thumbnail

Đề cương Lý luận 2 - Đề thi online miễn phí có đáp án

Ôn tập hiệu quả với Đề cương Lý luận 2 – đề thi online miễn phí kèm đáp án chi tiết. Đề thi giúp bạn củng cố kiến thức, làm quen với cấu trúc câu hỏi và kiểm tra năng lực trước kỳ thi. Nội dung bám sát chương trình học, phù hợp cho sinh viên và người tự học. Thực hành ngay để nâng cao kết quả!

Từ khoá: đề cương Lý luận 2 đề thi online đề thi miễn phí ôn tập Lý luận 2 đề thi có đáp án trắc nghiệm Lý luận 2 đề cương ôn tập kiểm tra kiến thức luyện thi trực tuyến câu hỏi Lý luận 2 bài thi thử

Số câu hỏi: 90 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 30 phút

375,315 lượt xem 28,867 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Phương pháp được sử dụng để điều chỉnh các quan hệ pháp luật đất đai là:
A.  
Phương pháp mệnh lệnh
B.  
Phương pháp bình đẳng, thoả thuận
C.  
Sử dụng kết hợp cả phương pháp mệnh lệnh, phương pháp quyền uy và phương pháp thoả thuận
D.  
Phương pháp quyền uy
Câu 2: 0.2 điểm
Chủ thể nào dưới đây phải thông qua người khác để xác lập và thực hiện quan hệ pháp luật?
A.  
Người mắc bệnh tâm thần
B.  
Người chưa đủ 6 tuổi; Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
C.  
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
D.  
Người chưa đủ 6 tuổi
E.  
Người mắc bệnh tâm thần; Người chưa đủ 6 tuổi; Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Câu 3: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây không đúng về năng lực hành vi của cá nhân?
A.  
phụ thuộc vào tình trạng sức khoẻ
B.  
là thuộc tính tự nhiên
C.  
phụ thuộc vào độ tuổi
D.  
là khả năng bằng hành vi của mình mà tham gia vào quan hệ pháp luật để hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ
Câu 4: 0.2 điểm
Để giải quyết tranh chấp phát sinh từ quan hệ hợp đồng giữa A và B, Toà án không được căn cứ vào nguồn nào sau đây?
A.  
Quy định của tổ chức nơi A và B đang làm việc
B.  
Hợp đồng giữa A và B mà từ đó phát sinh tranh chấp
C.  
Quy định pháp luật điều chỉnh hợp đồng của A và B
D.  
Quan điểm pháp lý của một luật gia nổi tiếng liên quan đến vấn đề A và B đang tranh chấp
Câu 5: 0.2 điểm
Trách nhiệm pháp lý là:
A.  
Chế tài bất lợi được xác định trong các quy phạm pháp luật
B.  
Những bổn phận mà người có hành vi vi phạm pháp luật phải thực hiện
C.  
Chế tài của quy phạm pháp luật bảo vệ quan hệ xã hội bị xâm phạm bởi hành vi vi phạm pháp luật tương ứng đó
D.  
Những hậu quả pháp lý bất lợi mà theo quy định của pháp luật được áp dụng đối với các chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật
Câu 6: 0.2 điểm
Nhận định nào không đúng về hiệu lực về không gian của văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân quận Ba Đình có hiệu lực tại địa bàn quận Ba Đình
B.  
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội có hiệu lực tại địa bàn quận Hai Bà Trưng
C.  
Văn bản quy phạm pháp luật của Chính phủ có hiệu lực tại tất cả các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trên cả nước
D.  
Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ có hiệu lực tại địa bàn thành phố Hà Nội
Câu 7: 0.2 điểm
Nghị định của Chính phủ có nội dung là:
A.  
Biện pháp lãnh đạo, điều hành hoạt động của hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến địa phương
B.  
Biện pháp cụ thể để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
C.  
Biện pháp chỉ đạo, phối hợp hoạt động của các thành viên Chính phủ
D.  
Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân
Câu 8: 0.2 điểm
Nguyên tắc đảm bảo tính khả thi trong xây dựng pháp luật ở Việt Nam thể hiện như thế nào?
A.  
Văn bản quy phạm pháp luật phải ghi nhận và bảo vệ hài hoà lợi ích của tất cả các nhóm chủ thể
B.  
Văn bản quy phạm pháp luật phải phản ánh trung thực đời sống xã hội, phù hợp với tính chất khách quan của đối tượng điều chỉnh
C.  
Không ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức luật để điều chỉnh lĩnh vực quan hệ xã hội chưa phát triển ổn định
D.  
Phải đảm bảo ai cũng có thể tiếp cận văn bản quy phạm pháp luật để có thuận tiện cho việc thực hiện pháp luật
Câu 9: 0.2 điểm
Thắng núp trong bóng tối ở sau cửa nhà của Thông, đợi Thông đi ra đến cửa đã dùng gậy đập nhiều nhát vào đầu và lưng của Thông. Vậy cần phải căn cứ vào quy định của ngành luật nào để quyết định trách nhiệm pháp lý đối với Thắng?
A.  
Luật tố tụng hình sự
B.  
Luật hành chính
C.  
Luật hình sự
D.  
Luật tố tụng hành chính
Câu 10: 0.2 điểm
Hình thức phổ biến nhất của pháp luật phong kiến phương Tây là:
A.  
Tập quán pháp
B.  
Tiền lệ pháp
C.  
Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật
D.  
Văn bản quy phạm pháp luật
Câu 11: 0.2 điểm
Nhận định nào không đúng về hình thức pháp luật tiền lệ pháp?
A.  
Không do cơ quan lập pháp tạo ra
B.  
Được đảm bảo thực hiện bằng công cụ cưỡng chế nhà nước
C.  
Là phong tục, tập quán lâu đời nhưng được nhà nước thừa nhận và cho áp dụng để giải quyết các vụ việc ở thời điểm hiện tại
D.  
Thường được thể hiện dưới dạng bản án
Câu 12: 0.2 điểm
"Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ......, do ....... đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện, thể hiện ...... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ......., là nhân tố chủ yếu để điều chỉnh các quan hệ xã hội."
A.  
Bắt buộc chung - Quốc hội - ý chí - chính trị
B.  
Bắt buộc - Nhà nước - lợi ích - chính trị
C.  
Bắt buộc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội
D.  
Bắt buộc - Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội
Câu 13: 0.2 điểm
Tính giai cấp của pháp luật được thể hiện:
A.  
Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mọi người dân
B.  
Pháp luật bảo vệ quyền lợi, lợi ích của giai cấp thống trị
C.  
Pháp luật chỉ hình thành và tồn tại trong xã hội có giai cấp
D.  
Pháp luật hình thành và tồn tại trong xã hội có giai cấp và bảo vệ quyền lợi, lợi ích của giai cấp thống trị
Câu 14: 0.2 điểm
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?
A.  
Khi P đang đấm đá H, ông P đã lao vào xô ngã P khiến P bị gãy tay
B.  
B điều khiển xe đạp tham gia giao thông bằng hai tay nhưng ngồi "xổm" trên yên xe và có lúc lại lộn ngược người - "trồng cây chuối" trên xe
C.  
Anh P uống rượu say, chạy đến cửa nhà của H la hét, chửi mắng H và nói rằng gặp H ở đâu sẽ đánh H ở đó
D.  
K (16 tuổi) điều khiển xe máy điện nhưng chưa có giấy phép lái xe
Câu 15: 0.2 điểm
Ngành luật nào là ngành luật hình thức?
A.  
Luật lao động
B.  
Luật hành chính
C.  
Luật kinh tế
D.  
Luật tố tụng hình sự
Câu 16: 0.2 điểm
Nhận định nào đúng về hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Trong mọi trường hợp, đều có thể quy định hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật
B.  
Văn bản quy phạm pháp luật không thể có hiệu lực ngay khi ký ban hành
C.  
Nếu văn bản quy phạm pháp luật bị ngưng hiệu lực thì văn bản đó sẽ hết hiệu lực từ thời điểm bị ngưng hiệu lực
D.  
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực nếu được sửa đổi, bổ sung bằng văn bản quy phạm pháp luật mới của chính cơ quan nhà nước đã ban hành văn bản đó
Câu 17: 0.2 điểm
Vi phạm kỷ luật là:
A.  
Hành vi không thực hiện đúng nghĩa vụ mà các bên đã thoả thuận xác lập
B.  
Hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm
C.  
Hành vi trái với quy định của nhà nước để thiết lập trật tự, kỷ luật trong các cơ quan nhà nước
D.  
Hành vi xâm phạm trật tự quản lý nhà nước chưa đến mức bị coi là tội phạm nhưng theo pháp luật phải bị xử phạt
Câu 18: 0.2 điểm
Nhận định nào đúng về năng lực hành vi của cá nhân?
A.  
Xuất hiện từ khi cá nhân được sinh ra và sống
B.  
Là thuộc tính tự nhiên của con người
C.  
Phụ thuộc vào độ tuổi
D.  
Xuất hiện từ khi cá nhân được sinh ra
Câu 19: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây đúng?
A.  
Đáp án a và c
B.  
Trong xã hội có nhà nước, nhà nước là chủ thể mang quyền lực công nhưng cũng như các chủ thể khác, nhà nước cũng phải tuân thủ pháp luật
C.  
Trong xã hội có nhà nước, các chủ thể chỉ phải hành xử theo pháp luật
D.  
Trong xã hội có nhà nước, pháp luật là công cụ duy nhất được sử dụng để quản lý xã hội
Câu 20: 0.2 điểm
Giả định có ý nghĩa gì?
A.  
Xác định các cách ứng xử của các chủ thể
B.  
Xác định các tình huống xảy ra trong thực tế
C.  
Xác định các chủ thể trong hoàn cảnh, điều kiện nào thì bị quy phạm pháp luật tác động, điều chỉnh
D.  
Xác định các chủ thể trong hoàn cảnh, điều kiện nào phải chịu hậu quả
Câu 21: 0.2 điểm
Thời điểm phát sinh năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân là:
A.  
Khi nộp hồ sơ đăng ký thành lập
B.  
Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập
C.  
Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cho phép thành lập, trừ trường hợp phải đăng ký hoạt động
D.  
Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập và ghi vào sổ đăng ký hoạt động
Câu 22: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây là đúng?
A.  
Bất cứ người nào khi thực hiện hành vi phạm tội đều có nguy cơ bị áp dụng hình phạt
B.  
Bất cứ người nào khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt
C.  
Bất cứ người nào khi thực hiện hành vi phạm tội đều bị áp dụng hình phạt
D.  
Người nào do vô ý mà thực hiện hành vi phạm tội thì có thể được miễn hình phạt
Câu 23: 0.2 điểm
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A.  
Ngành luật là văn bản chứa các quy phạm pháp luật, là nguồn của các đạo luật
B.  
Đạo luật là văn bản quy phạm pháp luật, là nguồn của ngành luật tương ứng
C.  
Đạo luật là loại văn bản dưới luật
D.  
Ngành luật và đạo luật là hai thuật ngữ tương đương, có thể dùng để thay thế cho nhau
Câu 24: 0.2 điểm
Nhằm nâng cao kết quả kinh doanh của công ty, Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thành Công đã quyết định thành lập phòng chiến lược kinh doanh và Tổng giám đốc Công ty ký hợp đồng thuê ông Minh làm trưởng phòng chiến lược kinh doanh. Hỏi quan hệ giữa Công ty cổ phần Thành Công và ông Minh được điều chỉnh bởi ngành luật nào?
A.  
Luật hành chính
B.  
Luật lao động
C.  
Luật sở hữu trí tuệ
D.  
Luật dân sự
Câu 25: 0.2 điểm
Đâu không phải là điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân?
A.  
Được nhân danh mình tham gia vào các QHPL một cách độc lập
B.  
Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập, cho phép thành lập, đăng ký hoặc công nhận
C.  
Có người đại diện theo pháp luật
D.  
Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó
Câu 26: 0.2 điểm
Đâu không phải là đặc điểm của văn bản quy phạm pháp luật?
A.  
Là văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành
B.  
Nội dung có chứa quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung
C.  
Được áp dụng một lần đối với một đối tượng cụ thể
D.  
Được ban hành theo trình tự thủ tục luật định
Câu 27: 0.2 điểm
Nhận định nào là không đúng?
A.  
Sử dụng pháp luật là hành vi thực hiện các quyền
B.  
Chấp hành pháp luật là hành vi thực hiện các nghĩa vụ
C.  
Chấp hành pháp luật là hành vi thực hiện các quyền
D.  
Áp dụng pháp luật là hành vi nhằm cá biệt hoá các quy phạm pháp luật
Câu 28: 0.2 điểm
Ký hiệu của Quyết định đầu tiên được ban hành năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ?
A.  
Số 01/2019/QĐ-TTCP
B.  
Quyết định số 01/2019/TTCP
C.  
Quyết định số 01/2019/QĐ-TTCP
D.  
Số 01/2019/QĐ-TTg
Câu 29: 0.2 điểm
Cá nhân không đủ năng lực hành vi:
A.  
Có thể được tham gia quan hệ pháp luật nhưng phải thông qua hành vi của người khác là người có năng lực hành vi
B.  
Trong một số trường hợp cũng được tự mình tham gia vào quan hệ pháp luật
C.  
Không được phép tham gia vào quan hệ pháp luật
D.  
Luôn có thể tham gia vào quan hệ pháp luật nhưng phải thông qua hành vi của người đại diện
Câu 30: 0.2 điểm
Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý?
A.  
Vi phạm pháp luật là nguyên nhân tất yếu của trách nhiệm pháp lý
B.  
Vi phạm pháp luật là kết quả và trách nhiệm pháp lý là nguyên nhân
C.  
Vi phạm pháp luật có tính chất càng nguy hiểm thì trách nhiệm pháp lý càng ít nghiêm khắc
D.  
Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lý
Câu 31: 0.2 điểm
Nội dung nào chứng tỏ pháp luật Việt Nam hiện hành là cơ sở pháp lý cho nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
A.  
Các quy định xác định cơ chế kiểm soát quyền lực nhà nước
B.  
Các quy định thừa nhận quyền và tự do của con người
C.  
Các quy định thừa nhận và đảm bảo quyền sở hữu tài sản của các thành phần kinh tế
D.  
Các quy định xác lập địa vị phạm pháp lý của cá nhân, tổ chức
Câu 32: 0.2 điểm
Không phải đặc điểm của pháp luật chiếm hữu nô lệ là:
A.  
Ghi nhận và củng cố tình trạng vô quyền của thường dân và nô lệ
B.  
Ghi nhận và củng cố tình trạng phân biệt đẳng cấp
C.  
Ghi nhận và củng cố chế độ gia trưởng
D.  
Hợp pháp hoá hình thức bóc lột của chủ nô đối với nô lệ
Câu 33: 0.2 điểm
Trong hệ thống pháp luật, ngành luật nào là ngành luật chủ đạo?
A.  
Luật hiến pháp
B.  
Luật dân sự
C.  
Luật hành chính
D.  
Luật hình sự
Câu 34: 0.2 điểm
Nghị định 43/2010/NĐ-CP và Nghị định 78/2015/NĐ-CP có quy định khác nhau về thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, vậy việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại thời điểm 1/12/2015 sẽ được điều chỉnh bởi văn bản nào?
A.  
Nghị định 78/2015/NĐ-CP
B.  
Nghị định 43/2010/NĐ-CP
C.  
Nghị định 43/2010/NĐ-CP hoặc Nghị định 78/2015/NĐ-CP tuỳ thuộc sự lựa chọn của cơ quan đăng ký kinh doanh
D.  
Không áp dụng Nghị định 43/2010/NĐ-CP và cũng không áp dụng Nghị định 78/2015/NĐ-CP
Câu 35: 0.2 điểm
Đâu không phải là cách thức pháp luật được hình thành?
A.  
Ghi nhận một số tập quán, phong tục hoặc quy tắc đạo đức dưới dạng văn bản quy phạm pháp luật
B.  
Thừa nhận cách thức giải quyết một vụ việc tại Toà án và áp dụng cách thức đó để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra sau đó
C.  
Thừa nhận các quy tắc xử sự phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và lợi ích của xã hội đưa lên thành luật
D.  
Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật
Câu 36: 0.2 điểm
Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa quyền pháp lý và nghĩa vụ pháp lý?
A.  
Quyền và nghĩa vụ pháp lý có mối quan hệ tương ứng như nhau
B.  
Quyền và nghĩa vụ pháp lý có mối quan hệ đối ứng với nhau
C.  
Quyền và nghĩa vụ pháp lý có mối quan hệ đối lập với nhau
D.  
Quyền và nghĩa vụ pháp lý có mối quan hệ đối xứng với nhau
Câu 37: 0.2 điểm
Ý thức pháp luật, xét theo tiêu chí chủ thể không có loại nào dưới đây?
A.  
Ý thức pháp luật cá nhân
B.  
Ý thức pháp luật xã hội
C.  
Ý thức pháp luật nhóm
D.  
Ý thức pháp luật phổ thông
Câu 38: 0.2 điểm
Đâu có thể là khách thể của quan hệ pháp luật?
A.  
Quyền được bảo vệ về sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm
B.  
Các cá nhân, pháp nhân
C.  
Lỗi của chủ thể thực hiện hành vi
D.  
Quyền và nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật cụ thể
Câu 39: 0.2 điểm
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A.  
Ý thức pháp luật bao gồm tổng thể các học thuyết, tư tưởng, quan điểm về pháp luật
B.  
Ý thức pháp luật gồm tổng thể các quy phạm pháp luật
C.  
Ý thức pháp luật luôn lạc hậu hơn tồn tại xã hội. Pháp luật có trước, từ đó mới hình thành nên ý thức pháp luật
D.  
Ý thức pháp luật luôn có trước pháp luật
Câu 40: 0.2 điểm
Không có ngành luật nào trong hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa?
A.  
Các ngành luật hình thức
B.  
Các ngành luật tư
C.  
Các ngành luật độc lập
D.  
Các ngành luật liên ngành
Câu 41: 0.2 điểm
Nhận định nào không đúng về hình thức pháp luật tập quán pháp?
A.  
Không được thể hiện dưới hình thức văn bản
B.  
Không do nhà nước trực tiếp tạo ra
C.  
Không có tính bắt buộc
D.  
Còn được gọi là luật bất thành văn
Câu 42: 0.2 điểm
Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội thuộc một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội là:
A.  
Chế định pháp luật
B.  
Quy phạm pháp luật
C.  
Hệ thống pháp luật
D.  
Ngành luật
Câu 43: 0.2 điểm
Pháp luật xã hội chủ nghĩa không điều chỉnh:
A.  
Quan hệ giữa cá nhân và tổ chức
B.  
Quan hệ giữa nhà nước và cá nhân
C.  
Quan hệ giữa cá nhân và cá nhân
D.  
Quan hệ giữa giáo hội và các tín đồ Thiên Chúa giáo
Câu 44: 0.2 điểm
Theo pháp luật hiện hành, văn bản quy phạm pháp luật có hình thức là Quyết định do ai ban hành?
A.  
Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
B.  
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
C.  
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
D.  
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
Câu 45: 0.2 điểm
Xác định chế tài của quy phạm pháp luật trong đoạn 1 của Điều 10 Luật khiếu nại 2011:
A.  
Người khiếu nại phải bồi thường thiệt hại
B.  
Quy phạm pháp luật hành chính này không có chế tài
C.  
Việc giải quyết khiếu nại tiếp tục được thực hiện theo quy định pháp luật
D.  
Việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ của người khiếu nại, đơn xin rút khiếu nại phải gửi đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại
Câu 46: 0.2 điểm
Điều kiện để văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực kể từ ngày thông qua hoặc ký ban hành là:
A.  
Văn bản quy phạm pháp luật được đăng trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan ban hành
B.  
Văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn
C.  
Văn bản quy phạm pháp luật được đưa tin trên phương tiện thông tin đại chúng
D.  
Văn bản quy phạm pháp luật được ban hành theo trình tự, thủ tục rút gọn, đồng thời phải được đăng trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan ban hành, và phải được đưa tin trên phương tiện thông tin đại chúng
Câu 47: 0.2 điểm
Thông tư liên tịch là văn bản được phối hợp ban hành bởi:
A.  
Chánh án TANDTC và Bộ trưởng X
B.  
Chánh án TANDTC và Đoàn chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
C.  
Bộ trưởng X và Bộ trưởng Y
D.  
Bộ trưởng X và Đoàn chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Câu 48: 0.2 điểm
Văn bản quy phạm pháp luật nào trong các văn bản sau đây là văn bản để quy định chi tiết thi hành Luật đã được Quốc hội ban hành?
A.  
Quyết định của Chủ tịch nước
B.  
Nghị định của Chính phủ
C.  
Nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội
D.  
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ
Câu 49: 0.2 điểm
Pháp luật phong kiến phương Tây ghi nhận loại đặc quyền nào?
A.  
Đặc quyền miễn thuế của nhà thờ, tu viện
B.  
Đặc quyền miễn thuế và miễn các khoản phí khác cho nhà thờ, tu viện
C.  
Đặc quyền miễn thuế và các khoản phí khác cho nhà thờ, tu viện, đoàn thể, định chế khác và cả một số cá nhân
D.  
Đặc quyền miễn thuế, các khoản phí khác cho nhà thờ, tu viện, đoàn thể, định chế khác, cho một số cá nhân và quyền tự do dành cho một số lãnh thổ hoặc thành phố
Câu 50: 0.2 điểm
Tính chất tiến bộ vượt bậc của pháp luật xã hội chủ nghĩa được biểu hiện ở:
A.  
Là hệ thống pháp luật đầu tiên có tính nhân văn
B.  
Là hệ thống pháp luật đầu tiên xây dựng và bảo vệ công khai nền dân chủ
C.  
Là hệ thống pháp luật đầu tiên có tính nhân văn và công khai xoá bỏ chế độ người bóc lột người
D.  
Là hệ thống pháp luật công khai xoá bỏ chế độ người bóc lột người

Đề thi tương tự

Đề Cương Ôn Tập Lý Thuyết Kỹ Thuật Viên Xoa Bóp Bấm Huyệt – Vật Lý Trị LiệuĐại học - Cao đẳng

2 mã đề 80 câu hỏi 1 giờ

70,4105,415

Đề Cương Câu hỏi Ôn tập Môn Lý Sinh VUTM Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

18 mã đề 717 câu hỏi 1 giờ

59,7794,613

Đề Ôn Luyện Thi Môn Quản Lý Công Nghệ Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

69,2095,318

Đề Thi Trắc Nghiệm Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Thi Quản Lý Công NghệĐại học - Cao đẳng

4 mã đề 190 câu hỏi 1 giờ

75,1275,771