thumbnail

Đề Ôn Luyện Thi Môn Chuyển Khối Trong Công Nghệ Môi Trường - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án Chi Tiết

Chuyển khối trong công nghệ môi trường là môn học quan trọng tại Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), giúp sinh viên hiểu rõ các quá trình chuyển đổi vật chất và năng lượng trong môi trường. Đề ôn luyện thi miễn phí, kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên kiểm tra và củng cố kiến thức hiệu quả. Tài liệu bám sát chương trình học, phù hợp cho việc học tập và ứng dụng trong các lĩnh vực xử lý môi trường.

Từ khoá: Chuyển Khối Công Nghệ Môi Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT Quá Trình Chuyển Khối Xử Lý Môi Trường Đề Thi Miễn Phí Đáp Án Chi Tiết Ôn Luyện Thi Kỹ Thuật Môi Trường Đề Ôn Tập

Số câu hỏi: 91 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

40,805 lượt xem 3,134 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
HA(81)="Có các dạng liên kết ẩm nào giữa nước và vật liệu ẩm?"
A.  
Liên kết hấp phụ đơn phân tử, liên kết hấp phụ đã phân tử, liên kết mao quản, liên kết dính"
B.  
Liên kết hấp phụ đơn phân tử
C.  
Liên kết hấp phụ đa phân tử, liên kết mao quản"
D.  
"Liên kết mao quản, liên kết dính"
Câu 2: 0.2 điểm
Quá trình hấp thụ là quá trình nào dưới đây?
A.  
Chất tan axit acetic tụ tập trên bề mặt silicagel
B.  
Các phân tử SO2 tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
C.  
Khi HCI hoà tan vào H₂O
D.  
Chất tan H2S tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
Câu 3: 0.2 điểm
Quá trình nào dưới dây là quá trình chưng?
A.  
Quá trình sản xuất 02 bằng sự phân huỷ KCIO
B.  
Quá trình sản xuất H2O nhờ điện phân nước
C.  
Quá trình sản xuất O2 và N₂ nhờ quá trình khí hoá lỏng ở nhiệt độ - 192° C
D.  
Quá trình sản xuất khí Cl2 bằng điện phân NaCl nóng chảy
Câu 4: 0.2 điểm
HA(74)="Quá trình sấy tự nhiên là"
A.  
Quá trình bay hơi nước bằng năng lượng mặt trời"
B.  
Quá trình bay hơi nước bằng cách đốt than đá"
C.  
Quá trình bay hơi nước bằng cách đốt rơm rạ"
D.  
"Quá trình bay hơi nước bằng cách đốt củi"
Câu 5: 0.2 điểm
Sự hấp phụ là quá trình
A.  
Sự hoà tan KCI trong dung môi H₂O
B.  
Sự tụ tập các phân tử axit acetic CH3COOH trong dung dịch trên bề mặt silicagen
C.  
Sự hoà tan 1 ốt trong dung môi tetracloruacacbon
D.  
Sự hoà tan lưu huỳnh trong benzen
Câu 6: 0.2 điểm
HA(69)=“Chất nào dưới đây hoà tan tốt trong nước?"
A.  
NaBr"
B.  
Dầu đậu nành"
C.  
"Dầu nhờn Castrol"
D.  
Dầu mỏ"
Câu 7: 0.2 điểm
Quá trình nào là sự hấp phụ?
A.  
Sự hoà tan Br₂ tan trong dung môi CS
B.  
Sự hoà tan S trong dung môi C6H4OHCI
C.  
Sự hoà tan NaBr trong dung môi H₂O
D.  
Sự tụ tập các phân tử H25 trong dung dịch lên than hoa
Câu 8: 0.2 điểm
HA(87)=“Sự kết tinh là quá trình nào?"
A.  
Quá trình sản xuất muối ăn từ nước biển"
B.  
Quá trình sản xuất nước gia ven"
C.  
Quá trình sản xuất oxy già"
D.  
Quá trình sản xuất dung dịch clorua vôi"
Câu 9: 0.2 điểm
HA(55)="Chất hấp phụ Nhôm hydroxit hoạt tính có bề mặt riêng bằng bao nhiêu?"
A.  
200-400 m²/g"
B.  
600 m²/g"
C.  
TA(55,3) ="800 m²/g"
D.  
1000 m²/g"
Câu 10: 0.2 điểm
HA(55)="Chất hấp phụ Nhôm hydroxit hoạt tính có bề mặt riêng bằng bao nhiêu?"
A.  
"200-400 m²/g"
B.  
600 m²/g"
C.  
800 m²/g"
D.  
1000 m²/g"
Câu 11: 0.2 điểm
Phân loại quá trình chưng theo áp suất hơi có mấy loại chưng?
A.  
Có 4 loại
B.  
Có 2 loại
C.  
Có 1 loại
D.  
Có 3 loại
Câu 12: 0.2 điểm
HA(82)="Theo Rebinder có mấy dạng liên kết ẩm với vật liệu?"
A.  
Có 3 dạng"
B.  
Có 5 dạng"
C.  
Có 7 dạng"
D.  
Có 9 dạng"
Câu 13: 0.2 điểm
Quá trình nào dưới đây được gọi là quá trình chuyển khối?
A.  
Quá trình nước nóng lên
B.  
Quá trình nước bay hơi
C.  
Quá trình nước nguội đi
D.  
Quá trình nước chảy
Câu 14: 0.2 điểm
Quá trình phơi nắng nước biến để cho nước bay hơi thu được muối là quá trình gì?
A.  
Quá trình sấy khô
B.  
Quá trình hấp phụ
C.  
Quá trình hấp thụ
D.  
Quá trình kết tinh
Câu 15: 0.2 điểm
Theo Gingbua có mấy dạng liên kết ẩm với vật liệu?"
A.  
Có 4 dạng"
B.  
Có 2 dạng"
C.  
Có 6 dạng"
D.  
Có 8 dạng"
Câu 16: 0.2 điểm
Chuyển khối là gì?
A.  
Là quá trình truyền nhiệt từ vật thể này sang vật khác
B.  
Là sự cố định của nhiệt độ của vật thể
C.  
Là quá trình di chuyển vật chất từ pha này sang pha khác
D.  
D – Là sự cố định khối lượng của vật chất trong một pha
Câu 17: 0.2 điểm
Hấp phụ vật lý do yếu tố nào quyết định?
A.  
Lực hút giữa các phân tử
B.  
Lực Vandervan
C.  
Lực liên kết cộng hoá trị
D.  
Lực liên kết hoá học
Câu 18: 0.2 điểm
Hai chất nào dưới đây rất ít hoà tan vào nhau?
A.  
CHCl3 H₂O
B.  
Nước - Rượu
C.  
Nước - Muối
D.  
H₂O-CH3COOH
Câu 19: 0.2 điểm
Có thể hiểu quá trình chưng là gì?
A.  
Quá trình sản xuất rượu
B.  
Quá trình sản xuất đường
C.  
Quá trình sản xuất muối
D.  
Quá trình sản xuất đậu phụ
Câu 20: 0.2 điểm
HA(83)="Các dạng liên kết ẩm giữa nước và vật liệu ẩm là"
A.  
Liên kết hoá học, liên kết hoá lý, liên kết cơ lý"
B.  
Liên kết hoá học"
C.  
Liên kết cơ lý”
D.  
Liên kết hoá lý"
Câu 21: 0.2 điểm
Hệ gồm Ca2+, Cl, Br, H2O gồm mấy cấu tử ?
A.  
4 cấu tử
B.  
3 cấu tử
C.  
2 cấu tử
D.  
1 cấu tử
Câu 22: 0.2 điểm
HA(84)=“Độ hấp phụ chất tan H25 trên than hoạt tính tăng lên khí"
A.  
"Nồng độ HS trong dung dịch tăng"
B.  
Nồng độ H₂S trong dung dịch giảm"
C.  
"Nồng độ H2S trong dung dịch không đổi"
D.  
Nhiệt độ giảm"
Câu 23: 0.2 điểm
HA(85)="Chất rắn hoà tan trong dung dịch được tách ra dưới dạng tỉnh thể là"
A.  
"Sự kết tinh"
B.  
"Sự khuếch tán"
C.  
"Sự phân tán"
D.  
"Sự hoà tan"
Câu 24: 0.2 điểm
Anh (chị) có thể hiểu quá trình chuyển khối là quá trình nào dưới đây?
A.  
Quá trình cố định nhiệt độ của I-ốt
B.  
Quá trình tăng nhiệt độ của I-ốt
C.  
Quá trình giảm nhiệt độ của I-ốt
D.  
Quá trình I-ốt thăng hoa
Câu 25: 0.2 điểm
Ở quá trình kết tỉnh, trong một đơn vị thời gian, khi dung dịch bão hòa có nghĩa là?
A.  
Các tỉnh thể tan hết vào dung dịch
B.  
Số tinh thể mới tạo thành nhỏ hơn số tinh thể tan vào dung dịch
C.  
Số tỉnh thể mới tạo thành lớn hơn số tinh thể tan vào dung dịch
D.  
Số tỉnh thể mới tạo thành bằng số tỉnh thể tan vào dung dịch
Câu 26: 0.2 điểm
HA(60)="Độ hấp phụ chất tan sunfuacianua SCN trên than hoạt tính giảm đi khi"
A.  
Nồng độ SCN trong dung dịch giảm"
B.  
Nồng độ SCN trong dung dịch tăng lên"
C.  
"Nồng độ SCN trong dung dịch không đổi"
D.  
Nhiệt độ tăng"
Câu 27: 0.2 điểm
HA(63)="Quá trình kết tỉnh là quá trình nào dưới đây"
A.  
Quá trình sản xuất muối ăn từ nước biển"
B.  
Quá trình sản xuất axit sunfuric H2SO4"
C.  
Quá trình sản xuất amoniac NH3"
D.  
Quá trình sản xuất axit HCI"
Câu 28: 0.2 điểm
HA(54)="Chất hấp phụ Silicagen được ứng dụng"
A.  
Tách nước trong không khí"
B.  
Tách CO2 trong không khí"
C.  
Tách CO trong không khí"
D.  
Tách O2 trong không khí"
Câu 29: 0.2 điểm
HA(59)="Lượng chất tan bị hấp phụ H2S trên than hoạt tính tăng lên khi"
A.  
Nồng độ chất tan HS trong dung dịch tăng lên"
B.  
Nồng độ chất tan H2S trong dung dịch giảm xuống"
C.  
“Nồng độ chất tan H2S trong dung dịch không đối"
D.  
Nhiệt độ giảm"
Câu 30: 0.2 điểm
Chất hấp phụ xốp thường có bề mặt riêng bằng bao nhiêu?
A.  
2000 m²/g
B.  
3000 m²/g
C.  
4000 m²/g
D.  
1000 m²/g
Câu 31: 0.2 điểm
Độ hấp phụ của khí SO2 trên than hoạt tính tăng lên khi"
A.  
Áp suất của khí SO2 tăng lên"
B.  
Áp suất của khí SO2 giảm xuống"
C.  
Áp suất của khí SO2 không đổi"
D.  
Nhiệt độ giảm"
Câu 32: 0.2 điểm
Dung dịch gồm các ion NH3, Na⁺ Cl, gồm bao nhiêu cấu tử?
A.  
5 cấu tử
B.  
6 cấu tử
C.  
3 cấu tử
D.  
4 cấu tử
Câu 33: 0.2 điểm
HA(54)="Chất hấp phụ Silicagen được ứng dụng"
A.  
Tách nước trong không khí"
B.  
Tách CO2 trong không khí"
C.  
Tách CO trong không khí"
D.  
Tách O2 trong không khí"
Câu 34: 0.2 điểm
Quá trình chuyển khối (truyền khối) là quá trình nào dưới đây?
A.  
Một cốc nước đang được làm lạnh
B.  
Một cục nước đá đang chảy thành nước
C.  
Nước đun nóng đổ vào bình giữ nhiệt
D.  
Nước chảy trong đường ống hẹp
Câu 35: 0.2 điểm
Dung dịch gồm các ion Na, CI, K Br gồm bao nhiêu cấu tử?
A.  
2 cấu tử
B.  
4 cấu tử
C.  
3 cấu tử
D.  
5 cấu tử
Câu 36: 0.2 điểm
HA(57)="Độ hấp phụ của khí NO2 trên silicagen giảm đi khỉ"
A.  
Áp suất của khí NO2 giảm"
B.  
Áp suất của khí NO2 tăng"
C.  
"Nhiệt độ tăng"
D.  
"Áp suất của khí NO2 không đổi"
Câu 37: 0.2 điểm
Quá trình nào dưới đây là quá trình hấp thụ?
A.  
Các phân tử SO, tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
B.  
Khi CO₂ hoà tan vào tháp nước
C.  
lon S² tụ tập trên bề mặt silicagel
D.  
Chất tan H2S tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
Câu 38: 0.2 điểm
HA(61) = "Sự tách chất rắn hoà tan trong dung dịch ra dưới dạng tỉnh thế là"
A.  
Sự kết tinh"
B.  
Sự hoà tan"
C.  
"Sự cô cô đặc"
D.  
Sự khuếch tán"
Câu 39: 0.2 điểm
HA(67)="Tại sao dung môi CCl4 chiết được 12 trong nước?"
A.  
Vi dung môi CCl4 và 12 đều là môi trường không phân cực, H20 là môi
B.  
trường phân cực"
C.  
Vì CCl, là chất phân cực"
D.  
Vi H₂O là chất phân cực"
E.  
Vì l2 là chất phân cực"
Câu 40: 0.2 điểm
HA(78)="Dùng năng lượng của tia hồng ngoại phát ra truyền cho vật liệu sấy là:"
A.  
Phương pháp sấy bằng tia hồng ngoại"
B.  
Phương pháp sấy tiếp xúc"
C.  
"Phương pháp sấy đối lưu"
D.  
"Phương pháp sấy bằng dòng điện cao tần"
Câu 41: 0.2 điểm
HA(58)=“Độ hấp phụ của chất tan CH3COOH trên than hoạt tính tăng lên khí"
A.  
Nồng độ chất tan CH3COOH trong dung dịch tăng lên"
B.  
"Nồng độ chất tan CH3COOH trong dung dịch giảm xuống"
C.  
“Nồng độ chất tan CH3COOH trong dung dịch không đổi"
D.  
"Nhiệt độ giảm"
Câu 42: 0.2 điểm
HA(77)="Quá trình cho chất thải rắn ẩm ướt tiếp xúc với không khí nóng là"
A.  
Quá trình sấy đối lưu"
B.  
Quá trình sấy thăng hoa"
C.  
"Quá trình sấy bằng dòng điện cao tần"
D.  
Quá trình sấy bằng tia hồng ngoại"
Câu 43: 0.2 điểm
Hỗn hợp Benzen – H₂O gồm mấy pha?
A.  
1 pha
B.  
2 pha
C.  
3 pha
D.  
4 pha
Câu 44: 0.2 điểm
Khí quyền là gì?
A.  
Là khí O2
B.  
Là chân không
C.  
Là khí N2
D.  
Là pha khí gồm nhiều cấu tử: N2, O2, SO2, CO2...
Câu 45: 0.2 điểm
Hấp thụ là quá trình nào?
A.  
Chất tan H2S tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
B.  
Các phân tử SO2 tụ tập trên bề mặt than hoạt tính
C.  
Chất tan axit acetic tụ tập trên bề mặt silicagel
D.  
Khí NO2 hoà tan vào H₂O
Câu 46: 0.2 điểm
HA(51)="Để sản xuất than hoạt tính, giai đoạn hoạt hoá được tiến hành ở nhiệt độ bao nhiêu?"
A.  
800°C - 1000°C"
B.  
500°C - 600°C"
C.  
300°C - 400°C"
D.  
200°C - 300°C"
Câu 47: 0.2 điểm
Hệ nào dưới đây gồm hai chất không hoà tan vào nhau (hoặc rất ít hoà tan vào nhau)?
A.  
H2O-CH3COOH
B.  
NHH₂O
C.  
H2S-H₂O
D.  
CS-H₂O
Câu 48: 0.2 điểm
Quá trình nào sau đây thuộc về chuyển khối:
A.  
Quá trình bất thuận nghịch
B.  
Quá trình cân bằng
C.  
Quá trình tự diễn biến
D.  
Quá trình chưng cất rượu
Câu 49: 0.2 điểm
Đặc điểm của chất hấp phụ là
A.  
Có độ tan lớn
B.  
Có các mạo quán nhỏ
C.  
Có các mao quản đủ lớn để các phân tử chất bị hấp phụ đến được bề mặt phân cách
D.  
Có phản ứng hoá học với dung môi
Câu 50: 0.2 điểm
Rượu 40 độ (trắng) gồm các cấu tử nào?
A.  
C2H5OH
B.  
C2H5OH, H2O
C.  
H₂O
D.  
C2H5OH, CH3COOH, H2O

Đề thi tương tự

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9923,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8763,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7903,287

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

81,8386,292