thumbnail

Đề Thi Ôn Tập Môn Nhi Suy Dinh Dưỡng Và Còi Xương - Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Tìm hiểu bộ đề thi ôn tập môn Nhi Suy Dinh Dưỡng và Còi Xương từ Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (VUTM). Bộ tài liệu miễn phí với các câu hỏi bám sát chương trình học, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên nắm vững kiến thức về chẩn đoán và điều trị suy dinh dưỡng, còi xương ở trẻ em. Lựa chọn phù hợp cho sinh viên ngành Y Dược.

Từ khoá: nhi suy dinh dưỡng còi xương Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam đề thi nhi SDD tài liệu suy dinh dưỡng ôn thi nhi khoa đáp án chi tiết nhi SDD học còi xương ôn tập nhi khoa tài liệu miễn phí VUTM

Số câu hỏi: 59 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

72,765 lượt xem 5,593 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Biện pháp phòng bệnh suy dinh dưỡng quan trọng nhất là:
A.  
Chăm sóc bà mẹ có thai
B.  
Tiêm chủng đầy đủ
C.  
Điều trị sớm các bệnh nhiễm khuẩn
D.  
Cho bú, ăn bổ sung khoa học
Câu 2: 1 điểm
Nguyên nhân chính gây suy dinh dưỡng là:
A.  
Nhiễm trùng và ký sinh trùng
B.  
Gia đình đông con, kinh tế khó khăn
C.  
Mẹ thiếu kiến thức nuôi con.
D.  
Dị tật bẩm sinh
Câu 3: 1 điểm
Nguyên nhân gây suy dinh dưỡng hay gặp là:
A.  
Không nuôi con bằng sữa mẹ
B.  
Cho ăn bột quá sớm
C.  
Bắt trẻ ăn kiêng khi bị bệnh
D.  
Nhiễm khuẩn kéo dài
Câu 4: 1 điểm
Phân loại suy dinh dưỡng theo Gomer dựa vào:
A.  
Chiều cao theo tuổi
B.  
Cân nặng theo chiều cao
C.  
Đo vòng cánh tay
D.  
Cân nặng theo tuổi
Câu 5: 1 điểm
Theo Gomer suy dinh dưỡng độ 2 trọng lượng còn:
A.  
70-80%
B.  
60%
C.  
60-70%
D.  
<60%
Câu 6: 1 điểm
Suy dinh dưỡng Kwashiorkor là cân nặng so với chuẩn còn:
A.  
80% + phù
B.  
80 – 60% + phù
C.  
60% + phù
D.  
<60%+ phù
Câu 7: 1 điểm
Suy dinh dưỡng Marasmus là cân nặng so với chuẩn còn:
A.  
<60%
B.  
< 80%
C.  
80-60%
D.  
60%
Câu 8: 1 điểm
Phân loại suy sinh dưỡng theo Waterlow dựa vào:
A.  
Cân nặng so với chiều cao/ Chiều cao so với tuổi
B.  
Cân nặng so với tuổi
C.  
Cân nặng so với chiều cao
D.  
Chiều cao so với tuổi
Câu 9: 1 điểm
Theo Waterlow còi cọc là:
A.  
Chiều cao/tuổi<90%+ cân nặng/chiều cao ≥ 80%
B.  
Chiều cao/tuổi > 90% + cận nặng/chiều cao <80%
C.  
Chiều cao/tuổi<90% + cân nặng/chiều cao <80%
D.  
Chiều cao ≥ 90% + cân nặng/chiều cao >80%
Câu 10: 1 điểm
Theo Waterlow gầy mòn là:
A.  
Suy dinh dưỡng cấp tính
B.  
Suy dinh dưỡng mãn tính
C.  
Suy dinh dưỡng mãn tính tiến triển
D.  
Suy dinh dưỡng mãn tính di chứng
Câu 11: 1 điểm
Theo tổ chức y tế thế giới suy dinh dưỡng độ 3 cân nặng còn:
A.  
< - 3 SD
B.  
< - 4 SD
C.  
< - 3 SD đến - 4 SD
D.  
< - 2 SD đến - 3 SD
Câu 12: 1 điểm
Dấu hiệu lâm sàng của suy dinh dưỡng Marasmus là:
A.  

Gầy đét da bọc xương

B.  
Da khô, tóc khô, teo cơ
C.  
Tinh thần lờ đờ chậm phản ứng
D.  
Rối loạn tiêu hóa kéo dài
Câu 13: 1 điểm
Dấu hiệu lâm sang chính của SDD Kwashiorkor là:
A.  
Nhẹ cân + ỉa chảy kéo dài
B.  
Nhẹ cân + biến loạn sắc tố da
C.  
Nhẹ cân + phù dinh dưỡng
D.  
Nhẹ cân + thiếu vitamin A
Câu 14: 1 điểm
Xét nghiệm máu có giá trị nhất trong chẩn đoán SDD Kwashiorkor là
A.  
Protein toàn phần, Abumin giảm
B.  
Thiếu máu nhược sắc
C.  
Hematocrit tăng
D.  
Natri, Kali, Clo giảm
Câu 15: 1 điểm
Điều trị suy dinh dưỡng nhẹ và trung bình quan trọng nhất là
A.  
Cho bú, ăn bổ sung khoa học
B.  
Bổ sung vitamin, muối khoáng
C.  
Điều trị thiếu máu
D.  
Bồi phụ vitamin A
Câu 16: 1 điểm
Suy dinh dưỡng gặp nhiều nhất ở độ tuổi:
A.  
< 1 tuổi
B.  
1 – 2 tuổi
C.  
<3 tuổi
D.  
< 5 tuổi
Câu 17: 1 điểm
Suy dinh dưỡng là tình trạng cơ thể:
A.  
Không được cung cấp đủ Protein, calo
B.  
Cơ thể bị mất đạm, mỡ, đường, yếu vi lượng
C.  
Cơ thể kém hấp thu đạm, mỡ, đường
D.  
Cơ thể không được cung cấp đủ đạm, mỡ, đường, yếu tố vi lượng
Câu 18: 1 điểm
Phù trong suy dinh dưỡng do:
A.  
Chức năng thận giảm
B.  
Giảm Protein máu
C.  
Giảm Albumin máu
D.  
Tăng tiết Cortison, Aldosterol
Câu 19: 1 điểm
Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do:
A.  
Giảm chức năng cầu thận
B.  
Chuyển hóa dở dang
C.  
Tích lũy Xeton
D.  
Thiếu calo
Câu 20: 1 điểm
Sai lầm chính trong cách nuôi con dẫn đến suy dinh dưỡng là:
A.  
Không cho bú sớm ngay sau đẻ
B.  
Cho ăn bột quá sớm hoặc quá muộn
C.  
Nuôi trẻ bằng nước cháo đường
D.  
Cai sữa sớm
Câu 21: 1 điểm
Nhiễm khuẩn gây suy dinh dưỡng hay gặp nhất:
A.  
Lao sơ nhiễm
B.  
Ỉa chảy kéo dài
C.  
Viêm phổi kéo dài
D.  
Nhiễm giun sán
Câu 22: 1 điểm
Tình trạng thiếu Calo, Protein trong suy dinh dưỡng chủ yếu do:
A.  
Giảm hoạt động bài tiết
B.  
Giảm hấp thụ
C.  
Giảm cung cấp
D.  
Do nhiễm khuẩn
Câu 23: 1 điểm
Theo Wellcome kém nuôi dưỡng là cân nặng còn:
A.  
60-80%
B.  
<60%, không phù
C.  
< 80%, không phù
D.  
Còn 60 – 80% không phù
Câu 24: 1 điểm
Phân loại suy dinh dưỡng theo Waterlow gầy mòn là:
A.  
Cân nặng< 80%, chiều cao ≥ 90%
B.  
Cân nặng > 80%, chiều cao < 90%
C.  
Cân nặng ≥ 80%, chiều cao ≥ 90%
D.  
Cân nặng < 80%, chiều cao < 90%
Câu 25: 1 điểm
Suy dinh dưỡng gầy đét có thiếu máu:
A.  
Thiếu máu nhẹ
B.  
Thiếu máu đẳng sắc
C.  
Thiếu máu nhược sắc
D.  
Thiếu máu nặng
Câu 26: 1 điểm
Triệu chứng khác nhau giữa Kwashiorkor và Marasmus là:
A.  
Rối loạn tiêu hóa
B.  
Phù dinh dưỡng
C.  
Giảm cân
D.  
Kích thích thần kinh
Câu 27: 1 điểm
Natri trong máu bệnh nhân suy dinh dưỡng thường:
A.  
Tăng
B.  
Giảm nặng
C.  
Bình thường
D.  
Giảm
Câu 28: 1 điểm
Xét nghiệm cần nhất phải làm trong suy dinh dưỡng nhẹ là:
A.  
Công thức máu, phân tích nước tiểu
B.  
Điện giải đồ
C.  
Chức năng gan
D.  
X quang xương dài
Câu 29: 1 điểm
Tổng liều Vitamin A uống cho trẻ suy dinh dưỡng dưới 1 tuổi là:
A.  
600.000 IU
B.  
400.000 IU
C.  
200.000 IU.
D.  
300.000 IU
Câu 30: 1 điểm
Dấu hiệu quây khóc, ngủ không yên giấc, vã mồ hôi ở bệnh còi xương do:
A.  
Giảm hấp thụ canxi ở ruột
B.  
Tăng tiết hormon cận giáp trạng
C.  
Giảm hấp thu photphat ở ống thận
D.  
Giảm photpho máu
Câu 31: 1 điểm
Dấu hiệu chẩn đoán sớm còi xương có giá trị nhất:
A.  
Ngủ không yên giấc, hay giật mình
B.  
Ra nhiều mỗ hội cả khi lạnh, ngủ
C.  
Rụng tóc sau gáy hình vành khăn
D.  
Chậm biết lấy, bỏ, ngồi
Câu 32: 1 điểm
Triệu chứng ở xương xuất hiện sau triệu chứng thần kinh ở bệnh còi xương
A.  
Sau 2 - 3 tuần
B.  
Sau 4 – 5 tuần
C.  
Sau 6 tuần
D.  
Sau 3 – 4 tuần
Câu 33: 1 điểm
Biểu hiện ở xương sọ trong bệnh còi xương hay gặp:
A.  
Răng mọc chậm, dễ bị sâu
B.  
Đầu bẹp, thóp lâu liền
C.  
Thóp rộng, bờ mềm
D.  
Bướu trán, bướu đỉnh
Câu 34: 1 điểm
Di chứng hay gặp ở còi xương là:
A.  
Gù, vẹo
B.  
Chân chữ O, chữ X .
C.  
Lồng ngực gà
D.  
Biến dạng xương chậu
Câu 35: 1 điểm
Nhu cầu vitamin D ở trẻ em là:
A.  
300 UI/ngày
B.  
400 UI/ngày
C.  
500 UI/ngày
D.  
1000 UI/ngày
Câu 36: 1 điểm
Trẻ bị còi xương hay bị táo bón do:
A.  
Trẻ ăn kém
B.  
Trẻ ít vận động
C.  
Trương lực cơ giảm
D.  
Trẻ uống ít nước
Câu 37: 1 điểm
Thiếu máu trong bệnh còi xương thường:
A.  
Xuất hiện sớm
B.  
Thiếu máu nhẹ
C.  
Thiếu máu nặng
D.  
Thiếu máu kèm chảy máu
Câu 38: 1 điểm
Xét nghiệm để chẩn đoán còi xương:
A.  
Định lượng photphattaza kiềm máu
B.  
Định lượng can xi máu
C.  
X quang đầu xương dài
D.  
Định lượng photpho máu
Câu 39: 1 điểm
Liều vitamin D điều trị còi xương là:
A.  
3000 UI/ngày
B.  
4000 UI/ngày
C.  
5000 UI/ngày
D.  
2000 UI/ngày
Câu 40: 1 điểm
Thời gian điều trị còi xương trung bình là:
A.  
3 tuần
B.  
4 – 8 tuần
C.  
4 tuần
D.  
10 tuần
Câu 41: 1 điểm
Thuốc cần dùng kèm với vitamin D điều trị còi xương là:
A.  
Vitamin B1
B.  
Vitamin A
C.  
Vitamin C
D.  
Calci
Câu 42: 1 điểm
Liều calci bổ sung điều trị còi xương là:
A.  
0,5g/ngày
B.  
1,5g/ngày
C.  
2g/ngày
D.  
1 g/ngày
Câu 43: 1 điểm
Đề phòng còi xương cho con, trong thời kỳ mang thai, cho con bú mẹ cần:
A.  
Ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng
B.  
Uống D500-1000UI/ngày 2 tháng trước sinh.
C.  
Uống dầu cá
D.  
Mẹ ra ngoài trời nhiều hơn
Câu 44: 1 điểm
Biện pháp phòng bệnh còi xương cho trẻ em hiệu quả nhất:
A.  
Tắm nắng từ tháng đầu tiên
B.  
Bú sóm
C.  
Ăn bổ sung khoa học
D.  
Uống VTM D 400UI/ngày (năm đầu)
Câu 45: 1 điểm
Nguyên nhân chính gây còi xương là
A.  
Đẻ non
B.  
Thiếu sữa mẹ
C.  
Nhiễm khuẩn, bệnh gan mệt
D.  
Thiếu ánh nắng mặt trời
Câu 46: 1 điểm
Dấu hiệu lâm sàng Xquang ở xương trong bệnh còi xương do
A.  
Thiếu Vitamin D
B.  
Giảm calci máu
C.  
Loãng xương
D.  
Calci ở xương vào máu
Câu 47: 1 điểm
Còi xương là:
A.  
Bệnh thiếu Vitamin D
B.  
Rối loạn chuyển hóa Vitamin D
C.  
Loạn dưỡng xương
D.  
Loạn dưỡng xương do giảm Vitamin D
Câu 48: 1 điểm
Nguồn Vitamin D chính cung cấp cho cơ thể là
A.  
Thức ăn nguồn gốc thực vật
B.  
Sữa mẹ
C.  
Tổng hợp ở da từ ánh sáng mặt trời
D.  
Từ thức ăn gan, trứng, sữa
Câu 49: 1 điểm
Trẻ còi xương hay gặp do:
A.  
Nhà ở trật trội.
B.  
Ít cho trẻ ra ngoài trời
C.  
Đẻ vào mùa đông
D.  
Mặc nhiều quần áo
Câu 50: 1 điểm
Trẻ ăn sữa bò dễ bị còi xương do:
A.  
Sữa bò có ít Calci
B.  
Sữa bò có ít Photpho
C.  
Sữa bò thiếu yếu tố vi lượng
D.  
Tỷ lệ Calci/photpho không hợp lý
Câu 51: 1 điểm
Trẻ < 1 tuổi dễ bị còi xương vì:
A.  
Trẻ hấp thu kém
B.  
Chức năng gan kém
C.  
Hệ thống men chuyển hóa Vit D yếu
D.  
Hệ xương phát triển mạnh
Câu 52: 1 điểm
Men tác dụng chính để vận chuyển Calci, photpho là:
A.  
Vitamin D
B.  
1,25 (OH)2 D
C.  
25-OH-D
D.  
1,25 (OH)2 D3
Câu 53: 1 điểm
Triệu chứng thần kinh trong còi xương do:
A.  
Giảm Photpho máu
B.  
Giảm Calci máu
C.  
Huy động Calci ở xương vào máu
D.  
Giảm hấp thụ Calci ở ruột
Câu 54: 1 điểm
Dấu hiệu xuất hiện sớm nhất trong bệnh còi xương là:
A.  
Dấu hiệu thần kinh
B.  
Biểu hiện ở xương sọ
C.  
Biểu hiện ở xương lồng ngực
D.  
Biểu hiện ở xương chi
Câu 55: 1 điểm
Biểu hiện muộn ở xương sọ trong bệnh còi xương là:
A.  
Đầu bẹp
B.  
Bướu trán, bướu đỉnh
C.  
Xương hàm biến dạng
D.  
Thóp rộng, chậm liền
Câu 56: 1 điểm
Dấu hiệu muộn nhất trong bệnh còi xương là:
A.  
Lồng ngực gà
B.  
Răng mọc chậm
C.  
Chân chữ O, chữ X
D.  
Mềm xương sọ
Câu 57: 1 điểm
Trương lực cơ trong bệnh còi xương thường:
A.  
Bình thường
B.  
Tăng nhẹ
C.  
Giảm
D.  
Tăng
Câu 58: 1 điểm
Đề phòng còi xương cần cho trẻ tắm nắng từ:
A.  
Tháng đầu tiên
B.  
Tháng thứ 2
C.  
Tháng thứ 3
D.  
Tháng thứ 4
Câu 59: 1 điểm
Thời gian tắm nắng hàng ngày cho trẻ để phòng bệnh còi xương là:
A.  
60 phút/ngày
B.  
30 – 60 phút/ngày
C.  
10 – 15 phút/ngày
D.  
30 phút/ngày

Đề thi tương tự

Đề thi ôn tập môn Nhi 1 VUTM - Học viện Y Dược học cổ truyền Việt NamĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 577 câu hỏi 1 giờ

70,6465,433