thumbnail

Đề Thi Ôn Tập Môn Marketing Dược DYD - Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)

Trải nghiệm bộ đề thi ôn tập môn Marketing Dược DYD từ Đại Học Dân Lập Yersin Đà Lạt. Bộ tài liệu miễn phí với hệ thống câu hỏi sát thực tế ngành Dược, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên hiểu sâu hơn về các chiến lược marketing trong lĩnh vực dược phẩm. Thích hợp cho sinh viên ngành Dược và những ai quan tâm đến marketing chuyên ngành.

Từ khoá: marketing dược DYD đại học dân lập Yersin marketing ngành dược đề thi marketing dược đáp án chi tiết marketing dược tài liệu miễn phí Yersin ôn thi marketing dược học marketing ngành dược tài liệu đại học Yersin

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

74,830 lượt xem 5,751 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Chiến lược SEO trong marketing là:
A.  
Bán hàng trực tiếp
B.  
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
C.  
Chiến lược doanh thu
D.  
Chiến lược marketing mục tiêu
Câu 2: 1 điểm
Để thành công trong tiếp thị dược phẩm ngày nay, các nhà tiếp thị cần phải:
A.  
Sử dụng quy trình đổi mới tuyến tính
B.  
Tăng cường phát triển thích ứng
C.  
Xem xét các mục tiêu tiếp thị
D.  
Hoạch định chiến lược sáng tạo và sử dụng các chiến thuật sáng tạo
Câu 3: 1 điểm
Marketing truyền thống vẫn có vị trí riêng trong ngành dược phẩm vì:
A.  
Dễ tiếp cận đối tượng
B.  
Hiệu quả lâu dài hơn
C.  
Không cần đầu tư nhiều
D.  
Phản ánh sự thay đổi của thị trường
Câu 4: 1 điểm
Omnichannel marketing là gì?
A.  
Một hình thức tiếp thị trực tuyến
B.  
Sự kết hợp giữa nhiều kênh truyền thông đa phương tiện
C.  
Mô hình đổi mới tuyến tính
D.  
Quy trình đối thủ cạnh tranh
Câu 5: 1 điểm
Marketing dược phẩm là:
A.  
Các hoạt động mà một công ty dược thực hiện để thúc đẩy việc mua hoặc bán một sản phẩm hoặc dịch vụ trong ngành Dược.
B.  
Quản trị nhân sự trong ngành Dược
C.  
Nghiên cứu đầu tư vào ngành Dược.
D.  
Phát triển sản phẩm mới trong ngành dược.
Câu 6: 1 điểm
Vai trò chính của marketing dược là:
A.  
Giúp ngành dược tiếp cận khách hàng nhanh chóng.
B.  
Tạo ra các sản phẩm thuốc mới.
C.  
Điều chỉnh giá của các sản phẩm dược phẩm.
D.  
Quản lý tài chính của các công ty dược phẩm.
Câu 7: 1 điểm
Quảng cáo trong marketing dược tập trung nhiều ở các địa điểm:
A.  
Bệnh viện, phòng khám, văn phòng tổ chức liên quan đến y tế.
B.  
Siêu thị và cửa hàng thời trang.
C.  
Nhà hàng và quán cà phê.
D.  
Trung tâm mua sắm và công viên giải trí.
Câu 8: 1 điểm
Để thúc đẩy hệ thống bán lẻ, doanh nghiệp dược có thể:
A.  
Tăng giá sản phẩm dược phẩm
B.  
Tăng cường bán lẻ qua các nhà thuốc (OTC).
C.  
Giảm tỷ lệ hoa hồng cho đại lý bán hàng.
D.  
Tạo ra nhiều chi nhánh mới.
Câu 9: 1 điểm
OTC trong ngành Dược là từ viết tắt của từ:
A.  
Out of the country.
B.  
On the top corner.
C.  
Over the counter.
D.  
Over the target customers.
Câu 10: 1 điểm
Để thay đổi tư duy quản lý trong ngành dược phẩm, doanh nghiệp cần:
A.  
Áp dụng công nghệ vào kênh phân phối và giám sát quy trình làm việc.
B.  
Tăng cường quảng cáo truyền thống.
C.  
Giảm tỷ lệ trả lương cho nhân viên.
D.  
Tìm cách mở rộng thị trường quốc tế.
Câu 11: 1 điểm
Chiến lược Marketing đối với các công ty Dược phẩm tập trung vào:
A.  
Phát triển sản phẩm mới
B.  
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
C.  
Tạo sự khác biệt với đối thủ cạnh tranh
D.  
Tất cả các phương án trên
Câu 12: 1 điểm
Đối với chiến lược B2B trong ngành dược phẩm, đối tượng khách hàng chính là
A.  
Người tiêu dùng cá nhân
B.  
Các công ty và doanh nghiệp
C.  
Nhà thuốc
D.  
Bác sĩ và chuyên gia y tế
Câu 13: 1 điểm
Chiến lược phát triển thị trường/ sản phẩm liên quan đến việc:
A.  
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm
B.  
Phát triển sản phẩm mới
C.  
Mua lại các công ty cạnh tranh
D.  
Thâm nhập thị trường hiện tại
Câu 14: 1 điểm
Chiến lược tối ưu hóa công cụ tìm kiếm trong ngành dược phẩm nhắm vào việc:
A.  
Tăng lượt truy cập website
B.  
Tạo ra sản phẩm mới
C.  
Sáp nhập với các công ty khác
D.  
Tăng doanh số bán sản phẩm
Câu 15: 1 điểm
Chiến lược bán hàng trực tiếp trong ngành dược thường phù hợp với thị trường:
A.  
Thị trường B2C
B.  
Thị trường B2B
C.  
Thị trường trực tuyến
D.  
Thị trường quốc tế
Câu 16: 1 điểm
Ví dụ về chiến lược Marketing thông qua tuyên bố định vị sản phẩm:
A.  
Xác định giá cả cạnh tranh
B.  
Quảng cáo trên các phương tiện truyền thông xã hội
C.  
Tạo ra thông điệp về điểm mạnh độc nhất của sản phẩm
D.  
Mua lại các công ty cạnh tranh
Câu 17: 1 điểm
Chiến lược đa kênh trong tiếp thị đòi hỏi công ty phải xem xét:
A.  
Sở thích cá nhân của khách hàng
B.  
Các phương tiện truyền thông xã hội
C.  
Cả online và offline
D.  
Chỉ một phương tiện truyền thông duy nhất
Câu 18: 1 điểm
Theo thống kê của BMI Research, Việt Nam xếp vào nhóm nước nào về mức tăng trưởng ngành Dược:
A.  
Nhóm có mức tăng trưởng cao nhất khu vực
B.  
Nhóm có mức tăng trưởng thấp nhất khu vực
C.  
Nhóm có mức tăng trưởng trung bình khu vực
D.  
Không thuộc nhóm nào trong khu vực
Câu 19: 1 điểm
Logo của các công ty Dược là:
A.  
Hình ảnh đại diện cho thương hiệu
B.  
Tên của công ty
C.  
Số điện thoại liên hệ
D.  
Địa chỉ công ty
Câu 20: 1 điểm
Bộ nhận diện thương hiệu ngành dược nhấn mạnh phải đảm bảo:
A.  
Truyền tải thông điệp, tầm nhìn, sứ mệnh của doanh nghiệp
B.  
Sử dụng màu sắc đa dạng
C.  
Sử dụng nhiều biểu tượng khác nhau trong logo
D.  
Tạo điểm nhấn về sản phẩm
Câu 21: 1 điểm
Các công ty dược phẩm nên đảm bảo sự hiện diện của mình trên Internet vì:
A.  
Khách hàng tiềm năng sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin
B.  
Internet không có tác động đến kinh doanh dược phẩm
C.  
Khách hàng tiềm năng chỉ sử dụng truyền thống để tìm kiếm thông tin
D.  
Mạng xã hội làm mất thời gian của khách hàng
Câu 22: 1 điểm
Mối quan hệ tốt với các bác sĩ có tác động tích cực đối với công tác tiếp thị thể hiện ở:
A.  
Các bác sĩ thường kê đơn sản phẩm dược phẩm từ các đại diện bán hàng mà họ quen biết và tin tưởng
B.  
Các bác sĩ luôn thích chọn sản phẩm từ những công ty dược mới hoặc trình dược viên mới
C.  
Các bác sĩ không quan trọng trong việc tiếp thị sản phẩm dược phẩm
D.  
Các bác sĩ không ưa thích sản phẩm dược mới
Câu 23: 1 điểm
Việc cung cấp các mẫu sản phẩm miễn phí cho các bác sĩ, dược sĩ có thể hiệu quả vì:
A.  
Các bác sĩ và dược sĩ có khả năng phát trực tiếp các mẫu này cho bệnh nhân
B.  
Các mẫu sản phẩm miễn phí giúp giảm chi phí sản phẩm
C.  
Các bác sĩ và dược sĩ không mua các sản phẩm sau khi dùng thử miễn phí
D.  
Các mẫu sản phẩm miễn phí không có tác dụng trong tiếp thị dược phẩm
Câu 24: 1 điểm
Lý do để công nghệ được coi là một phần quan trọng trong tiếp thị dược phẩm:
A.  
Các bác sĩ và dược sĩ sớm áp dụng các công nghệ mới
B.  
Công nghệ không ảnh hưởng đến lĩnh vực dược phẩm
C.  
Công ty không cần phải tương tác với bác sĩ thông qua công nghệ
D.  
Công ty không nên thử nghiệm các giải pháp tiếp thị dược phẩm hiện đại
Câu 25: 1 điểm
Trong xây dựng trang Web, điều quan trọng để thu hút bác sĩ và bệnh nhân là:
A.  
Nội dung chất lượng
B.  
Thiết kế đẹp mắt
C.  
Số lượng quảng cáo
D.  
Số điện thoại liên hệ
Câu 26: 1 điểm
Cách tiếp thị “ngách” trong ngành dược phẩm có thể mang lại:
A.  
Sự nổi bật giữa đám đông
B.  
Rủi ro không đáng kể
C.  
Sự nhất quán về thông điệp
D.  
Sự nhất quán về sản phẩm
Câu 27: 1 điểm
Lý do công ty dược phẩm cần xây dựng thương hiệu:
A.  
Để tạo niềm tin và nhận diện
B.  
Để giảm chi phí tiếp thị
C.  
Để tập trung vào việc sản xuất sản phẩm
D.  
Để tạo ra nhiều sản phẩm mới
Câu 28: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại thuốc cảm:
A.  
Voltaren 50 mg
B.  
Klamentin 1g
C.  
Lactomin plus
D.  
Ameflu night
Câu 29: 1 điểm
Lactomin plus là:
A.  
Thuốc nước rửa phụ khoa
B.  
Thuốc cream bôi da
C.  
Thuốc nhỏ mắt
D.  
Men vi sinh
Câu 30: 1 điểm
Biệt dược dạng gói bôi chữa viêm loét miệng lưỡi:
A.  
Voltaren 50 mg
B.  
Klamentin 1g
C.  
Lactomin plus
D.  
Oracortia 1g
Câu 31: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại chống co thắt cơ trơn:
A.  
Voltaren 50 mg
B.  
Nospa fort 80
C.  
Klamentin 1g
D.  
Lactomin plus
Câu 32: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại thuốc sổ giun:
A.  
Fugacar
B.  
Nospa fort 80
C.  
Klamentin 1g
D.  
NNO vite
Câu 33: 1 điểm
Một loại serum dạng viên nang bôi để dưỡng trắng da:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Klamentin 1g
C.  
NNO vite
D.  
Fugacar
Câu 34: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại thuốc cải thiện tuần hoàn máu:
A.  
Tanakan
B.  
Nospa fort 80
C.  
Klamentin 1g
D.  
Fugacar
Câu 35: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại thuốc của công ty OPV chỉ dùng cho nam giới trưởng thành:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Klamentin 1g
C.  
Rezoom 20 mg
D.  
Fugacar
Câu 36: 1 điểm
Thuốc tránh thai hằng ngày trị mụn trứng cá mức độ vừa đến nặng:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Diane 35
C.  
Rezoom 20 mg
D.  
Fugacar
Câu 37: 1 điểm
Chế phẩm có chứa chiết xuất từ Ginkgo biloba do công ty IPSEN sản xuất:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Tanakan
C.  
Rezoom 20 mg
D.  
Fugacar
Câu 38: 1 điểm
Biệt dược của 1 loại thuốc là thuốc dùng đường uống chứa lynestrenol:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Tanakan
C.  
Orgametril
D.  
Fugacar
Câu 39: 1 điểm
Thuốc có thành phần chính là Natri hyaluronat 20mg/2ml:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Tanakan
C.  
Hyasyn Forte
D.  
Fugacar
Câu 40: 1 điểm
Một trong những sản phẩm của công ty Boehringer Ingelleim:
A.  
Nospa fort 80
B.  
Tanakan
C.  
Fugacar
D.  
Nintedanib
Câu 41: 1 điểm
Drosperin 20 là biệt dược của 1 loại:
A.  
Thuốc trị mụn trứng cá
B.  
Thuốc giảm đau
C.  
Thuốc trị suy giãn tĩnh mạch
D.  
Thuốc ngừa thai
Câu 42: 1 điểm
Trimebutin trên thị trường có các hàm lượng sau:
A.  
1000 mg
B.  
750 mg
C.  
500 mg
D.  
100 mg
Câu 43: 1 điểm
Fugacar có chứa hoạt chất:
A.  
Mebendazol
B.  
Albendazol
C.  
Ivermectin
D.  
Pyrantel
Câu 44: 1 điểm
Công ty dược phẩm đa quốc gia của Đan Mạch có trụ sở tại Đan Mạch:
A.  
Johnson & Johnson
B.  
NovoNordisk
C.  
Takeda
D.  
Roche
Câu 45: 1 điểm
Công ty dược phẩm đa quốc gia được thành lập tại Châu Âu:
A.  
Johnson & Johnson
B.  
Roche
C.  
Takeda
D.  
Nadyphar
Câu 46: 1 điểm
Công ty dược phẩm, thiết bị y tế và đóng gói hàng hóa tiêu dùng của Hoa Kỳ:
A.  
Roche
B.  
Johnson & Johnson
C.  
Takeda
D.  
Nadyphar
Câu 47: 1 điểm
Công ty Agimexpharm có địa chỉ trụ sở chính tại tỉnh:
A.  
Kiên Giang
B.  
Hậu Giang
C.  
An Giang
D.  
Tiền Giang
Câu 48: 1 điểm
Sản phẩm Premix insulin được sản xuất bởi:
A.  
Công ty OPC
B.  
Công ty Merck
C.  
Công ty Dược phẩm NovoNordisk
D.  
Công ty Novartis
Câu 49: 1 điểm
Sản phẩm Plegridy (peginterferon beta-1A) được sản xuất bởi:
A.  
Công ty OPC
B.  
Công ty Merck
C.  
Công ty Dược phẩm Biogen
D.  
Công ty Novartis
Câu 50: 1 điểm
Sản phẩm Desflurane là thương hiệu của công ty:
A.  
Công ty OPC
B.  
Công ty Merck
C.  
Công ty Jiangsu Henrui Medicine
D.  
Công ty Novartis

Đề thi tương tự

Đề Thi Ôn Tập Môn Marketing Dược - Cao Đẳng Y Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết)Đại học - Cao đẳng

23 mã đề 902 câu hỏi 1 giờ

65,6535,045