thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phân Tích Các Chỉ Tiêu Môi Trường - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ HUBT (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Phân Tích Các Chỉ Tiêu Môi Trường từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội HUBT, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về đánh giá và phân tích các chỉ tiêu môi trường. Tài liệu bao gồm nhiều câu hỏi đa dạng, bám sát nội dung học và có đáp án chi tiết, hỗ trợ quá trình ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi. Tải miễn phí ngay để ôn luyện hiệu quả và đạt kết quả cao.

Từ khoá: Phân Tích Chỉ Tiêucâu hỏi trắc nghiệm HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệôn tập phân tích chỉ tiêutài liệu miễn phícó đáp ánôn thi HUBTkiến thức phân tích kinh tếchỉ tiêu tài chínhcâu hỏi Phân Tích Chỉ Tiêu

Số câu hỏi: 180 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

76,067 lượt xem 5,844 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Spectrophotometer là thiết bị?
A.  
Hấp thụ ánh sáng
B.  
Phản xạ ánh sáng
C.  
Phát ra bức xạ
D.  
Tán sắc ánh sáng
Câu 2: 0.25 điểm
Để xác định tổng hàm lượng Sắt trong nước cần phải?
A.  
Chuyển SẮT về dạng Fe2+
B.  
Chuyển SẮT về dạng Fe3+
C.  
Chuyển SẮT e về dạng Fe(OH)3
D.  
Chuyển SẮT về dạng Fe(OH)2
Câu 3: 0.25 điểm
Để xác định chỉ số COD phải dùng chất oxi hóa mạnh nào dưới đây?
A.  
K2Cr2O7
B.  
Cl2
C.  
O3
D.  
HNO3
Câu 4: 0.25 điểm
Để xác định hàm lượng Cr2O72- dư chuẩn độ lại bằng:
A.  
FAS với chỉ thị Feroin
B.  
KMnO4
C.  
HCl
D.  
NaOH chị thị phenolphatalein
Câu 5: 0.25 điểm
Khi xác định hàm lượng Cl- trong nước theo phương pháp chuẩn độ, tại điểm tương đương chỉ thị có màu gì?
A.  
Đỏ nâu
B.  
Xanh đậm
C.  
Vàng
D.  
Tím
Câu 6: 0.25 điểm
Chỉ số BOD5 là?
A.  
Số mg O2 cần thiết trong 1 lít nước để vi khuẩn hiếu khí oxi hóa các chất hữu cơ dễ phân hủy sau 5 ngày ủ ở 20oC
B.  
Nồng độ chất hữu cơ khó phân hủy
C.  
Nồng độ chất vô cơ trong nước
D.  
Tổng nồng độ các chất hữu cơ
Câu 7: 0.25 điểm
Khi xác định PO43- màu của dung dịch đem đo quang có màu?
A.  
Xanh đậm
B.  
Vàng
C.  
Hồng
D.  
Cam
Câu 8: 0.25 điểm
Tại điểm cuối cùng của quá trình chuẩn độ xác định độ cứng tổng cộng của nước sử dụng chỉ thị ET-OO dung dịch có màu?
A.  
Xanh dương
B.  
Đỏ rượu vang
C.  
Đỏ gạch
D.  
Vàng
Câu 9: 0.25 điểm
Nước có BOD càng cao chứng tỏ?
A.  
Hàm lượng chất hữu cơ trong nước lớn
B.  
Hàm lượng Amoni cao
C.  
Hàm lượng photphat cao
D.  
Hàm lượng chất rắn hòa tan cao
Câu 10: 0.25 điểm
Nồng độ phần triệu ppm là?
A.  
Số mg chất tan trong 1 lít dung dịch
B.  
Số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch
C.  
Số gam chất tan trong 1000 gam dung dịch
D.  
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Câu 11: 0.25 điểm
Trong pha loãng mẫu nuôi cấy BOD, khi nào cần thực hiện pha loãng 2 hoặc nhiều bước?
A.  
Khi hệ số pha loãng >100
B.  
Khi hệ số pha loãng >10
C.  
Khi hệ số pha loãng>50
D.  
Khi hệ số pha loãng >1
Câu 12: 0.25 điểm
Lưu trữ mẫu ở điều kiện nào dưới đây?
A.  
Nhiệt độ <5oC
B.  
Nhiệt độ 30oC
C.  
Ngoài ánh sáng
D.  
Nhiệt độ 25oC
Câu 13: 0.25 điểm
Tại điểm cuối cùng của quá trình chuẩn độ xác định độ cứng tổng cộng của nước sử dụng chỉ thị ET-OO dung dịch có màu?
A.  
Xanh dương
B.  
Đỏ rượu vang
C.  
Đỏ gạch
D.  
Vàng
Câu 14: 0.25 điểm
Độ cứng tổng cộng của nước được đo bằng đơn vị?
A.  
mg CaCO3/l
B.  
mg MgCO3/l
C.  
mg Ca2+/l
D.  
mg Mg2+/l
Câu 15: 0.25 điểm
Thời gian lấy mẫu bụi trong không khí là?
A.  
30 phút
B.  
5h
C.  
15 phút
D.  
5 phút
Câu 16: 0.25 điểm
Khi hòa tan 3,75g Na2S.9H2O trong 500ml nước cất thì nồng độ ion S2- là?
A.  
1mg/1ml
B.  
2mg/1ml
C.  
3mg/1ml
D.  
4mg/1ml
Câu 17: 0.25 điểm
Có thể hiểu chỉ số BOD đặc trưng cho?
A.  
Nồng độ chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước
B.  
Nồng độ O2 hòa tan
C.  
Nồng độ chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
D.  
Nồng độ chất vô cơ trong nước
Câu 18: 0.25 điểm
Phức chất của Fe2+ và
A.  
Câu 23: Phức chất của Fe2+ và Phenaltronline có màu gì?
B.  
Màu đỏ cam
C.  
Màu hồng
D.  
Màu tím
E.  
Màu đỏ nho
Câu 19: 0.25 điểm
Để xác định chỉ số CO trong không khí phải dùng thiết bị nào dưới đây?
A.  
Máy quang phổ
B.  
Máy phá mẫu
C.  
Máy đo pH
D.  
Tủ ủ
Câu 20: 0.25 điểm
Nồng độ phần triệu ppm là?
A.  
Số mg chất tan trong 1 lít dung dịch
B.  
Số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch
C.  
Số gam chất tan trong 1000 gam dung dịch
D.  
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Câu 21: 0.25 điểm
Phương pháp chuẩn độ xác định Cl- bằng AgNO3 là phương pháp?
A.  
Chuẩn độ kết tủa
B.  
Chuẩn độ tạo phức
C.  
Chuẩn độ axit - bazo
D.  
Chuẩn độ oxi hóa khử
Câu 22: 0.25 điểm
Để xác định độ axit của nước, sử dụng chất chuẩn là?
A.  
NaOH
B.  
HCl
C.  
NH4OH
D.  
H2SO4
Câu 23: 0.25 điểm
Để xác định chỉ số photphat người ta cho dung dịch PO43- tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
A.  
Dung dịch molidat và antimon
B.  
Dung dịch HCl
C.  
Dung dịch CH3COOH
D.  
Dung dịch HNO3
Câu 24: 0.25 điểm
Khi sử dụng phương pháp so màu để xác định độ hấp thụ quang của dung dịch màu người ta dùng?
A.  
Chùm tia đơn sắc
B.  
Chùm ánh sáng trắng
C.  
Chùm tia đa sắc
D.  
Phổ hồng ngoại
Câu 25: 0.25 điểm
Trong phân tích chỉ tiêu BOD, ước pha loãng cấy vi sinh vật là loại nước?
A.  
Giàu oxi hòa tan, muối và các vi sinh vật hiếu khí
B.  
Giàu oxi hòa tan, muối và các vi sinh vật kị khí
C.  
Giàu axit hữu cơ
D.  
Giàu vitamin và khoáng
Câu 26: 0.25 điểm
Người ta dùng axit nào để phân tích tổng N trong nước?
A.  
H2SO4 đặc
B.  
H2SO4 1N
C.  
H2SO4 0,1N
D.  
H2SO4 0,1M
Câu 27: 0.25 điểm
Chỉ số COD đặc trung cho?
A.  
Tổng hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong nước
B.  
Hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước
C.  
Hàm lượng chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
D.  
Khối lượng các chất hữu cơ
Câu 28: 0.25 điểm
Để chuẩn độ NH4+ có trong dung dịch hấp thụ (H3BO3) sử dụng chất chuẩn là?
A.  
HCl
B.  
NaOH
C.  
KOH
D.  
CH3COOH
Câu 29: 0.25 điểm
Để xác định số SO2 trong không khí cần phải hấp thụ khí SO2 bằng dung dịch nào dưới đây?
A.  
Dung dịch Tetraclorua thủy ngân II
B.  
Dung dịch muối ăn
C.  
Dung dịch H2SO4
D.  
Dung dịch HCl
Câu 30: 0.25 điểm
Chỉ số BOD là?
A.  
Số mg O2 cần thiết trong 1 lít nước để vi khuẩn hiếu khí oxi hóa các chất hữu cơ dễ phân hủy
B.  
Thể tích O2 hòa tan
C.  
Nồng độ chất vô cơ trong nước
D.  
Nồng độ O2 hòa tan trong nước
Câu 31: 0.25 điểm
Chỉ số COD đặc trung cho?
A.  
Tổng hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong nước
B.  
Hàm lượng chất hữu cơ dễ phân hủy trong nước
C.  
Hàm lượng chất hữu cơ khó phân hủy trong nước
D.  
Khối lượng các chất hữu cơ
Câu 32: 0.25 điểm
Chỉ số TSS là?
A.  
Số mg chất rắn lơ lửng trong 1 lít nước
B.  
Thể tích chất rắn lơ lửng trong 1 lít nước
C.  
Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
D.  
Số gam chất rắn lơ lửng
Câu 33: 0.25 điểm
Để xác định ion Cl- trong nước phải chuẩn độ nước bằng dung dịch nào dưới đây?
A.  
Dung dịch AgNO3
B.  
Dung dịch NaCl
C.  
Dung dịch KBr
D.  
Dung dịch HCl
Câu 34: 0.25 điểm
Nồng độ đương lượng là?
A.  
Số đương lượng gam chất tan trong 1 lít dung dịch
B.  
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
C.  
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
D.  
Số mg chất tan trong 1 lít dung dịch
Câu 35: 0.25 điểm
Để xác định chỉ số NH4+ phải cho dung dịch NH4+ tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
A.  
Dung dịch KI.Hgl2
B.  
Dung dịch KOH
C.  
Dung dịch Ca(OH)3
D.  
Dung dịch NaOH
Câu 36: 0.25 điểm
Độ cứng tổng cộng của nước được đo bằng đơn vị?
A.  
mg CaCO3/l
B.  
mg MgCO3/l
C.  
mg Ca2+/l
D.  
mg Mg2+/l
Câu 37: 0.25 điểm
Khi xác định hàm lượng Cl- trong nước theo phương pháp chuẩn độ, tại điểm tương đương chỉ thị có màu gì?
A.  
Đỏ nâu
B.  
Xanh đậm
C.  
Vàng
D.  
Tím
Câu 38: 0.25 điểm
Tác hại của ion Cl- trong nước?
A.  
Ăn mòn thiết bị kim loại
B.  
Ngăn cản quá trình oxi hóa
C.  
Gây ra phú dưỡng
D.  
Giảm sự trao đổi oxi
Câu 39: 0.25 điểm
Trong phân tích sắt trong nước, để chuyển Fe3+ về Fe2+ sử dụng hóa chất nào sau đây?
A.  
Hydroxyl-amoni clorua (NH2OH-HCl)
B.  
HCl
C.  
NaOH
D.  
Fe kim loại
Câu 40: 0.25 điểm
Quá trình phá mẫu đạm, sử dụng axit nào sau đây?
A.  
H2SO4 đặc
B.  
HCl đặc
C.  
HNO3 đặc
D.  
H3PO4 đặc

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm MATLAB Phần 2 Đại học Điện lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

61,8344,746

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Cơ Sở Dữ Liệu Phân Tán - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ HUBT (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

76,8115,902

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 1 Phần 2 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

50,0953,848

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Chuyên Ngành Công Nghệ Phần Mềm - Buổi 4 | Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngTiếng AnhCông nghệ thông tin

1 mã đề 30 câu hỏi 1 giờ

71,7225,508