đây ?
A.  
Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần
B.  
Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương
C.  
Tổng thể tích hồng cầu và thể tích huyết tương
D.  
Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết thanh
Câu 4: 1 điểm
độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây ?
A.  
Na+
B.  
Cl-
C.  
HCO3-và H+
D.  
K+
Câu 5: 1 điểm
protein huyết tương có những chức năng sau đây, NGOẠI TRỪ :
A.  
tạo áp suất keo của máu
B.  
vận chuyển lipit trong máu
C.  
bảo vệ cơ thể
D.  
vận chuyển oxy
Câu 6: 1 điểm
áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.  
nồng độ NaCl và protein hòa tan
B.  
nồng độ NaCl và calci
C.  
nồng độ clo và calci
D.  
nồng độ glucoz
Câu 7: 1 điểm
độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A.  
nồng độ protein và số lượng huyết cầu
B.  
nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
C.  
nồng độ các yếu tố gây đông máu và số lượng tiểu cầu
D.  
nồng độ phospholipit và lipoprotein
Câu 8: 1 điểm
tỷ trong của máu phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A.  
số lượng hồng cầu
B.  
số lượng bạch cầu
C.  
số lượng tiểu cầu
D.  
nồng độ protein và số lượng huyết cầu
Câu 9: 1 điểm
Trong cơ thể có một tế bào không nhân là :
A.  
Hồng cầu.
B.  
Bạch cầu.
C.  
Tiểu cầu.
D.  
A, B, C sai.
Câu 10: 1 điểm
Trong bào tương, bào quan lớn nhất được gọi là :
A.  
Ty thể
B.  
Lưới nội bào.
C.  
Nhân tế bào.
D.  
Bộ Golgi
Câu 11: 1 điểm
Lysosom được tạo thành từ :
A.  
Ty thể.
B.  
Lưới nội bào có hạt.
C.  
Lưới nội bào trơn.
D.  
Bộ Golgi
Câu 12: 1 điểm
Cacbohydrat gắn ở mặt ngoài tế bào có mấy chức năng quan trọng ?
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 13: 1 điểm
Protein của màng tế bào phần lớn là :
A.  
Protein toàn bộ.
B.  
Protein ngoại biên.
C.  
Glycoprotein.
D.  
A, B, C sai.
Câu 14: 1 điểm
Thành phần của màng tế bào gồm :
A.  
3 thành phần : protein, lipit, cacbohydrat.
B.  
4 thành phần : protein, lipit, cacbohydrat và các chất điện giải.
C.  
5 thành phần : nước, protein, lipit, cacbohydrat và các chất điện giải.
D.  
A, B, C sai.
Câu 15: 1 điểm
Chức năng lưới nội bào trơn là :
A.  
Tạo năng lượng.
B.  
Tiêu hóa chất.
C.  
Tổng hợp protein.
D.  
Tổng hợp lipit.
Câu 16: 1 điểm
Chức năng lưới nội bào có hạt là :
A.  
Tạo năng lượng.
B.  
Tiêu hóa chất.
C.  
Tổng hợp protein.
D.  
Tổng hợp lipit.
Câu 17: 1 điểm
Đặc điểm của sự sống là:
A.  
Thay cũ đổi mới
B.  
Chịu kích thích
C.  
Sinh sản giống mình
D.  
Cả 3 đặc điểm trên
Câu 18: 1 điểm
Chức năng ty thể là:
A.  
A.Tạo năng lượng.
B.  
Tiêu hóa chất.
C.  
Tổng hợp protein.
D.  
Tổng hợp lipit.
Câu 19: 1 điểm
Tế bào được cấu tạo chủ yếu từ.......chất:
A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 20: 1 điểm
Câu nào sau đây sai về đặc tính cơ bản của tế bào:
A.  
Đại đa số tế bào đều phân chia sinh ra nhiều tế bào con.
B.  
Tế bào cơ vân phân chia chia và phát triển theo chiều ngang và chiều dọc.
C.  
Tế bào thần kinh mỗi khi bị tổn thương thì phát triển nhánh
D.  
Tế bào tuyến giáp có thay đổi hình thể khi nghỉ và khi bài tiết.
Câu 21: 1 điểm
Đặc điểm nào sau không phải là của phản xạ không điều kiện (PXKĐK):
A.  
Tính bản năng
B.  
Tồn tại vĩnh viễn suốt đời
C.  
Di truyền
D.  
Có một cung phản xạ không cố định
Câu 22: 1 điểm
Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá gồm các thành phần sau, trừ:
A.  
Hệ thống hô hấp
B.  
Hệ thống tiêu hoá
C.  
Hệ thống miễn dịch
D.  
Da
Câu 23: 1 điểm
Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng gồm các thành phần sau, trừ:
A.  
Máu
B.  
Dịch bạch huyết
C.  
Dịch não tuỷ
D.  
Dịch nội bào
Câu 24: 1 điểm
Hệ thống giúp duy trì sự cân bằng nội môi là:
A.  
Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng
B.  
Hệ thống vận tiếp nhận dinh dưỡng
C.  
Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hoá
D.  
Cả A, B, C
Câu 25: 1 điểm
Hằng tính nội môi (homeostasis) là điều kiện để tạo ra:
A.  
Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý
B.  
Những đáp ứng với kích thích từ trong và ngoài cơ thể
C.  
Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất mà vẫn đảm bảo được chức năng của chúng
D.  
Duy trì sự vận động của cơ thể.
Câu 26: 1 điểm
Phản xạ trong cơ thể được chia làm hai loại là nhiêu loại
A.  
Phản xạ trung ương và Phản xạ ngoại biên
B.  
Phản xạ có điều kiện và Phản xạ không điều kiện
C.  
Phản xạ cao và Phản xạ thấp
D.  
Phản xạ đặc hiệu và Phản xạ không đặc hiệu
Câu 27: 1 điểm
Phản xạ trong cơ thể được chia làm bao nhiêu loại
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 28: 1 điểm
Một cung phản xạ có bao nhiêu bộ phận
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 29: 1 điểm
Điều hòa chức năng của cơ thể bằng con đường đường thần kinh là thông qua
A.  
Các loại hormon
B.  
Các phản xạ
C.  
Các ion
D.  
Các loại điện tích
Câu 30: 1 điểm
Điều hòa chức năng trong cơ thể thông qua bao nhiêu con đường
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 31: 1 điểm
Nội môi còn được hiểu là:
A.  
Dịch nội bào
B.  
Dịch ngoại bào
C.  
Dịch kẽ
D.  
Dịch não tủy

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Lý Tuần Hoàn (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 36 câu hỏi 1 giờ

76,6395,884

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 48 câu hỏi 1 giờ

76,1945,847

300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Giải Phẫu Sinh Lý (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 269 câu hỏi 1 giờ

31,0682,747

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh: Hemoglobin (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳng

3 mã đề 68 câu hỏi 1 giờ

76,8255,910

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Hóa Sinh (Hormon) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

11,734894