thumbnail

Tài Liệu Ôn Tập Cơ Sở Công Nghệ Nhận Dạng Sinh Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp Án

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập môn Cơ Sở Công Nghệ Nhận Dạng Sinh Học tại Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm, lý thuyết và bài tập thực hành kèm đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững các kiến thức về công nghệ sinh trắc học, từ nhận dạng vân tay, khuôn mặt, võng mạc đến các ứng dụng trong bảo mật và nhận dạng. Tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chương trình học, hỗ trợ bạn chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao.

Từ khoá: công nghệ nhận dạng sinh họctài liệu nhận dạng sinh học HUBTđề thi công nghệ nhận dạng sinh họcôn tập nhận dạng sinh học Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệsinh trắc họctài liệu nhận dạng sinh học có đáp ánhọc công nghệ nhận dạng sinh họcđề thi sinh trắc họcnhận dạng vân taycông nghệ sinh học HUBT

Thời gian làm bài: 1 giờ


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

Hãy bắt đầu chinh phục nào!



 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
“ Điểm ảnh là gì? “
A.  
“ Là ảnh nhị phân trong ma trận”
B.  
“ Là Pixel ảnh”
C.  
“ Là phần tử 0 hoặc 1 “
D.  
“ Là phần tử của ảnh số tại tọa độ x,y với độ xám hoặc màu nhất định”
Câu 2: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, P là điểm trung tâm, khi đi từ P2 đến P9 ta thu được chuỗi ảnh như sau 01000001, với P1=1, hãy tính B(P1)? “
A.  
“ 4 “
B.  
“ 6 “
C.  
“ 3 “
D.  
“ 2 “
Câu 3: 0.2 điểm
“Trong quá trình tiền xử lý ảnh vân tay, Tìm các bước sai trong chuỗi tiến trình sau: (1) “Lọc ->(2) “ảnh vân tay -> (3)ảnh chất lượng cao -> (4)Nhị phân cục bộ -> (5) “ảnh nhị phân -> (6) “Làm mảnh ảnh ->(7)ảnh đã được làm mảnh? “
A.  
“ Bước 1 và 2 “
B.  
“ Bước 2 và 3 “
C.  
“ Bước 5 và 6 “
D.  
“ Bước 6 và 7 “
Câu 4: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật Zhang-Suen, Nếu A[i,j] là ô trung tâm, trục tung là I, trục hoành là J, thì P10 là gì? ”
A.  
“ A[i-1,j+1]”
B.  
“ A[i-1,j] ”
C.  
“ A[i+1,j-1] ”
D.  
“ A[i,j-1] ”
Câu 5: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật Crossing Number, nếu ô (i,j) “là ô trung tâm, I là trục tung, J là trục hoành thì P6 tương ứng thế nào? ”
A.  
“ (i+1,j-1)”
B.  
“ (i-1.j+1)”
C.  
“ (i-1,j)”
D.  
“ (i+1,j+1)”
Câu 6: 0.2 điểm

“ Có mấy bước chính trong tiền xử lý ảnh vân tay?” 

A.  
“ Ba bước, lọc, nhị phân cục bộ, làm mảnh ảnh “
B.  
“ Có một bước: Làm mảnh ảnh “
C.  
“ Hai bước, lọc và làm mảnh ảnh”
D.  
“ Bốn bước: khử nhiễu, lọc, làm mảnh, đối sánh vân tay”
Câu 7: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Crossing Number, nếu ô (i,j) “là ô trung tâm, thì P5 tương ứng là gì? “
A.  
“ (i,j+1)”
B.  
“ (i-1,j+1)”
C.  
“ (i+1,j)”
D.  
“ (i+1,j-1)”
Câu 8: 0.2 điểm
“ Nhận dạng và nội suy ảnh vân tay là gì?”
A.  
“ Tách ảnh đầu vào thành các vùng thành phần để biểu diễn phân tích, nhận dạng”
B.  
“ Biến đổi số liệu thành dạng thích hợp, trích chọn đặc trưng, tách các đặc tính ảnh dưới dạng thông tin định lượng”
C.  
“ Mô tả liên kết các điểm ảnh lân cận ”
D.  
“ Xác định ảnh và so sánh với mẫu chuẩn đã được học từ trước”
Câu 9: 0.2 điểm

“ Người ta dùng mấy bít để biểu diễn mức xám ?” 

A.  
“ 3 byte, 24 bít”
B.  
“ 2 byte ”
C.  
“ 1 byte, 8 bít”
D.  
“ 4 byte “
Câu 10: 0.2 điểm
“ Giải thuật Crossing Number là gì ?
A.  
” HB(20,1)= “ Là giải thuật làm mảnh ảnh ”
B.  
“ Là giải thuật đối sánh vân tay ”
C.  
“ Là giải thuật nhận dạng đặc trưng vân tay”
D.  
“ Là giải thuật khớp mẫu vân tay ”
Câu 11: 0.2 điểm
“Trong mô hình các bước rút trích đặc trưng vân tay. Tìm các bước sai trong chuỗi tiến trình sau: (1)Nâng cao chất lượng ảnh ->(2)Phân tích ảnh -> (3)Làm mảnh ảnh -> (4) “Nhị phân hóa -> (5)Tái tạo cấu trúc đường vân -> (6)Rút trích đặc trưng vân tay? “

A.  
“ Bước 1 và 2 “
B.  
“ Bước 2 và 3 “
C.  
“ Bước 4 và 5 “
D.  
“ Bước 3 và 4 “
Câu 12: 0.2 điểm
“Vân tay, võng mạc, chữ ký, giọng nói. Đâu là nhận sạng sinh trắc học? “
A.  
“ Vân tay “
B.  
“ Võng mạc “
C.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng”
D.  
“ Chữ ký “
Câu 13: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, AP có ý nghĩa gì?”
A.  
“ Số lần chuyển từ 0 sang 1 khi đi theo chiều kim đồng hồ P2->P9 rồi trở về P2 “
B.  
“ Số lần chuyển từ 0 sang 1 khi đi từ P2->P9 “
C.  
“ Cả 3 điều trên “
D.  
“ Số lân cận điểm ảnh xung quanh “
Câu 14: 0.2 điểm
“Nhận dạng sinh trắc học để đăng nhập mạng máy tính ATM, thẻ tín dụng nằm trong lĩnh vực nào? “
A.  
“ Thương mại “
B.  
“ Công nghệ “
C.  
“ Chính phủ “
D.  
“ Pháp y “
Câu 15: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Zhang-Suen, Nếu A[i,j] là ô trung tâm, thì P4 tương ứng là gì? “
A.  
“ A[i,j+1] “
B.  
“ A[i-1,j] “
C.  
“ A[i+1,j-1] “
D.  
“ A[i,j-1] “
Câu 16: 0.2 điểm
“ Lân cận điểm ảnh NPP là gì? “
A.  
“ Là tập hợp điểm ảnh có giá trị số bất kỳ “
B.  
“ Là 4 điểm ảnh lân cận gần nhất theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc “
C.  
“ Là các điểm ảnh xung quanh “
D.  
“ Là các điểm ảnh gần nhất theo hướng 2 đường chéo với điểm ảnh ở trung tâm “
Câu 17: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, BP có ý nghĩa gì?”
A.  
“ Số lân cận điểm ảnh xung quanh bằng 1.”
B.  
“ Số lần chuyển từ 0 sang 1 khi đi từ P2->P9 “
C.  
“ Số lần chuyển từ 0 sang 1 khi đi theo chiều kim đồng hồ P2->P9 rồi trở về P2 “
D.  
“ Cả 3 điều trên “
Câu 18: 0.2 điểm
“Trong mô hình các bước rút trích đặc trưng vân tay. Tìm các bước sai trong chuỗi tiến trình sau: (1) “Phân tích ảnh ->(2) “Nâng cao chất lượng ảnh -> (3)Nhị phân hóa -> (4)Làm mảnh ảnh -> (5)Tái tạo cấu trúc đường vân -> (6)Rút trích đặc trưng vân tay? “
A.  
“ Bước 3 và 4 “
B.  
“ Bước 2 và 3 “
C.  
“ Bước 1 và 2 “
D.  
“ Bước 4 và 5 “
Câu 19: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Crossing Number, Đi từ P1 đến P8 lần lượt là 00010001, hãy cho biết điểm vân tay trung tâm P0 thuộc loại đặc trưng gì ? “
A.  
“ Trên đường vân”
B.  
“ Ridge ending”
C.  
“ Điểm chia đôi”
D.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng”
Câu 20: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật Crossing Number, nếu ô (i,j) “là ô trung tâm, I là trục tung, J là trục hoành thì P2 tương ứng là gì? “
A.  
“ (i-1,j+1)”
B.  
“ (i-1.j+1)”
C.  
“ (i+1,j)”
D.  
“ (i+1,j+1)”
Câu 21: 0.2 điểm
“ Anh (Chị) “hãy nêu quy trình đọc 1 tệp ảnh? “ 

A.  
“ Đọc bảng màu “
B.  
“ Đọc header, bảng màu và dữ liệu nén “
C.  
“ Đọc header, dữ liệu, giải nén, giải mã “
D.  
“ Đọc dữ liệu nén “
Câu 22: 0.2 điểm
“Khả năng chấp nhận trong nhận sạng sinh trắc học là gì? “
A.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng”
B.  
“ Mọi người hay dùng “
C.  
“ Duy nhất “
D.  
“ Tính vô hại với con người “
Câu 23: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, vòng lặp 1, điều kiện thứ 2 là gì?”
A.  

HB(36,1)= BP < = 6 và > = 2

B.  
“ AP=1 “
C.  
“P2*P4*P6=0 “
D.  
“ P4*P6*P8=0 “
Câu 24: 0.2 điểm
“Đoạn code sau đây nằm trong đoạn code tính điều kiện nào của giải thuật Zhang-Suen? If (P[i]==0 && P[i+1]==1) “?”
A.  
“ Tính CNP “
B.  
“ Tính AP “
C.  
“ Tính BP “
D.  
“ Tất cả”
Câu 25: 0.2 điểm
“ Bảng màu của file ảnh ghi những thông tin gì?”
A.  
“ Số màu dùng trong ảnh và bảng màu được dùng để hiển thị ảnh “
B.  
“ Chứa header file “
C.  
“ Chứa mã xích “
D.  
“ Số liệu ảnh được mã hóa bởi kiểu mã hóa được chỉ ra trong Header “
Câu 26: 0.2 điểm
“Yếu tố nào sau đây của vân tay được chọn để nhận dạng sinh trắc học?”
A.  
“ Yếu tố duy nhất”
B.  
“ Yếu tố phổ biến ai cũng có, trừ trường hợp bị bong DB”
C.  
“ Yếu tố bất biến theo thời gian”
D.  
“ Tất cả yếu tố trên”
Câu 27: 0.2 điểm
HC (93: Lân cận điểm ảnh N4P là gì? “
A.  
“ Là các điểm ảnh trên 4 đường chéo với điểm ảnh ở trung tâm “
B.  
“ Là các điểm ảnh xung quanh “
C.  
“ Là 4 điểm ảnh lân cận gần nhất theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc “
D.  
“ Là tập hợp điểm ảnh có giá trị số bất kỳ “
Câu 28: 0.2 điểm
“ Anh (Chị) “hãy cho biết giai đoạn tiền xử lý ảnh vân tay có mấy bước?”
A.  
“ 1 bước: rút trích”
B.  
“ 2 bước: tiền xử lý, rút trích “
C.  
“ 3 bước: lọc, nhị phân cục bộ, làm mảnh”
D.  
“ 4 bước: tiền xử lý, rút trích đặc trưng, hậu xử lý, đối sánh “
Câu 29: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, vòng lặp 1, điều kiện thứ 4 là gì?”
A.  
“ AP=1 “
B.  
“ BP<=6 và >=2
C.  
“P2*P4*P6=0 “
D.  
“ P4*P6*P8=0 “
Câu 30: 0.2 điểm

“ Các toán tử nào dùng trong khớp mẫu vân tay? “ 

A.  
“ Ma trận quay “
B.  
“ Ma trận quay và tịnh tiến”
C.  
“ Quay và biến đổi Fourier “
D.  
“ Tịnh tiến “
Câu 31: 0.2 điểm
“ Vì sao khi đối sánh vân tay người ta cần phải thực hiện phép tịnh tiến?”
A.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng”
B.  
“ Vì vân tay cần phải quay cùng về một hướng”
C.  
“ Vì sau khi quay người ta cần tịnh tiến để đo độ sai số “
D.  
“ Để tính góc “
Câu 32: 0.2 điểm
“Nhận dạng tĩnh mạch tay có phải là nhận dạng sinh trắc học không ? “
A.  
“ Không vì tĩnh mạch tay không thể đo đạc định lượng”
B.  
“ Có vì nó là thuộc tính vật lý và đặc điểm sinh học duy nhất của mỗi cá nhân “
C.  
“ Có vì tĩnh mạch tay có thể đo đạc định lượng “
D.  
“ Không vì nó có thể giống nhau “
Câu 33: 0.2 điểm
“ Phương án nào sau đây có các công đoạn chính trong đối sánh vân tay?”
A.  
“ Hai công đoạn: Rút trích và chọn đặc trưng”
B.  
“ Ba công đoạn: Làm mảnh, rút trích, lưu trữ đặc trưng ”
C.  
“ Hai công đoạn: Khớp mẫu(alignment) “và đối sánh(matching)”
D.  
“ Một công đoạn: Khớp mẫu ”
Câu 34: 0.2 điểm
“DNA, Tóc, nước bọt, hình dáng. Đâu là nhận dạng sinh trắc học? ” “
A.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng “
B.  
“ Tóc “
C.  
“ Nước bọt “
D.  
“ DNA”
Câu 35: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật Crossing Number, nếu ô (i,j) “là ô trung tâm, I là trục tung, J là trục hoành thì P1 tương ứng là gì? “
A.  
“ (i+1,j+1)”
B.  
“ (i-1.j+1)”
C.  
“ (i+1,j)”
D.  
“ (i-1,j)”
Câu 36: 0.2 điểm
“Khi nhận dạng sinh trắc học, mẫu input chọn được 10 template giống đặc điểm của input nhất, bước tiếp theo phải chọn mẫu dựa trên đặc điểm nào?”
A.  
“ Chọn mẫu có sai số ít nhất “
B.  
“ Chọn mẫu có sai số ít nhất và nhỏ hơn ngưỡng cho trước “
C.  
“ Chọn ngẫu nhiên “
D.  
“ Chọn kết hợp “
Câu 37: 0.2 điểm
“ Độ phân giải ảnh là gì?”
A.  
“ Là số điểm ảnh lân cận khác 0”
B.  
“ Là kích thước chiều ngang và chiều dọc của ảnh.”
C.  
“ Là phần tử 0 hoặc 1 ”
D.  
“ Là mật độ điểm ảnh được ấn định trên một ảnh số được hiển thị”
Câu 38: 0.2 điểm

“ Tiền xử lý ảnh có chức năng gì? ” 

A.  
“Tăng cường các nét ”
B.  
“ Lọc nhiễu và tăng độ tương phản”
C.  
“Làm mảnh”
D.  
“ Nối các nét”
Câu 39: 0.2 điểm
“ Cửa sổ dùng trong giải thuật Crossing Number sổ có kích thước bao nhiêu? ”
A.  
“ 2 x 2”
B.  
“ 4 x 4”
C.  
“ 5 x 5”
D.  
“ 3 x 3”
Câu 40: 0.2 điểm
“Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, khi đi từ P2 đến P9 ta thu được chuỗi ảnh như sau 01110111, Điểm ảnh này có bị đánh dấu xóa không? “
A.  
“ Có vì thỏa mãn 4 điều kiện “
B.  
“ Không vì AP=2 “
C.  
“ Không vì AP=1 “
D.  
“ Không vì BP=9 “
Câu 41: 0.2 điểm
“ Trong quá trình tiền xử lý ảnh vân tay, Tìm các bước sai trong chuỗi tiến trình sau: (1)ảnh vân tay ->(2)Lọc -> (3)ảnh chất lượng cao -> (4)Nhị phân cục bộ -> (5) “ảnh nhị phân -> (6) “ảnh đã được làm mảnh ->(7) “Làm mảnh ảnh? “
A.  
“ Bước 1 và 2 “
B.  
“ Bước 6 và 7 “
C.  
“ Bước 5 và 6 “
D.  
“ Bước 2 và 3 “
Câu 42: 0.2 điểm
“ Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, P là điểm trung tâm, khi đi từ P2 đến P9 ta thu được chuỗi ảnh như sau 11001001, với P1=1, hãy tính B(P1)?”
A.  
“ 4 “
B.  
“ 6 “
C.  
“ 3 “
D.  
“ 2 “
Câu 43: 0.2 điểm
“ Đối sánh vân tay là gì? ”
A.  
“ Gồm khớp mẫu và đối sánh ”
B.  
“ So sánh với ngưỡng cho trước”
C.  
“ Tìm các điểm đặc trưng tương ứng giữa vân tay quét vào và vân tay mẫu, nếu lớn hơn ngưỡng cho trước thì là tương đương”
D.  
“ Tìm các điểm đặc trưng tương ứng giữa vân tay quét vào và vân tay mẫu và so sánh với ngưỡng nào đó chấp nhận được”
Câu 44: 0.2 điểm
“Trong giải thuật làm mảnh ảnh Zhang-Suen, vòng lặp 1, điều kiện thứ 3 là gì? ”
A.  
“P2*P4*P6=0 ”
B.  
“ BP < = 6 và > = 2
C.  
“ AP=1 ”
D.  
“ P4*P6*P8=0 ”
Câu 45: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Zhang-Suen, Nếu A[i,j] là ô trung tâm, thì P8 tương ứng là gì?”
A.  
“ A[i-1,j] “
B.  
“ A[i,j+1] “
C.  
“ A[i,j-1] “
D.  
“ A[i+1,j] “
Câu 46: 0.2 điểm
“ Nhận dạng thân nhiệt tay có phải là nhận dạng sinh trắc học không? “
A.  
“ Có vì nó là thuộc tính vật lý và đặc điểm sinh học duy nhất của mỗi cá nhân “
B.  
“ Không vì nó là thuộc tính vật lý và đặc điểm sinh học duy nhất của mỗi cá nhân”
C.  
“ Có vì thân nhiệt tay không thể đo đạc định lượng “
D.  
“ Không vì nó có thể giống nhau “
Câu 47: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Crossing Number, nếu ô (i,j) “là ô trung tâm, thì P3 tương ứng là gì? “
A.  
“ (i,j+1)”
B.  
“ (i-1.j+1)”
C.  
“ (i+1,j-1)”
D.  
“ (i+1,j+1)”
Câu 48: 0.2 điểm
“Tại sao đặc điểm sinh trắc học lại là đối tượng để nhận dạng?”
A.  
“ Vì nó phổ biến, duy nhất và không thay đổi theo thời gian ”
B.  
“ Vì nó dễ nhận dạng bằng các thiết bị công nghệ”
C.  
“ Vì nó không thay đổi”
D.  
“ Vì nó là duy nhất và mỗi người đều có”
Câu 49: 0.2 điểm
“ Tại sao phải tiền xử lý ảnh vân tay trước khi nhận dạng?”
A.  
“ Vì ảnh vân tay thu được qua thiết bị chưa đủ độ nét”
B.  
“ Vì ảnh vân tay thu được qua thiết bị bị nhiễu “
C.  
“ Vì các nét vân tay thu được qua thiết bị chưa nhận dạng được”
D.  
“ Tất cả các đáp án đều đúng"
Câu 50: 0.2 điểm
“Trong giải thuật Zhang-Suen, khi thỏa mãn 4 điều kiện, người ta thực hiện thao tác gì với điểm ảnh ấy? “
A.  
“ Xóa điểm ảnh ấy ngay”
B.  
“ Không làm gì “
C.  
“ Biến điểm ảnh ấy từ 0 thành 1, hoặc từ 1 thành 0”
D.  
“ Đánh dấu xóa “

Xem thêm đề thi tương tự

thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Ngoại Cơ Sở (RHM) - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập môn Ngoại Cơ Sở (Răng Hàm Mặt - RHM) tại Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi trắc nghiệm, lý thuyết và bài tập kèm theo đáp án chi tiết, giúp bạn nắm vững các kiến thức về chẩn đoán, điều trị và phẫu thuật trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt. Phù hợp với sinh viên ngành Y Dược, tài liệu hỗ trợ quá trình ôn luyện và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Tải ngay tài liệu miễn phí để ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao.

64 câu hỏi 3 mã đề 1 giờ

10,732 lượt xem 5,754 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Dân Số & Tâm Lý Đạo Đức Y Học - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Miễn Phí, Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngGDCD - Đạo đức

Bạn đang tìm kiếm tài liệu ôn tập môn Dân Số và Tâm Lý Đạo Đức Y Học tại Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)? Tài liệu này cung cấp hệ thống câu hỏi lý thuyết và bài tập trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về dân số học, đạo đức y học và các yếu tố tâm lý liên quan trong thực hành y khoa. Tài liệu được biên soạn sát với chương trình học, hỗ trợ bạn trong quá trình ôn luyện để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tải ngay để bắt đầu ôn tập một cách hiệu quả.

93 câu hỏi 2 mã đề 1 giờ

80,238 lượt xem 43,176 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Tin Học Cơ Bản P3 - Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Miễn Phí)Đại học - Cao đẳngTin học

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Tin học cơ bản P3 dành cho sinh viên Học viện Hành chính Quốc gia, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập thực hành và đáp án chi tiết. Nội dung tài liệu tập trung vào các kỹ năng tin học văn phòng cơ bản như Microsoft Word, Excel, PowerPoint, và hệ điều hành. Đây là nguồn tài liệu miễn phí, hữu ích để sinh viên ôn tập và đạt kết quả cao trong các kỳ thi môn Tin học cơ bản.

40 câu hỏi 1 mã đề 1 giờ

79,943 lượt xem 43,017 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Pháp Luật Đại Cương Chương 5 - Tài Liệu Ôn Tập Miễn Phí Có Đáp Án Chi Tiết - Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐại học - Cao đẳng

Tài liệu ôn tập Pháp luật Đại cương Chương 5 dành cho sinh viên Đại học Nguyễn Tất Thành, cung cấp miễn phí với đáp án chi tiết. Bao gồm kiến thức cơ bản về hệ thống pháp luật, các quy định quan trọng và phân tích nguyên tắc pháp lý, hỗ trợ sinh viên ôn luyện hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

60 câu hỏi 3 mã đề 1 giờ

75,394 lượt xem 40,582 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Môn Trường Điện Từ - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Trường điện từ dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập thực hành và đáp án chi tiết, tài liệu tập trung vào các khái niệm cơ bản như điện trường, từ trường, phương trình Maxwell và ứng dụng trong kỹ thuật điện. Đây là tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên nắm chắc kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi môn Trường điện từ.

83 câu hỏi 2 mã đề 1 giờ

12,654 lượt xem 6,792 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Tin Học Đại Cương Phần 8 - Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (KMA) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngTin học

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Tin học đại cương phần 8 dành cho sinh viên Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA). Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập thực hành và đáp án chi tiết, tập trung vào các chủ đề như thuật toán cơ bản, hệ điều hành, và các ứng dụng tin học. Đây là tài liệu miễn phí, hữu ích để sinh viên nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi môn Tin học đại cương.

25 câu hỏi 1 mã đề 1 giờ

75,690 lượt xem 40,740 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Lịch Sử Đảng Chương 2 - Đại Học Y Hà Nội (HMU) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngLịch sử

Tài liệu ôn tập chương 2 môn Lịch sử Đảng dành cho sinh viên Đại học Y Hà Nội (HMU), bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, tự luận và đáp án chi tiết. Nội dung tài liệu bám sát chương trình học, tập trung vào những sự kiện lịch sử và quá trình phát triển của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn quan trọng. Đây là nguồn tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên y khoa nắm vững kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi môn Lịch sử Đảng.

50 câu hỏi 1 mã đề 1 giờ

77,324 lượt xem 41,612 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Part 3 Môn Vi Xử Lý 1 - Đại Học Điện Lực (EPU) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

Tài liệu ôn tập part 3 môn Vi xử lý 1 dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU), bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập thực hành và đáp án chi tiết. Nội dung tài liệu bám sát chương trình học, tập trung vào cấu trúc vi xử lý, cách lập trình vi điều khiển, và ứng dụng trong kỹ thuật điện tử. Đây là tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên nắm vững kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi.

35 câu hỏi 1 mã đề 1 giờ

10,441 lượt xem 5,593 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!
thumbnail
Tài Liệu Ôn Tập Môn Toán Kinh Tế - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

Tổng hợp tài liệu ôn tập môn Toán kinh tế dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (HUBT), bao gồm các bài tập trắc nghiệm, tự luận và đáp án chi tiết. Nội dung tài liệu bao gồm các khái niệm và phương pháp toán học ứng dụng trong kinh tế như tối ưu hóa, phân tích chi phí, cung cầu, và hoạch định tài chính. Đây là tài liệu miễn phí, hỗ trợ sinh viên nắm chắc kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi.

50 câu hỏi 1 mã đề 1 giờ

76,783 lượt xem 41,301 lượt làm bài

Chưa chinh phục!!!