thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Thiết Kế Máy 2 - Phần 2 - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Ôn tập ngay với bộ câu hỏi trắc nghiệm Thiết Kế Máy 2 - Phần 2 của Đại học Điện Lực (EPU), miễn phí và không cần tải xuống. Bộ câu hỏi được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát nội dung học tập và kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên dễ dàng nắm vững kiến thức môn Thiết Kế Máy 2. Đây là tài liệu hữu ích giúp bạn ôn luyện cho kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ một cách hiệu quả.

Từ khoá: miễn phí có đáp án chi tiết ôn tập Thiết kế Máy đề thi Thiết kế Máy kiểm tra cuối kỳ kiểm tra giữa kỳ câu hỏi ôn thi Thiết kế Máy luyện thi Thiết kế Máy tài liệu ôn thi Thiết kế Máy đề trắc nghiệm Thiết kế Máy câu hỏi trắc nghiệm Thiết kế Máy 2 phần 2 Đại học Điện Lực

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Thiết Kế Máy - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 56 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

77,327 lượt xem 5,939 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Tổng hợp 3 mã đề!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.16 điểm
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
A.  
π – (d2 – d1)/a
B.  
180 – 57 (d2 – d1)/a
C.  
Cả hai công thức đều đúng
D.  
Cả hai công thức đều sai
Câu 2: 0.16 điểm
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh dẫn
A.  
180 – 57 (d2 – d1)/a
B.  
180 + 57 (d2 – d1)/a
C.  
180 – 57 (d1 – d2)/a
D.  
Cả 3 công thức đều sai
Câu 3: 0.16 điểm
Xác định công thức đúng để tính góc ôm trên bánh bị dẫn
A.  
180 – 57 (d2 – d1)/a
B.  
180 + 57 (d2 – d1)/a
C.  
180 + 57 (d2 + d1)/a
D.  
180 - 57 (d2 + d1)/a
Câu 4: 0.16 điểm
Nguyên nhân đai hỏng do mỏi là?
A.  
Ứng suất thay đổi
B.  
Tải trọng thay đổi
C.  
Lực kéo thay đổi
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 5: 0.16 điểm
Nguyên nhân chính không nên sử dụng bộ truyền đai dẹt khi truyền động vận tốc cao?
A.  
Giá thành đắt
B.  
Kết cấu phức tạp
C.  
Không tính được thông số
D.  
Dễ hình thành túi khí giữa bề mặt dây đai và bánh đai
Câu 6: 0.16 điểm
Để nối đai dẹt, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
A.  
May
B.  
Dán keo chuyên dùng
C.  
Ghép bằng bulong
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 7: 0.16 điểm
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh chùng
A.  
qm.v2 (qm – khối lượng 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
B.  
F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai)
C.  
F0 - Ft/2 + qm.v2
D.  
3F0Sin(α1/2) (α1 – góc ôm bánh 1)
Câu 8: 0.16 điểm
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên nhánh căng
A.  
qm.v2 (qm – khối lượng 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
B.  
F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai)
C.  
F0 - Ft/2 + qm.v2
D.  
3F0Sin(α1/2) (α1 – góc ôm bánh 1)
Câu 9: 0.16 điểm
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục
A.  
qm.v2 (qm – khối lượng 1 mét dây, v- vận tốc dây đai)
B.  
F0 + Ft/2 + qm.v2 (F0 – Lực căng đai, Ft – Lực vòng trên dây đai)
C.  
F0 - Ft/2 + qm.v2
D.  
3F0Sin(α1/2) (α1 – góc ôm bánh 1)
Câu 10: 0.16 điểm
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hãy cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi?
A.  
ψ = 0
B.  
ψ ≤ ψ0
C.  
ψ0 < ψ < ψmax
D.  
ψ ≥ ψmax
Câu 11: 0.16 điểm
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hãy cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt đàn hồi và trượt trơn?
A.  
ψ = 0
B.  
ψ ≤ ψ0
C.  
ψ0 < ψ < ψmax
D.  
ψ ≥ ψmax
Câu 12: 0.16 điểm
Dựa vào đồ thị đường cong trượt và hiệu suất bạn hãy cho biết trong trường hợp nào bộ truyền chỉ có hiện tượng trượt toàn phần?
A.  
ψ = 0
B.  
ψ ≤ ψ0
C.  
ψ0 < ψ < ψmax
D.  
ψ ≥ ψmax
Câu 13: 0.16 điểm
Công thức nào sau đây được sử dụng để xác định lực tác dụng lên trục trong bộ truyền đai
A.  
2F0Sin(α1/2) (F0 – Lực căng đai , α1 – góc ôm bánh 1)
B.  
Cả hai công thức đều đúng
C.  
Cả hai công thức đều sai
D.  
3F0Sin(α1/2) (F0 – Lực căng đai , α1 – góc ôm bánh 1)
Câu 14: 0.16 điểm
Khi vận tốc bộ truyền đai thang quá lớn (>30m/s) sẽ gây ra hiện tượng
A.  
Tạo dao động xoắn dây đai
B.  
Tăng lực ly tâm & làm nóng đai
C.  
Giảm hiệu suất & tuổi thọ bộ truyền
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 15: 0.16 điểm
Để truyền chuyển động giữa các trục song song cùng chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?
A.  
Đai dẹt
B.  
Đai thang/thang hẹp/lược
C.  
Đai tròn
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 16: 0.16 điểm
Để truyền chuyển động giữa các trục song song ngược chiều, ta chọn bộ truyền đai nào?
A.  
Đai dẹt
B.  
Đai thang/thang hẹp/lược
C.  
Đai tròn
D.  
Đai tròn và dẹt
Câu 17: 0.16 điểm
Để truyền chuyển động giữa các trục song song chéo nhau, ta chọn bộ truyền đai nào?
A.  
Đai dẹt
B.  
Đai thang/thang hẹp/lược
C.  
Đai tròn
D.  
Đai tròn và dẹt
Câu 18: 0.16 điểm
Để tăng khả năng tải của bộ truyền đai, ta sử dụng đai
A.  
Đai dẹt
B.  
Đai thang/thang hẹp/lược
C.  
Đai tròn
D.  
Đai răng
Câu 19: 0.16 điểm
Trong đai thang, các lớp sợi xếp hay sợi bện để bố trí ở đâu nhằm tăng khả năng chịu tải & độ dẻo của đai?
A.  
Ở lớp trung hòa
B.  
Ở lớp đáy hay đỉnh
C.  
Đối xứng với lớp trung hòa
D.  
Ở lớp trung hòa và đối xứng với lớp trung hòa
Câu 20: 0.16 điểm
Trượt hình học là quá trình trượt xảy ra khi bộ truyền đai
A.  
Đang làm việc
B.  
Sau khi làm việc
C.  
Chưa làm việc
D.  
Quá tải
Câu 21: 0.16 điểm
Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng trượt hình học
A.  
Lực kéo
B.  
Lực căng ban đầu
C.  
Lực ma sát
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 22: 0.16 điểm
Trượt đàn hồi trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
A.  
Đang làm việc
B.  
Sau khi làm việc
C.  
Chưa làm việc
D.  
Quá tải
Câu 23: 0.16 điểm
Trượt trơn trong bộ truyền đai xảy ra khi bộ truyền đai
A.  
Đang làm việc
B.  
Sau khi làm việc
C.  
Chưa làm việc
D.  
Quá tải
Câu 24: 0.16 điểm
So với bộ truyền đai có cùng công suất & số vòng quay, bộ truyền xích có kích thước
A.  
Nhỏ hơn
B.  
Lớn hơn
C.  
Bằng
D.  
Không so sánh được
Câu 25: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỷ số truyền 2,5 với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì khoảng cách trục của bộ truyền có giá trị?
A.  
≈ 345 mm
B.  
≈ 453 mm
C.  
≈ 534 mm
D.  
≈ 624 mm
Câu 26: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có đường kính bánh đai nhỏ là 125 mm và tỷ số truyền 2,5 với góc ôm bánh nhỏ là 160 độ thì chiều dài dây đai có giá trị?
A.  
≈ 1277 mm
B.  
≈ 1727 mm
C.  
≈ 1772 mm
D.  
≈ 1722 mm
Câu 27: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng góc ôm trên bánh nhỏ?
A.  
≈ 175 Độ
B.  
≈ 157 Độ
C.  
≈ 171 Độ
D.  
≈ 117 Độ
Câu 28: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng chiều dài dây đai tính toán?
A.  
≈ 4300 mm
B.  
≈ 6400 mm
C.  
≈ 4600 mm
D.  
≈ 3400 mm
Câu 29: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm và đường kính bánh đai nhỏ là 180 mm. Bạn hãy tính gần đúng lực vòng có ích?
A.  
≈ 686 N
B.  
≈ 668 N
C.  
≈ 866 N
D.  
≈ 886 N
Câu 30: 0.16 điểm
Cho bộ truyền đai thang có các thông số d1 = 140 mm, d2 = 400 mm và a = 450 mm. Bạn hãy xác định góc ôm trên bánh chủ động?
A.  
≈ 155 Độ
B.  
≈ 150 Độ
C.  
≈ 147 Độ
D.  
≈ 144 Độ
Câu 31: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có công suất 8kW, số vòng quay bánh dẫn 980 v/p, số vòng quay bánh bị dẫn 392 v/p, khoảng cách trục 1800 mm, đường kính bánh đai nhỏ là 180 và lực căng đai ban đầu là 800 N. Bạn hãy tính hệ số ma sát tối thiểu để không xảy ra hiện tượng trượt?
A.  
0.144
B.  
0.204
C.  
0.404
D.  
0.506
Câu 32: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bỏ qua lực căng phụ với lực căng ban đầu F0 = 550 N bạn hãy xác định lực vòng có ích?
A.  
358.1 N
B.  
385.1 N
C.  
538.1 N
D.  
583.1 N
Câu 33: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bỏ qua lực căng phụ với lực căng ban đầu F0 = 550 N bạn hãy xác định khoảng cách trục tối thiểu để không có hiện tượng trượt?
A.  
580 mm
B.  
622 mm
C.  
680 mm
D.  
735 mm
Câu 34: 0.16 điểm
Đối với bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, d1 = 180 mm, n1 = 800 v/p và f = 0.24. Bạn hãy xác định vận tốc của bộ truyền?
A.  
7.45
B.  
8.76
C.  
8.35
D.  
9.24
Câu 35: 0.16 điểm
Tuổi thọ của bộ truyền đai dẹt có P = 3kW, 2d1 = d2 = 400 mm, n1 = 800 v/p và a= 650 mm. Nếu ta giữ nguyên các thông số khác và tăng khoảng cách a thì tuổi thọ của dây đai sẽ thay đổi?
A.  
Tăng
B.  
Giảm
C.  
Không đổi
D.  
Không xác định được
Câu 36: 0.16 điểm
Bộ truyền xích nên bố trí ở vị trí đầu vào hay đầu ra của hộp giảm tốc?
A.  
Chỉ nên bố trí ở đầu vào
B.  
Chỉ nên bố trí ở đầu ra
C.  
Có thể bố trí ở cả hai đầu
D.  
Cần có thiết bị lắp trung gian và không nên bố trí ở hai đầu
Câu 37: 0.16 điểm
Khi cần tăng tốc chúng ta nên bố trí bộ truyền xích ở?
A.  
Đầu vào hộp giảm tốc
B.  
Đầu ra hộp giảm tốc
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 38: 0.16 điểm
Khi cần giảm tốc chúng ta nên bố trí bộ truyền xích ở?
A.  
Đầu ra hộp giảm tốc
B.  
Đầu vào hộp giảm tốc
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 39: 0.16 điểm
Trong truyền động xích ứng suất tiếp xúc ảnh hưởng nhiều đến dạng hỏng?
A.  
Mòn bản lề
B.  
Đứt bản lề
C.  
Mỏi bản lề
D.  
Cả 3 đều sai
Câu 40: 0.16 điểm
Xếp loại bộ truyền theo tỷ số truyền ổn định tăng dần
A.  
Truyền động đai – Truyền động bánh răng – Truyền động xích
B.  
Truyền động đai – Truyền động xích– Truyền bánh răng
C.  
Truyền động xích – Truyền động đai – Truyền bánh răng
D.  
Truyền động bánh răng – Truyền động xích – Truyền bánh đai
Câu 41: 0.16 điểm
Cùng công suất thì tải trọng tác dụng lên trục của bộ truyền xích …. so với bộ truyền đai?
A.  
Lớn hơn
B.  
Nhỏ hơn
C.  
Bằng
D.  
Chưa xác định được
Câu 42: 0.16 điểm
Trong xích răng, các bề mặt răng làm việc tạo thành 1 góc:
A.  
55°
B.  
60°
C.  
65°
D.  
30°
Câu 43: 0.16 điểm
Xích ống khác xích con lăn ở điểm
A.  
Không có chốt
B.  
Không có con lăn
C.  
Không có má ngoài
D.  
Không có má trong
Câu 44: 0.16 điểm
Với xích có số mắt chẵn, ta sử dụng bộ phận gì để nối xích lại với nhau?
A.  
Khóa
B.  
Má xích ngoài
C.  
Chốt bản lề
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 45: 0.16 điểm
Thông thường, số mắt xích là số ….
A.  
Chẵn
B.  
Lẻ
Câu 46: 0.16 điểm
Khi vào & ra khớp, các mắt xích xoay tương đối với nhau dẫn đến các hiện tượng
A.  
Bản lề xích bị mòn, gây tải trọng động phụ & chuyển động bộ truyền êm ái hơn
B.  
Gây ồn khi bộ truyền làm việc, mòn bản lề xích & tăng tải trọng động phụ
C.  
Gây hiện tượng trượt tức thời, giảm độ ồn & tăng tải trọng động phụ
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 47: 0.16 điểm
Sự phân bố các nhánh xích trên đĩa xích theo
A.  
Đường tròn
B.  
Lục giác
C.  
Tam giác
D.  
Đa giác
Câu 48: 0.16 điểm
So với xích con lăn, xích răng có thể:
A.  
Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
B.  
Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc nhỏ hơn
C.  
Truyền tải trọng cao hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
D.  
Truyền tải trọng thấp hơn với vận tốc làm việc lớn hơn
Câu 49: 0.16 điểm
Để xích không tuột khỏi đĩa xích khi chuyển động, ta dùng các biện pháp sau:
A.  
Phay rãnh trên đĩa xích & dùng má dẫn hướng đặt bên má xích
B.  
Dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
C.  
Tăng kích thước má ngoài xích, dùng má dẫn hướng đặt giữa xích & phay rãnh tương ứng trên đĩa xích
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 50: 0.16 điểm
Khi bước xích tăng thì khả năng tải của xích:
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không đổi
D.  
Không xác định
Câu 51: 0.16 điểm
Khi làm việc với vận tốc cao nên chọn xích có bước:
A.  
Lớn
B.  
Trung bình
C.  
Nhỏ
D.  
Nhiều dãy
Câu 52: 0.16 điểm
Khi xích quay 1 vòng, mắt xích & đĩa xích va đập mấy lần?
A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
3
Câu 53: 0.16 điểm
Công suất truyền của bộ truyền xích thường nằm trong khoảng
A.  
P < 100 kW
B.  
P < 10 kW
C.  
1000 kW > P > 100 kW
D.  
P > 1000 kW
Câu 54: 0.16 điểm
Bộ truyền xích thường được ứng dụng trong các bộ truyền động có vận tốc
A.  
v < 15 m/s
B.  
15 m/s < v < 20 m/s
C.  
20 m/s < v < 25 m/s
D.  
v > 25 m/s
Câu 55: 0.16 điểm
Tại sao khi thiết kế cần hạn chế số mắt xích là số lẻ?
A.  
Bộ truyền sẽ kém bền
B.  
Bộ truyền sẽ có kết cấu phức tạp hơn
C.  
Cả hai ý trên đều đúng
D.  
Cả hai ý trên đều sai
Câu 56: 0.16 điểm

Khi bước xích tăng thì…

A.  

Khả năng tải tăng

B.  

Tiếng ồn tăng

C.  

Tất cả đều đúng

D.  

Va đập tăng

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6256,203