thumbnail

Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Duy Vật Và Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Tìm hiểu bộ đề thi ôn tập môn Chủ Nghĩa Duy Vật và Chủ Nghĩa Duy Vật Biện Chứng. Bộ tài liệu miễn phí với hệ thống câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng. Phù hợp cho sinh viên ngành Triết học và các ngành liên quan.

Từ khoá: chủ nghĩa duy vật chủ nghĩa duy vật biện chứng đề thi triết học tài liệu triết học ôn tập chủ nghĩa duy vật đáp án chi tiết triết học học thuyết duy vật tài liệu miễn phí triết học ôn thi triết học nguyên lý duy vật biện chứng

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

64,999 lượt xem 4,988 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Vì sao nói quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cổ đại mang tính trực quan, cảm tính?
A.  
Vì họ đồng nhất vật chất với vật thể
B.  
Vì họ sử dụng phương pháp quan sát trực tiếp và phỏng đoán
C.  
Vì học không thừa nhận thế giới được tạo thành bởi yếu tố tinh thần, ý thức
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 2: 0.4 điểm
Thế nào là tính sáng tạo của ý thức?
A.  
Trong quá trình phản ánh thế giới vật chất, ý thức giữ lại bản chất của các sự vật, hiện tượng
B.  
Trên cơ sở của sự phản ánh sự vật, hiện tượng vào các giác quan, con người ghi nhận nguyên xi sự vật, hiện tượng đó
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 3: 0.4 điểm
Theo quan điểm của CNDVBC, nguyên nhân nào dẫn đến vận động của vật chất?
A.  
Do mỗi sự vật, hiện tượng đều chứa đựng các mặt, các yếu tố cấu thành và giữa chúng có sự liên hệ, tác động qua lại với nhau
B.  
Do có 1 lực bên ngoài tác động vào sự vật, hiện tượng đó
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 4: 0.4 điểm
Trong các câu nói sau đây, đâu là cách diễn đạt mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?
A.  
Cảm giác của con người là hình ảnh chân thực, sinh động về sự vật
B.  
Khái niệm và cảm giác có quan hệ biện chứng với nhau
C.  
Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước cái nào có sau?Cái nào quyết định cái nào?
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 5: 0.4 điểm
Nhận thức nào dưới đây là không đúng?
A.  
Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của triết học
B.  
Tự nhiên không phải là đối tượng nghiên cứu của triết học
C.  
Tự nhiên là đối tượng nghiên cứu của khoa học tự nhiên và của triết học
D.  
Cả a,b,c
Câu 6: 0.4 điểm
Câu nào dưới đây thể hiện quan niệm cho rằng con người có khả năng nhận thức được thế giới?
A.  
Vật chất là phạm trù triết học
B.  
Vật chất là thực tại khách quan
C.  
Vật chất...được đem lại cho con người trong cảm giác
D.  
Vật chất...được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác
Câu 7: 0.4 điểm
Trong các nhận định sau, đâu là triết học nhị nguyên?
A.  
Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào
B.  
Vật chất tồn tại khách quan, quyết định ý thức
C.  
Ý thức tồn tại khách quan, quyết định sự tồn tại của vật chất
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào thuộc tiềm thức?
A.  
Khả năng tự đánh giá, nhận xét bản thân
B.  
Giấc mơ
C.  
Khả năng sử dụng thành thạo các pp nghiên cứu khoa học chuyên ngành
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 9: 0.4 điểm
Đâu là triết học nhất nguyên
A.  
Vật chất là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của ý thức
B.  
Vật chất và ý thức tồn tại song song, không cái nào quyết định cái nào
C.  
Ý thứ là tính thứ nhất, quyết định sự tồn tại của vật chất
D.  
Cả a và c đều đúng
Câu 10: 0.4 điểm
Cho rằng giới tự nhiên và xã hội tồn tại hoàn toàn độc lập với nhau, không quan hệ gì với nhau. Đó là quan điểm của triết học nào?
A.  
CNDV biện chứng
B.  
CNDT chủ quan
C.  
CNDT khách quan
D.  
CNDV siêu hình
Câu 11: 0.4 điểm
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
A.  
Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
B.  
Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức
C.  
Ý thức tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất
D.  
Cả a và b đúng
Câu 12: 0.4 điểm
Lê nin sử dụng pp nào để định nghĩa phạm trù vật chất?
A.  
Phương pháp định nghĩa thông qua mặt đối lập
B.  
Phương pháp định nghĩa thông thường
C.  
Phương pháp so sánh
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 13: 0.4 điểm
Phát minh khoa học nào dưới đây chứng minh nguyên tử không phải hạt nhỏ bé nhất?
A.  
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B.  
Học thuyết tế bào
C.  
Phát hiện ra điện tử
D.  
Tìm ra tia X
Câu 14: 0.4 điểm
Đâu là phương pháp siêu hình?
A.  
Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời
B.  
Xem xét sự vật trong sự liên hệ tác động qua lại lẫn nhau
C.  
Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không vận động
D.  
Cả a và c đều đúng
Câu 15: 0.4 điểm
câu 18: Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?
A.  
Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác
B.  
Vì các nhà triết học quy ước với nhau như vậy
C.  
Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 16: 0.4 điểm
Theo Ăng ghen, vận động được hiểu là gì?
A.  
Vận động là sự di chuyển vị trí của sự vật trong KG
B.  
Vận động là sự gia tăng số lượng các sự vật
C.  
Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 17: 0.4 điểm
Vai trò của vô thức là gì?
A.  
Giải tỏa những ức chế trong hoạt động thần kinh
B.  
Điều khiển hành vi của con người
C.  
Giúp con người định hướng các hoạt động của mình
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 18: 0.4 điểm
Triết học ra đời do đâu?
A.  
Do ý muốn chủ quan của con người
B.  
Do lý tính thế giới quy định
C.  
Do nhu cầu của thực tiễn
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Câu nói không thể tắm hai lần trong cùng 1 dòng sông là của nhà triết học nào?
A.  
Xô crat
B.  
Platon
C.  
Hêraclit
D.  
Đêmôcrit
Câu 20: 0.4 điểm
Trường phái triết học nào thwuaf nhận thế giới thống nhất ở yếu tố tinh thần?
A.  
CNDV
B.  
CNDT
C.  
Thuyết bất khả tri
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 21: 0.4 điểm
Trường phái triết học nào cho rằng nước là cơ sở tồn tại của các sự vật trong thế giới?
A.  
CNDV biện chứng
B.  
CNDV siêu hình
C.  
CNDV chất phác
D.  
CNDT khách quan
Câu 22: 0.4 điểm
Trong những nhận định sau, đâu là quan điểm của CNDT khách quan?
A.  
Ý niệm về cái nhà tồn tại độc lập, có trước cái nhà cụ thể và quyết định sự tồn tại của cái nhà cụ thể
B.  
Cái nhà tồn tại là do con người cảm nhận được
C.  
Sự tồn tại của cái nhà cụ thể là do sự kết hợp các yếu tố vật chất quy định, không phải do ý niệm hay do cảm giác của con người quyết định.
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 23: 0.4 điểm
Trường phái triết học nào thời kì cổ địa nêu ra thuyết nguyên tử?
A.  
CNDV
B.  
CNDT
C.  
Thuyết nhị nguyên
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 24: 0.4 điểm
Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thế kì XVII, XVIII là gì?
A.  
Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất.
B.  
Họ cho rằng nguyên tử là khởi nguyên của thế giới.
C.  
Có quan niệm duy vật biện chứng về thế giới.
D.  
Cả ba ý trên
Câu 25: 0.4 điểm
Trường phái triết học nào dưới đây thừa nhận tính thống nhất của thế giới?
A.  
Trường phát nhất nguyên luận
B.  
Trường phái nhị nguyên luận
C.  
Thuyết bất khả tri
D.  
Cả 3 đều đúng

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Thi Ôn Tập Môn Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 94 câu hỏi 1 giờ

85,4056,564