thumbnail

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Phân Tích Tài Chính - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Ôn tập Phân Tích Tài Chính với bộ câu hỏi trắc nghiệm dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức quan trọng về phân tích báo cáo tài chính, đánh giá hiệu quả tài chính, và quản lý rủi ro, giúp sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Làm bài trắc nghiệm online miễn phí, có đáp án chi tiết để tự đánh giá.

Từ khoá: câu hỏi trắc nghiệm phân tích tài chínhôn tập phân tích tài chínhĐại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBTtrắc nghiệm phân tích tài chính có đáp ánbài tập phân tích tài chính miễn phíôn thi phân tích tài chínhhọc phân tích tài chính onlinebài tập tài chính doanh nghiệpphân tích báo cáo tài chínhtrắc nghiệm tài chính

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

14,660 lượt xem 1,110 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Để đánh giá khả năng thanh toán của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số tài sản trên VCSH
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 2: 1 điểm
Để đánh giá mức độ độc lập về tài chính của doanh nghiệp, người ta phân tích thông qua chỉ tiêu nào?
A.  
Hệ số quay vòng hàng tồn kho
B.  
Hệ số thu hồi no
C.  
Hệ số thanh toán tổng quát
D.  
Hệ số nợ trên tài sản
Câu 3: 1 điểm
Để đánh giá hiệu quả của việc sử dụng vốn trong doanh nghiệp, người ta không dùng chỉ tiêu nào?
A.  
Mức lợi nhuận tính cho 1 đồng vốn
B.  
Mức doanh thu tính cho 1 đồng vốn .
C.  
Mức giá trị sản xuất tính cho 1 đồng vốn
D.  
Mức chi phí tính cho cho 1 đồng vốn
Câu 4: 1 điểm
Để đánh giá hiệu quả của việc sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp, người ta không dùng chỉ tiêu nào?
A.  
Số vòng luân chuyển của vốn lưu động
B.  
Số ngày thu hồi nợ
C.  
Số ngày luân chuyển của vốn lưu động
D.  
Số vốn tiết kiệm hay lãng phí
Câu 5: 1 điểm
Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn cho biết điều gì?
A.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 6: 1 điểm
Hệ số thanh toán nhanh cho biết điều gì?
A.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 7: 1 điểm
Hệ số thanh toán hiện thời cho biết điều gì?
A.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 8: 1 điểm
Hệ số thanh toán tổng quát cho biết điều gì?
A.  
Lượng tiền và tương đương tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
B.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
C.  
Khả năng chuyển đổi tổng tài sản thành tiền để thanh toán nợ ngắn hạn
D.  
Khả năng chuyển đổi TSNH thành tiền mà không phụ thuộc vào việc tiêu thụ hàng tồn kho để thanh toán nợ ngắn hạn
Câu 9: 1 điểm
Hệ số quay vòng hàng tồn kho và thời gian quay vòng hàng tồn kho có mối quan hệ như thế nào?
A.  
Thuận chiều
B.  
Ngược chiều
C.  
Tỷ lệ thuận
D.  
Tỷ lệ nghịch
Câu 10: 1 điểm
Hệ số thu hồi nợ và thời gian thu hồi nợ có mối quan hệ như thế nào?
A.  
Tỷ lệ thuận
B.  
Thuận chiều
C.  
Tỷ lệ nghịch
D.  
Ngược chiều
Câu 11: 1 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất: Điều kiện áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn để xác định mức ảnh hưởng của từng nhân tố tới chỉ tiêu phân tích?
A.  
Khi các nhân tố có quan hệ tổng với chỉ tiêu phân tích
B.  
Khi các nhân tố có quan hệ tích với chỉ tiêu phân tích
C.  
Khi các nhân tố có quan hệ tổng, hiệu hoặc kết hợp cả tổng và hiệu với chỉ tiêu phân tích
D.  
Khi các nhân tố có quan hệ tích, thương hoặc kết hợp cả tích cả thương với chỉ tiêu phân tích
Câu 12: 1 điểm
Các khâu trong tổ chức công tác phân tích tài chính doanh nghiệp bao gồm: (1). Khâu sưu tầm, lựa chọn kiểm tra tài liệu số liệu (2). Khâu lập kế hoạch (3). Khâu lập báo cáo phân tích (4). Khâu xử lý, tính toán chỉ tiêu và tiến hành phân tích Sắp xếp các khâu sau theo đúng thứ tự các khâu trong tổ chức công tác phân tích?
A.  
(1)-(2)-(3)-(4)
B.  
(2)-(1)-(4)-(3)
C.  
(3)-(1)-(4)-(2)
D.  
(2)-(1)-(3)-(4)
Câu 13: 1 điểm
Ảnh hưởng của nhân tố giá vốn hàng xuất bán đến kết quả hoạt động kinh doanh?
A.  
Ngược chiều
B.  
Thuận chiều
C.  
Tỷ lệ nghịch
D.  
Tỷ lệ thuận
Câu 14: 1 điểm
Xét về tính chất, nhân tố mức tiêu hao về nguyên liệu vật liệu thay đổi có thể do tác động của nhân tố nào?
A.  
Khách quan
B.  
Chủ quan
C.  
Khách quan và chủ quan
D.  
Phức tạp
Câu 15: 1 điểm
Xét về mức độ ảnh hưởng, nhân tố giá vật liệu xuất dùng ảnh hưởng thế nào đến khoản chi vật liệu tính trong giá thành?
A.  
Tỷ lệ thuận
B.  
Thuận chiều
C.  
Tỷ lệ nghịch
D.  
Nghịch chiều
Câu 16: 1 điểm

Để xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố tới quỹ lương theo thời gian, trong phân tích người ta sử dụng phương pháp nào? Chọn phương án đúng nhất:

A.  
Qlt=CNt x ln
B.  
Phương pháp cân đối
C.  
Phương pháp thay thế liên hoàn
D.  
Phương pháp số chênh lệch
Câu 17: 1 điểm
Chỉ tiêu tỷ suất đầu tư tổng quát phản ánh điều gì?
A.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Chi tiêu này nói lên rằng, cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu làm ơn một ch đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Chỉ tiêu này nói lên rằng, để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần sự giúp đỡ
Câu 18: 1 điểm
Chi tiêu tỷ suất đầu tư TSCĐ hữu hình nói lên điều gì sau đây?
A.  
Cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Trong 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 19: 1 điểm
Chỉ tiêu tỷ suất tự tài trợ tổng quát nói lên điều gì sau đây?
A.  
Cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Trong 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 20: 1 điểm
Chi tiêu tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ hữu hình nói lên rằng?
A.  
Cứ 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư tổng quát
B.  
Trong 100 đồng tài sản thì doanh nghiệp đã dành ra bao nhiêu đồng để đầu tư phát triển
C.  
Cứ 100 đồng vốn đầu tư tổng quát thì có bao nhiêu đồng được tài trợ bằng vốn tự có của doanh nghiệp
D.  
Để bù đắp cho 100 đồng vốn đầu tư phát triển thì vốn tự có của doanh nghiệp chiếm bao nhiêu phần
Câu 21: 1 điểm
Hệ số thu hồi công nợ phụ thuộc vào một trong các yếu tố nào dưới đây:
A.  
Doanh thu bán hàng và doanh thu tài chính
B.  
Số dư nợ phải thu bình quân
C.  
Giá vốn hàng bán
D.  
Nợ phải thu cuối kỳ
Câu 22: 1 điểm
Khả năng tự chủ về tài chính của anh nghiệp được đánh giá thông NB qua chỉ tiêu :
A.  
hệ số vòng quay hàng tồn kho
B.  
Hệ số thu hồi công nợ
C.  
Hệ số tự tài trợ tài sản cố định HH
D.  
Hệ số đầu tư tài sản cố định HH.
Câu 23: 1 điểm
Muốn huy động vốn doanh nghiệp nên huy động từ nguồn nào ?
A.  
Nguồn vốn chủ sở hữu
B.  
Nợ phải thu khách hàng
C.  
Đầu tư tài chính ngắn hạn
D.  
Hàng tồn kho
Câu 24: 1 điểm
Khi phân tích quỹ lương theo thời gian, phương pháp phân tích nên sử dụng:
A.  
phương pháp thay thế liên hoàn và so sánh
B.  
Phương pháp số chênh lệch và so sánh
C.  
Phương pháp cân đối và so sánh
D.  
Phương pháp tỉ số và so sánh
Câu 25: 1 điểm
Các yếu tố ảnh hưởng đến doanh thu bán hàng ?
A.  
số lượng hàng sản xuất và tiêu thụ
B.  
chi phí thu mua hàng hóa
C.  
chi phi bán hàng sản phẩm
D.  
lợi nhuận đơn vị sản phẩm
Câu 26: 1 điểm
Quỹ lương theo thời gian được xác định vào một trong các yếu tố nào ?
A.  
Thời gian nghỉ việc thực tế của người lao động
B.  
số lượng sản phẩm người lao động tạo ra
C.  
kết cấu mặt hàng sản xuất
D.  
mức tiêu hao nguyên vật liệu
Câu 27: 1 điểm
Lợi nhuận bán hàng là kết quả của hoạt động nào sau đây?
A.  
hoạt động kinh doanh chứng khoán
B.  
hoạt độn cho thuê tài sản cố định
C.  
hoạt động thanh lí và nhương bán tài sản
D.  
Hoạt động cung cấp dịch vụ
Câu 28: 1 điểm
Để lập kế hoạch sử dụng vật liệu hợp lí trong sản xuất, ta dựa vào yếu tố quan trọng nào ?
A.  
Mức tiêu hao nguyên vật liệu
B.  
Trị giá vật liệu xuất dùng
C.  
Giá mua nguyên vật liệu
D.  
số lượng sản phẩm sản xuất
Câu 29: 1 điểm
Để đánh giá về khả năng thanh toán, doanh nghiệp sử dụng các chỉ tiêu nào sau đây:
A.  
hệ số thanh toán nhanh
B.  
hệ số thu hồi nợ
C.  
hệ số luân chuyển vốn lưu động
D.  
Hệ số nợ phải thụ
Câu 30: 1 điểm
Tình hình đầu tư được phản ánh thông qua chỉ tiêu :
A.  
hệ số đầu tư tải sản cố định
B.  
hệ số thanh toán hiện hành
C.  
tỷ suất nợ phải trả
D.  
tỷ suất nợ phải thu

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn tập môn Thiết Kế Web HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngThiết kế

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

80,6256,203