thumbnail

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Chẩn Đoán Hình Ảnh BMTU - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Miễn Phí Có Đáp Án

Luyện tập với bộ đề thi trắc nghiệm tổng hợp câu hỏi ôn tập Chẩn đoán hình ảnh dành cho sinh viên BMTU - Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột. Nội dung bao gồm các kiến thức về kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, ứng dụng siêu âm, X-quang, và MRI trong y học. Đây là tài liệu quan trọng giúp bạn củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Chẩn Đoán Hình Ảnh BMTU Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột Kỹ Thuật Chẩn Đoán Hình Ảnh Ứng Dụng Siêu Âm X-Quang Y Học MRI Ôn Tập Chẩn Đoán Hình Ảnh Đáp Án Chẩn Đoán Hình Ảnh Luyện Thi BMTU

Số câu hỏi: 138 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

81,045 lượt xem 6,225 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Bổ sung cho siêu âm để khảo sát tim là KT ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 2: 0.2 điểm
Siêu âm không thể phát hiện hơi tự do trong ổ bụng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 0.2 điểm
Siêu âm có thể chẩn đoán khẳng định nang gan
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.2 điểm
Mang thai, cho con bú có thể chụp CHT tiêm gado
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 0.2 điểm
Để thăm khám niệu đạo, kỹ thuật nào sau đây tốt nhất
A.  
Siêu âm
B.  
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
C.  
Chụp niệu đạo bàng quang ngược dòng
D.  
Chụp cắt lớp vi tính
E.  
Chụp niệu đồ tĩnh mạch với liều thuốc cản quang gấp đôi
Câu 6: 0.2 điểm
Siêu âm có thể thăm khám tốt đường mật
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 0.2 điểm
Chỉ định CLVT cột sống trong trường hợp tổn thương phức tạp do chấn thương hoặc thoái hóa
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 8: 0.2 điểm
U xương lành tính có thể chẩn đoán được trên phim X quang
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 0.2 điểm
Trong chấn thương sọ não, bệnh nhân hôn mê nên chỉ định X quang cột sống cổ thay vì chỉ định X quang sọ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 10: 0.2 điểm
Thủng tạng rỗng có thể phát hiện bằng các kỹ thuật sau
A.  
Chụp phim phổi thẳng tư thế đứng
B.  
Siêu âm bụng
C.  
Chụp CLVT không tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch
D.  
Câu A, B, C đúng
E.  
Cộng hưởng từ
Câu 11: 0.2 điểm
Viêm xoang sàng nên chỉ định chụp CLVT để thăm khám.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 12: 0.2 điểm
Các mảnh kim loại ngoài hốc mắt không gây tai biến ngoại trừ gây nhiễu ảnh vùng xung quanh
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 13: 0.2 điểm
Bệnh nhân béo phì dễ khám siêu âm bụng hơn bệnh nhân gầy
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 14: 0.2 điểm
Trong chấn thương ổ bụng nếu huyết động rối loạn cần chỉ định cấp cứu CLVT
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 15: 0.2 điểm
Bệnh lý ống tiêu hóa được chẩn đoán hiệu quả nhất bằng kỹ thuật ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
Nội soi
D.  
Siêu âm
Câu 16: 0.2 điểm
Đây không phải là nguyên nhân hội chứng phế bào
A.  
Phổi biệt lập
B.  
Phù phổi
C.  
Lao kê
D.  
Nhồi máu phổi
E.  
Ung thư tiểu phế quản phế bào
Câu 17: 0.2 điểm
Chẩn đoán hình ảnh tham gia điều trị U gan bằng phương pháp đốt sóng cao tần hoặc nút mạch
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
( tui khum bíc :< )
Câu 18: 0.2 điểm
Chụp cản quang mạch máu cần điều trị phòng ngừa phản ứng không dung nạp thuốc cản quang đối với tất cả bệnh nhân
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 19: 0.2 điểm
Siêu âm FAST chẩn đoán cấp cứu tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng ngoài tim, tràn dịch tự do trong ổ phúc mạc
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 20: 0.2 điểm
Đặt stent (giá đỡ) trong lòng mạch bằng phương pháp chụp mạch để điều trị ___
A.  
nong mạch
B.  
phình tách động mạch
Câu 21: 0.2 điểm
Cộng hưởng từ có thể khảo sát mạch máu không cần tiêm thuốc đối quang từ
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 22: 0.2 điểm
Phản ứng không dung nạp thuốc cản quang thường 75% xẩy ra sau khi tiêm vào mạch máu trong vòng
A.  
10 phút
B.  
Chỉ xẩy ran gay sau khi tiêm
C.  
5 phút
D.  
15 phút
E.  
30 phút
Câu 23: 0.2 điểm
Cấu trúc dịch lỏng, trong được thể hiện trên ảnh siêu âm là:
A.  
Tăng âm,
B.  
Giảm âm,
C.  
Trống âm,
D.  
Đồng âm,
E.  
Âm hỗn hợp.
Câu 24: 0.2 điểm
Kỹ thuật đầu tiên được chỉ định để phát hiện tràn dịch màng phổi lượng ít là:
A.  
X quang quy ước
B.  
Siêu âm
C.  
Cắt lớp vi tính
D.  
Cộng hưởng từ
E.  
Chọc dò màng phổi
Câu 25: 0.2 điểm
Trên CHT đường mật có thể thấy sỏi đường mật
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 26: 0.2 điểm
Kỹ thuật siêu âm đánh giá tưới máu là siêu âm Doppler năng lượng
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 27: 0.2 điểm
Độ nhạy độ đặc hiệu phát hiện sỏi hệ tiết niệu của CLVT gần 100%
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 28: 0.2 điểm
CHT có thể bổ sung siêu âm để khảo sát đường mật
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 29: 0.2 điểm
Phát hiện di căn xương trên X quang cột sống, nên chỉ định
A.  
Cắt lớp vi tính,
B.  
Cắt lớp vi tính tái tạo đa mặt phẳng
C.  
Chụp nhấp nháy (Scintigraphy),
D.  
Chụp Cộng hưởng từ
E.  
PET-CT.
Câu 30: 0.2 điểm
Dịch tự do trong ổ bụng thông thường được phát hiện dễ dàng bằng kỹ thuật ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 31: 0.2 điểm
Thuốc đối quang là một trong số các dược phẩm ít tai biến nhất
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 32: 0.2 điểm
Mỗi lần chụp phổi bệnh nhân bị nhiểm xạ tương đương 10 ngày sống trên mặt đất
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 33: 0.2 điểm
CHT có thể Khảo sát mạch máu mà không cần tiêm thuốc cản từ gadolinum
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 34: 0.2 điểm
Sỏi mật là cấu trúc tăng âm với bóng lưng phía sau
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
Trong trường hợp xuất huyết não, màng não cấp cứu, ở người trẻ, có thể can thiệp nội mạch điều trị
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 36: 0.2 điểm
Di căn não phát hiện tốt nhất bằng kỹ thuật ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 37: 0.2 điểm
Cộng hưởng từ là kỹ thuật khám rất tốt tủy sống, dây thần kinh, nên chỉ định trong mọi trường hợp đau lưng mà không cần chụp X quang
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 38: 0.2 điểm
U đốt sống ác tính, sau phim x quang nên chỉ định ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 39: 0.2 điểm
Bổ sung cho siêu âm tim để khảo sát các bệnh cơ tim là kỹ thuật____
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 40: 0.2 điểm
Hẹp động mạch thận có thể điều trị bằng phương pháp ít xâm nhập đó là ___
A.  
thuốc
B.  
đặt stent
C.  
nong mạch
Câu 41: 0.2 điểm
Trong chấn thương ổ bụng nếu huyết động rối loạn cần chỉ định cấp cứu CLVT
A.  
Đúng
B.  
Sai.
Câu 42: 0.2 điểm
Chỉ chụp phổi tư thế nằm khi tình trạng bệnh nhân không thể đứng hoặc ngồi
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 43: 0.2 điểm
Tư thế đỉnh ưỡn (apicographie) có mục đích:
A.  
Thấy rõ sụn sườn xương sườn 1
B.  
Thấy rõ xương đòn
C.  
Thấy rõ tổn thương phổi bị che lấp bởi xương đòn và xương sườn 1
D.  
Thấy rõ các mạch máu vùng đỉnh phổi
E.  
Thấy rõ dày dính màng phổi vùng đỉnh phổi
Câu 44: 0.2 điểm
Phương pháp chẩn đoán lao cột sống tốt nhất là:
A.  
X quang thường quy
B.  
Chụp nhấp nháy
C.  
PET_CT
D.  
CLVT
E.  
Cộng hưởng từ
Câu 45: 0.2 điểm
Tai biến nặng, nguy hiểm khoảng 0,04%
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 46: 0.2 điểm
Chẩn đoán dãn đài bể thận bằng siêu âm là:
A.  
kỹ thuật nhạy nhất
B.  
có âm tính giả và dương tính giả
C.  
không phân biệt được dãn do giảm trương lực và dãn do tắc
D.  
câu A và B đúng
E.  
câu B và C đúng
Câu 47: 0.2 điểm
Viêm phế quản cấp chẩn đoán được trên CLVT
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 48: 0.2 điểm
Viêm ruột thừa sau manh tràng khảo sát khó trên siêu âm, cần chỉ định kỹ thuật ___
A.  
MRI
B.  
CLVT
C.  
X Quang
D.  
Siêu âm
Câu 49: 0.2 điểm
Phát hiện xuất huyết các tạng trên cộng hưởng từ nhạy hơn CLVT
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 50: 0.2 điểm
CHT đánh giá xâm lấn phần mềm và tủy xương tốt hơn CLVT trong u xương ác tính
A.  
Đúng
B.  
Sai

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Ký Sinh Trùng Đại học - Cao đẳng

7 mã đề 171 câu hỏi 1 giờ

92,0437,076

Tổng Hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Ôn Tập Về Giới Từ Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 243 câu hỏi 1 giờ

83,7136,434

Tổng Hợp Đề Trắc nghiệm Ôn Thi môn Tiếng Anh HA2 HUBTĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

3 mã đề 130 câu hỏi 1 giờ

11,963926

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Quản Lý Công NghệĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

75,1275,771