thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị - Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn tập hiệu quả với đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị từ Đại học Công nghệ Giao thông vận tải. Đề thi bao gồm các câu hỏi liên quan đến các lý thuyết và khái niệm cơ bản trong Kinh Tế Chính Trị, giúp sinh viên củng cố kiến thức về các vấn đề kinh tế và chính trị, cùng các chính sách và hệ thống quản lý. Đáp án chi tiết giúp bạn đánh giá và cải thiện kỹ năng trước kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trịôn thi Kinh Tế Chính Trịđề thi có đáp án Kinh Tế Chính Trịtrắc nghiệm Kinh Tế Chính Trịtài liệu ôn tập Kinh Tế Chính Trịkỳ thi Kinh Tế Chính Trịcâu hỏi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trịluyện thi Kinh Tế Chính Trị

Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 40 phút

86,788 lượt xem 6,673 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Điền vào chỗ trống: Ph. Ăngghen viết: “Những... của một xã hội nhất định nào đó biểu hiện trước hết dưới hình thái lợi ích.
A.  
Quan hệ xã hội
B.  
Lợi ích kinh tế
C.  
Quan hệ kinh tế
D.  
Lợi ích tinh thần
Câu 2: 0.4 điểm
Việt Nam tham gia sáng lập diễn đàn hợp tác Á-Âu (ASEM) vào năm nào?
A.  
1994
B.  
1995
C.  
1996
D.  
1997
Câu 3: 0.4 điểm
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, trong đó:
A.  
Kinh tế Nhà nước đóng vai trò chủ đạo
B.  
Kinh tế tư nhân đóng vai trò chủ đạo
C.  
Kinh tế tư bản nhà nước đóng vai trò chủ đạo
D.  
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đóng vai trò chủ đạo
Câu 4: 0.4 điểm
Xét về bản chất, lợi ích phân ảnh mục đích và động cơ của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền
A.  
Sản suất xã hội là:
B.  
Lợi ích tinh thần
C.  
Lợi ích cá nhân
D.  
Lợi ích kinh tế
E.  
Lợi ích nhóm
Câu 5: 0.4 điểm
Xét về vai trò của chủ thể tham gia hội nhập kinh tế quốc tế, chủ thể nào sau đây là lực lượng nòng cốt?
A.  
Nhà nước
B.  
Người dân
C.  
Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 6: 0.4 điểm
Mô hình công nghiệp hoá cổ điển được bắt đầu từ nước nào?
A.  
Nước Đức
B.  
Nước Anh
C.  
Nước Mỹ
D.  
Liên Xô
Câu 7: 0.4 điểm
Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?
A.  
2005
B.  
2006
C.  
2007
D.  
2008
Câu 8: 0.4 điểm
Sở hữu chịu sự quy định trực tiếp của:
A.  
Quan hệ sản xuất
B.  
Trình độ lực lượng sản xuất
C.  
Cơ sở hạ tầng
D.  
Kiến trúc thượng tầng
Câu 9: 0.4 điểm
Xét về vai trò của chủ thể tham gia hội nhập kinh tế quốc tế, chủ thể nào sau đây được đặt là vị trí trung tâm của hội nhập kinh tế quốc tế.
A.  
Nhà nước
B.  
Ngư dân
C.  
Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 10: 0.4 điểm
Tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế:
A.  
Tạo động lực thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả hơn.
B.  
Nâng cao trình độ nguồn nhân lực và tiềm lực khoa học công nghệ quốc gia.
C.  
Tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế.
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 11: 0.4 điểm
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, phương thức cơ bản để thực hiện lợi ích kinh tế là:
A.  
Theo nguyên tắc thị trường
B.  
Theo bình quân chủ nghĩa
C.  
Theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
D.  
Theo nguyên tắc thị trường; theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội
Câu 12: 0.4 điểm
Các bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế bao gồm: Nhà nước thừa nhận.
A.  
Hệ thống pháp luật về kinh tế của Nhà Nước và các quy tắc xã hội được
B.  
Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế
C.  
Cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 13: 0.4 điểm
Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp đối với phát triển:
A.  
Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
B.  
Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
C.  
Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 14: 0.4 điểm
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế nhiều thành phần, Trong đó:
A.  
Kinh tế Nhà nước là động lực quan trọng
B.  
Kinh tế tư nhân là động lực quan trọng
C.  
Kinh tế tư bản nhà nước là động lực quan trọng
D.  
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
Câu 15: 0.4 điểm
Mô hình kinh tế thị trường ở Mỹ là mô hình:
A.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
B.  
Mô hình kinh tế thị trường tự do mới
C.  
Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội
Câu 16: 0.4 điểm
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra trong thời gian nào?
A.  
Thế kỷ XVI đến giữa thế kỷ XVII
B.  
Giữa thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII
C.  
Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX
D.  
Giữa thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX
Câu 17: 0.4 điểm
Mô hình kinh tế thị trường ở Trung Quốc là mô hình:
A.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
B.  
Mô hình kinh tế thị trường tự do mới
C.  
Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội
Câu 18: 0.4 điểm
Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là:
A.  
Có sự tham gia của các bên liên quan
B.  
Có nhân nhượng
C.  
Đặt lợi ích của đất nước lên trên hết
D.  
Tất cả các đán
Câu 19: 0.4 điểm
Lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa:
A.  
Hệ thống thể chế chưa đồng bộ
B.  
Hệ thống thể chế chưa đầy đủ
C.  
Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 20: 0.4 điểm
Mô hình kinh tế thị trường ở Nhật Bản là mô hình:
A.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa
B.  
Mô hình kinh tế thị trường tự do mới
C.  
Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D.  
Mô hình kinh tế thị trường xã hội
Câu 21: 0.4 điểm
Hình thức phân phối nào không phản ánh tính định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường:
A.  
Phân phối theo lao động
B.  
Phân phối theo tài sản
C.  
Phân phối theo hiệu quả kinh tế
D.  
Phân phối theo phúc lợi.
Câu 22: 0.4 điểm
Chọn đáp án đúng: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam lấy:
A.  
Kinh tế nhà nước làm chủ đạo, kinh tế tư nhân là động lực quan trọng
B.  
Kinh tế Nhà nước là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng.
C.  
Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế nhà nước là động lực quan trọng
D.  
Kinh tế tư nhân là chủ đạo, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là động lực quan trọng
Câu 23: 0.4 điểm
Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô (cũ) được bắt đầu từ:
A.  
Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nặng
B.  
Ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nhẹ
C.  
Ưu tiên phát triển công nghiệp dệt may
D.  
Ưu tiên phát triển công nghiệp dịch vụ
Câu 24: 0.4 điểm
Trong nền kinh tế tri thức:
A.  
Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hoá
B.  
Thông tin trở thành tài nguyên quan trọng nhất của nền kinh tế
C.  
Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 25: 0.4 điểm
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) lần đầu tiên được đề cập tại:
A.  
Mỹ
B.  
Đức
C.  
Anh
D.  
Nhật Bản

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Chương 4 - Có Đáp Án - Đại Học VinhĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

75,9305,839

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Chính Trị Có Đáp Án - Đại Học Hàng Hải VimaruĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

86,7866,671

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin VUTMĐại học - Cao đẳng

13 mã đề 517 câu hỏi 1 giờ

145,62311,209

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin Chương 3 AOFĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 10 câu hỏi 20 phút

86,7386,676

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị P422 MAOL Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 201 câu hỏi 1 giờ

143,48511,033