thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin VUTM

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác - Lênin từ Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam VUTM. Đề thi bao gồm các câu hỏi về các nguyên lý kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin, các quy luật kinh tế và phân tích các khái niệm kinh tế trong bối cảnh lịch sử, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức lý luận và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi.

 

Từ khoá: Trắc nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác - LêninHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền VUTMđề thi Kinh Tế Chính Trị có đáp ánôn thi Kinh Tế Chính Trịđề thi lý luận chính trị

Số câu hỏi: 517 câuSố mã đề: 13 đềThời gian: 1 giờ

145,625 lượt xem 11,210 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Câu tục ngữ ‘‘ Thương trường như chiến trường’’ phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây ?
A.  
Quy luật cạnh tranh
B.  
Quy luật cung cầu
C.  
Quy luật lưu thông tiền tệ
D.  
Quy luật giá trị
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng ?
A.  
Các nhà tài phiệt chi phối toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị của toàn xã hội
B.  
Các nhà tài phiệt chi phối hoạt động kinh tế của xã hội
C.  
Các nhà tài phiệt chi phối hoạt động chính trị của xã hội
D.  
Các nhà tài phiệt hoàn toàn không chi phối đời sống kinh tế, chính trị của xã hội
Câu 3: 0.25 điểm
Tư bản cho vay là tư bản ____________ tạm thời nhàn rỗi
A.  
Tiền tệ
B.  
Hàng hóa
C.  
Thương nghiệp
D.  
Sản xuất
Câu 4: 0.25 điểm
Tuần hoàn của tư bản là sự vận động của tư bản theo công thức _________
A.  
T -H -T’
B.  
H-T-H
C.  
H-T-H’
D.  
T-H-T
Câu 5: 0.25 điểm
Trong nền kinh tế thị trường hiện đại, cạnh tranh và độc quyền luôn:
A.  
Cùng tồn tại song hành với nhau
B.  
Tách rời nhau
C.  
Thủ tiêu nhau
D.  
Đạt lợi nhuận cao nhất
Câu 6: 0.25 điểm
Giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động
A.  
Thỏa mãn nhu cầu của người mua
B.  
Mang yếu tố tinh thân và lịch sử
C.  
Có tính năng đặc biệt
D.  
Cả 3 Phương án trên
Câu 7: 0.25 điểm
Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất:
A.  
Làm cho giữa những người sản xuất độc lập với nhau
B.  
Làm cho giữa những người sản xuất phụ thuộc vào nhau
C.  
Làm cho những người sản xuất không có sự tách biệt về lợi ích
D.  
Sản phẩm của người lao động tư nhân phụ thuộc vào nhau
Câu 8: 0.25 điểm
Ở các nước tư bản phát triển hiện nay, bên cạnh các tổ chức độc quyền lớn ngày càng xuất hiện nhiều doanh nghiệp_________ có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
A.  
Vừa và nhỏ
B.  
Nhà nước
C.  
Tư nhân
D.  
Xuyên quốc gia
Câu 9: 0.25 điểm
Dịch vụ là hàng hoá:
A.  
Không thể cất trữ
B.  
Có thể cất trữ
C.  
Có thể bảo lưu
D.  
Không thể trao đổi được
Câu 10: 0.25 điểm
. Năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm được tạo ra trong 1 đơn vị thời gian sẽ như thế nào khi các yếu tố khác không thay đổi?
A.  
Tăng lên
B.  
Giảm xuống
C.  
Không đổi
D.  
Không xác định
Câu 11: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Hãy chọn phương án trả lời đúng nếu cho là đúng, chọn phương án sai nếu cho là sai trong những câu sau đây:
A.  
a Mệnh giá cổ phiếu là giá cả cổ phiếu được mua bán trên thị trường thứ cấp
B.  
b .......
C.  
c Lãi suất trái phiếu không cố định phụ thuộc vào kết quả hoạt động của công ty
D.  
d Lợi tức cổ phần luôn biến động
E.  
e Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức các chứng khoán có giá và mang lại thu nhập cho người sở hữu
Câu 12: 0.25 điểm
Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng. Độc quyền là________________ của chủ nghĩa tư bản.
A.  
Giai đoạn cao
B.  
Giai đoạn cuối
C.  
Bước cuối cùng
D.  
Sự điều chỉnh chính sách
Câu 13: 0.25 điểm
Tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ số % giữa tổng_________ và tổng _________ đã đầu tư vào các ngành của nền sản xuất
A.  
Giá trị thặng dư, tư bản xã hội
B.  
Lợi nhuận, tư bản
C.  
Lợi nhuận xã hội, chi phí
D.  
Giá trị thặng dư xã hội, chi phí
Câu 14: 0.25 điểm
Tỷ suất giá trị thặng dư được ký hiệu:
A.  
p’
B.  
m’
C.  
K
D.  
M
Câu 15: 0.25 điểm
Xét về bản chất, tiền là hàng hoá đặc biệt vì :
A.  
Nó giữ vai trò vật ngang giá chung để đo lường giá trị của tất cả hàng hoá
B.  
Nó có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt
C.  
Có thể dùng để mua được bất cứ hàng hoá nào
D.  
Có thể dùng làm phương tiện đầu tư sinh lời
Câu 16: 0.25 điểm
Các hội chủ xí nghiệp của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản cung cấp kinh phí cho các đảng thông qua đâu ?
A.  
Thông qua các đảng phái của giai cấp tư sản
B.  
Ngân hàng
C.  
Công đoàn
D.  
Nhà nước
Câu 17: 0.25 điểm
Nhận định nào dưới đây không đúng?
A.  
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
B.  
Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.
C.  
Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản
D.  
Cả a, b đều đúng
Câu 18: 0.25 điểm
Trong công thức T – H – T’. Trong đó T’ = T + ∆T. Ý nghĩa của ∆T đó là :
A.  
Sản phẩm thặng dư
B.  
Giá trị thặng dư bị nhà tư bản chiếm đoạt
C.  
Luôn tồn tại trong mọi phương thức sản xuất
D.  
Cả A và B
Câu 19: 0.25 điểm
Đặc điểm của Tư bản cho vay:
A.  
Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu
B.  
Tư bản cho vay là hàng hóa đặc biệt
C.  
Cả A và B
D.  
Tồn tại ở mọi phương thức sản xuất
Câu 20: 0.25 điểm
Phát hành chứng khoán :
A.  
Là hình thức huy động vốn dài hạn
B.  
Là hình thức đầu tư vốn
C.  
Là hình thức đầu tư vốn ngắn hạn
D.  
Là hình thức đầu tư vốn dài hạn
Câu 21: 0.25 điểm
Biểu hiện của lợi ích kinh tế :
A.  
Là lợi ích tương ứng của các chủ thể kinh tế, thể hiện vai trỏ, quyền hạn, trách nhiệm và phương thức thực hiện lợi ích kinh tế của các chủ thể kinh tế
B.  
Là lợi ích tương ứng gắn với các chủ thể kinh tế khác nhau
C.  
Là ở vai trò của chủ thể kinh tế trong quan hệ kinh tế nhất định
D.  
Là quyền han, trách nhiệm, phương thức thực hiện lợi ích kinh tế của các chủ thể kinh tế
Câu 22: 0.25 điểm
Nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
A.  
Có
B.  
Không
C.  
Bị lỗ vốn
D.  
Hòa vốn
Câu 23: 0.25 điểm
Khi năng suất lao động tăng lên trong khi các yếu tố khác không thay đổi thì giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
A.  
Giảm
B.  
Tăng
C.  
Không đổi
D.  
Không xác định
Câu 24: 0.25 điểm
Yếu tố nàokhôngthuộc tư bản bất biến:
A.  
Máy móc,thiết bị,nhà xưởng
B.  
Tiền lương,tiềnthưởng
C.  
Kếtcấu hạ tầng phục vụ sản xuất
D.  
Nguyên liệu ,vật liệu,phụ liệu
Câu 25: 0.25 điểm
Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?
A.  
1 tháng
B.  
3 tháng
C.  
12 tháng
D.  
Cả a, b, c
Câu 26: 0.25 điểm
Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?
A.  
Ruộng tốt
B.  
Ruộng trung bình
C.  
Ruộng có vị trí thuận lợi
D.  
Ruộng xấu
Câu 27: 0.25 điểm
Tư bản khả biến gồm
A.  
Tư liệu sản xuất
B.  
Tư liệu sinh hoạt
C.  
Chi phí mua sức lao động
D.  
a và b
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:
A.  
Không có giá trị
B.  
Có thể mua bán được
C.  
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
D.  
Cả a, b, c
Câu 29: 0.25 điểm
Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị của hàng hoá thông thường ở đặc điểm gì?
A.  
Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử
B.  
Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường
C.  
Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần
D.  
Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử
Câu 30: 0.25 điểm
Tư bản cho vay có đặc điểm là _________ tư bản tách rời quyền ________ tư bản
A.  
Quyền sở hữu, quyền sử dụng
B.  
Quyền sở hữu, quyền định đoạt
C.  
Quyền sử dụng, quyền cho vay
D.  
Quyền cho vay, quyền sử dụng
Câu 31: 0.25 điểm
Chứng khoán, chứng quyền, các loại giấy tờ có giá khác cũng có một số đặc trưng như ___________ mang lại thu nhập cho người bán, mua.
A.  
Hàng hoá
B.  
Vật phẩm
C.  
Tiền tệ
D.  
Trái phiếu
Câu 32: 0.25 điểm
Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là:
A.  
Các ngành đều mở rộng quy mô sản xuất
B.  
Hình thành tỷ suất lợi nhuận
C.  
Hình thành giá trị thị trường của cho hàng hoá
D.  
Phân bổ lại nguồn lực và thu nhập của các chủ thể ở các ngành khác nhau, hình thành những tỷ lệ cân đối nhất định giữa các ngành trong từng thời kỳ phù hợp với nhu cầu của xã hội.
Câu 33: 0.25 điểm
Hình thái giá trị đầu tiên là:
A.  
Hình thái Tiền tệ
B.  
Hình thái mở rộng
C.  
Hình thái chung
D.  
Hình thái giản đơn
Câu 34: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Hãy chọn phương án trả lời đúng nếu cho là đúng, chọn phương án sai nếu cho là sai trong những câu sau đây:
A.  
a Trong mọi trường hợp, lợi nhuận luôn bằng giá trị thặng dư
B.  
b Lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là do: mua đắt, bán rẻ mà có
C.  
c Lợi nhuận thu được do giá bán cao hơn giá trị hàng hóa
D.  
d Lợi nhuận thương nghiệp là một phần giá trị thặng dư được sang tạo ra trong lĩnh vực sản xuất
E.  
e Tăng tốc độ chu chuyển tư bản làm cho thời gian lao động giảm
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng ?
A.  
Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản có quan hệ chặt chẽ với nhau.
B.  
Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản không có quan hệ với nhau.
C.  
Năm đặc điểm kinh tế cơ bản của độc quyền dưới chủ nghĩa tư bản không nói lên bản chất thống trị của tư bản độc quyền
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 36: 0.25 điểm
Tư bản cố định:
A.  
C
B.  
C1
C.  
C2
D.  
K
Câu 37: 0.25 điểm
Hậu quả trực tiếp và nghiêm trọng nhất của khủng hoảng kinh tế chu kỳ là gì?
A.  
Công nhân bị thất nghiệp, đời sống gặp khó khăn
B.  
Các nhà tư bản bị thiệt hại về kinh tế, xí nghiệp bị đóng cửa, phá sản hàng loạt
C.  
Của cải vật chất và sức lao động bị phá huỷ
D.  
Mâu thuẫn kinh tế-xã hội tăng thêm dẫn tới chiến tranh và cách mạng
Câu 38: 0.25 điểm
Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:
A.  
Chúng cùng là sản phẩm của lao động
B.  
Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
C.  
Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
D.  
Cả a và b
Câu 39: 0.25 điểm
Lợi nhuận ký hiệu là:
A.  
K
B.  
v
C.  
p
D.  
p’
Câu 40: 0.25 điểm
Quá trình phát triển của khoa học KTCT được khái quát qua mấy thời kỳ lịch sử ?
A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin Chương 3 AOFĐại học - Cao đẳngTriết học

1 mã đề 10 câu hỏi 20 phút

86,7406,676

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin IUH có đáp ánĐại học - Cao đẳngTriết học

2 mã đề 87 câu hỏi 1 giờ

87,9176,759

Đề Thi Trắc Nghiệm Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 101 câu hỏi 1 giờ

145,05011,315

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Chính Trị Mác Lênin HUBTĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 100 câu hỏi 1 giờ

91,5407,070