thumbnail

Tổng Hợp Câu Hỏi Tai Mũi Họng VUTM Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam - Miễn Phí, Có Đáp Án

Đề thi online miễn phí "Tổng Hợp Câu Hỏi Tai Mũi Họng VUTM" dành cho sinh viên Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm với đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn luyện và củng cố kiến thức về chuyên ngành Tai Mũi Họng. Tham gia ngay để chuẩn bị tốt cho kỳ thi và nâng cao kết quả học tập.

Từ khoá: đề thi online miễn phí đáp án Tai Mũi Họng VUTM Học viện Y Dược học cổ truyền ôn thi câu hỏi trắc nghiệm kỳ thi luyện thi sinh viên VUTM y học cổ truyền

Số câu hỏi: 302 câuSố mã đề: 8 đềThời gian: 1 giờ

67,521 lượt xem 5,192 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
bài thuốc điều trị VTGMT gồm: hoàng liên 16g, băng phiến 06g, xác rắn 4g, 
A.  
Đ
B.  
đ
C.  
S
D.  
s
Câu 2: 0.25 điểm
Viêm mũi cấp thường gặp ở mùa nào
A.  
mùa xuân hè
B.  
mùa thu đông
C.  
mùa thu
D.  
mùa đông xuân
Câu 3: 0.25 điểm
các bệnh ở hầu họng thường do
A.  
can dương vượng
B.  
can huyết hư
C.  
can hư
D.  
can khí u kết
Câu 4: 0.25 điểm
Điều trị VMDU giai đoạn sung huyết nên đốt cuốn dưới
A.  
Đ
B.  
đ
C.  
S
D.  
s
Câu 5: 0.25 điểm
họng là 1 ống dài: 12 cm, chia làm 3 phần bằng nhau mỗi phần 4cm (họng, mũi, miệng, họng thanh quản)
A.  
Đ
B.  
đ
C.  
S
D.  
s
Câu 6: 0.25 điểm
Tắc mũi kèm niêm mạc mũi sưng đỏ, chảy cả nước mũi và sốt nhiều, sợ lạnh, đau đầu, mạch phù sác là do
A.  
phong hàn
B.  
phong nhiệt
C.  
phong thấp
D.  
hàn thấp
Câu 7: 0.25 điểm
theo YHCT triệu chứng của viêm xoang NKMT
A.  
chảy nước mũi từng lúc mùi hôi
B.  
chảy nước mũi từng lúc ko mùi 
C.  
chảy nước mũi thường xuyên ko mùi
D.  
chảy nước mũi thường xuyên  mùi hôi
Câu 8: 0.25 điểm
hoạt động MD của A mạnh nhất ở tuổi
A.  
16-20
B.  
1-4
C.  
10-16
D.  
4-10
Câu 9: 0.25 điểm
bài thuốc dùng để điều trị VTGC là
A.  
ngân kiều tán gia giảm
B.  
sài hồ thanh can thang gia giảm
C.  
tiêu dao tán gia giảm
D.  
sài hồ sơ can thang gia giảm
Câu 10: 0.25 điểm
Viêm màng não do tai gặp nhiều ở
A.  
người già
B.  
trung niên
C.  
trẻ em
D.  
người suy gan
Câu 11: 0.25 điểm
VTG thể thận hư có chảy mủ đặc thường xuyên
A.  
Đ
B.  
S
C.  
đ
D.  
s
Câu 12: 0.25 điểm
bệnh danh nhọt ống tai ngoài
A.  
nhĩ minh
B.  
nhĩ cam
C.  
nhĩ đinh
D.  
nhĩ nùng
Câu 13: 0.25 điểm
Người ta có thể cầm máu mũi bằng cách
A.  
Xylometazolin
B.  
Hydrocortison
C.  
Adrenalin 1/10000
D.  
atropin
Câu 14: 0.25 điểm
Theo phân loại của ARIA VMDU có các thể nào:
A.  
VMDU quanh năm và VMDU dai dẳng
B.  
VMDU quanh năm và VMDU giai đoạn
C.  
VMDU quanh năm và VMDU theo mùa
D.  
VMDU gián đoạn và VMDU dai dẳng
Câu 15: 0.25 điểm
Phương pháp điều trị viêm mũi xuất tiết
A.  
Uống thước kháng sinh
B.  
làm sạch và thông thoáng mũi
C.  
uống thuốc chống viêm
D.  
uống thuốc corticoid
Câu 16: 0.25 điểm
BCNS do tai thường gặp có
A.  
1 loại
B.  
2 loại
C.  
3 loại
D.  
4 loại
Câu 17: 0.25 điểm
bài thuốc thanh long đởm tả can thang gia giảm điều trị bệnh VTGC
A.  
đ
B.  
Đ
C.  
s
D.  
S
Câu 18: 0.25 điểm
Viêm mũi quá phát, giai đoạn quá phát khám thấy cuốn dưới có màu sắc
A.  
tím sẫm
B.  
xám nhạt
C.  
trắng nhợt
D.  
đỏ thẫm
Câu 19: 0.25 điểm
Bài thuốc điều trị VMDU
A.  
quế chi thang gia giảm
B.  
ma hoàng thang
C.  
ngọc bình phong tán
D.  
tiểu thanh long thang gia giảm
Câu 20: 0.25 điểm
Bài thuốc điều trị viêm mũi dị ứng thể phế tỳ khí hư, độc tà ứ trệ, do tỳ khí hư là chính sử dụng
A.  
quy tỳ thang gia giảm
B.  
ôn phế chỉ lưu đan gia giảm
C.  
tứ quân thang gia giảm
D.  
sâm linh bạch truật tán gia giảm
Câu 21: 0.25 điểm
bệnh ở hầu họng có cảm giác bị tắc nhưng vẫn nuốt được
A.  
can tỳ bất hòa
B.  
can khí uất kết
C.  
phế khí hư
D.  
can dương vượng
Câu 22: 0.25 điểm
bệnh danh của VTGC
A.  
nhĩ đinh
B.  
nhĩ nùng
C.  
nhĩ cam
D.  
nhĩ thống
Câu 23: 0.25 điểm
Triệu chứng toàn thân của bệnh viêm mũi cấp tính thông thường (viêm mũi lành tính)
A.  
sốt cao
B.  
sốt nhẹ
C.  
sốt vừa
D.  
không sốt
Câu 24: 0.25 điểm
Tiếng ù như ve kêu do can đởm nhiệt thịnh, tà khí uất lại trong tai
A.  
Đ
B.  
S
C.  
đ
D.  
s
Câu 25: 0.25 điểm
Bệnh nhân mắc bệnh về tai có chảy mủ tai vàng phần nhiều do:
A.  
phong thấp nhiệt thịnh
B.  
nhiệt của can đởm trưng đốt
C.  
hỏa độc nội công tâm bào
D.  
phong nhiệt tà thịnh
Câu 26: 0.25 điểm
Bệnh về mũi giai đoạn đầu, tà khí đang còn ở biểu nên dùng các thuốc thanh nhiệt trừ thấp để điều trị
A.  
Đ
B.  
S
C.  
Đ
D.  
S
Câu 27: 0.25 điểm
huyệt thường dùng để nhĩ châm điều trị câm điếc
A.  
thần môn, vùng thận
B.  
thần môn, nội tiết
C.  
thần môn, vùng họng
D.  
thần môn, vùng tai
Câu 28: 0.25 điểm
đau nhức vùng mặt trong viêm xoang cấp thường tăng khi
A.  
trưa
B.  
sáng
C.  
chiều
D.  
đêm
Câu 29: 0.25 điểm
bệnh danh của viêm A mạn tính
A.  
phong nhiệt nhũ nga
B.  
hầu nga phong nhiệt
C.  
hư hỏa nhũ nga
D.  
hư hỏa hầu nga
Câu 30: 0.25 điểm
bài thuốc điều trị viêm xoang NK cấp tính
A.  
ngân kiều tán
B.  
thân di thanh phế ẩm gia giảm
C.  
tang cúc ẩm
D.  
ma hoàng thạch cam thang
Câu 31: 0.25 điểm
Bài thuốc điều trị viêm mũi cấp thể phong nhiệt
A.  
a
B.  
b
C.  
c
D.  
Ngân kiều tán
Câu 32: 0.25 điểm
đặc điểm của lỗ thủng màng nhĩ trong VTGMT mủ nhày
A.  
bờ nhẵn
B.  
sát xương
C.  
bờ sần sùi
D.  
rộng hết màng căng
Câu 33: 0.25 điểm
màng trùng ở 1/5 phía trên
A.  
Đ
B.  
đ
C.  
s
D.  
S
Câu 34: 0.25 điểm
triệu chứng cơ năng  của viêm họng mạn tính lan tỏa
A.  
ngứa họng và đau họng
B.  
ngứa họng và khạc đờm nhiều
C.  
ngứa họng và khó nuốt
D.  
ngứa họng và vướng họng
Câu 35: 0.25 điểm
Triệu chứng tại mũi của bệnh viêm mũi cấp thể phong hàn là
A.  
ngạt mũi nhẹ
B.  
ngạt mũi vừa
C.  
ngạt mũi nhiều
D.  
ngạt mũi nhẹ đến vừa
Câu 36: 0.25 điểm
khi thở 9/10 không khí đi xuống dưới, 1/10 không khí đi vào vùng ngửi phía trên
A.  
Đ
B.  
S
C.  
đ
D.  
s
Câu 37: 0.25 điểm
màng căng ở
A.  
4/5 phía trên
B.  
4/5 phía dưới
C.  
½  phía trên
D.  
½  phía dưới
Câu 38: 0.25 điểm
pháp điều trị VTGMT thể can kinh thấp nhiệt
A.  
thanh can tiết nhiệt
B.  
thanh can tiết nhiệt giải độc
C.  
thanh can lợi thấp
D.  
thanh can lợi thủy
Câu 39: 0.25 điểm
phong tà gây cho hầu họng chủ yếu là
A.  
phong hàn
B.  
phong nhiệt
C.  
phong thấp
D.  
thấp nhiệt
Câu 40: 0.25 điểm
Theo YHHĐ có mấy nguyên nhân gây VMDU
A.  
2
B.  
3
C.  
5
D.  
6

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Môn Tài Chính Tiền Tệ - Miễn Phí Kèm Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

7 mã đề 163 câu hỏi 1 giờ

12,958993

Tổng Hợp Câu Hỏi Trắc nghiệm Ôn Tập Tài Chính Doanh NghiệpĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 159 câu hỏi 1 giờ

60,6314,661

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Thi Lập Trình Phân Tán - Tài Liệu Học Tập Toàn DiệnĐại học - Cao đẳng

5 mã đề 188 câu hỏi 1 giờ

91,4037,021