thumbnail

Đề Thi Tham Khảo Môn Địa Lý - Thi Tốt Nghiệp THPT Từ Năm 2025, Làm Trắc Nghiệm Online Có Đáp Án

Thực hành làm trắc nghiệm online với bộ đề thi tham khảo môn Địa Lý cho kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, kèm đáp án chi tiết. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới nhất, giúp học sinh lớp 12 ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Phù hợp cho các bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia, giúp làm quen với hình thức thi trắc nghiệm trực tuyến và nâng cao kỹ năng làm bài.

Từ khoá: đề thi tham khảo Địa Lý 2025làm trắc nghiệm online Địa Lýđề thi tốt nghiệp THPT môn Địa Lýtrắc nghiệm Địa Lý 2025 có đáp ánôn thi trực tuyến Địa Lý 2025đề thi thử THPT quốc gia 2025 Địa Lýthi trắc nghiệm THPT quốc gia môn Địa Lýtrắc nghiệm Địa Lý miễn phílàm đề thi Địa Lý onlineđáp án trắc nghiệm Địa Lý 2025

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 50 phút

191,639 lượt xem 14,732 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: 0.25 điểm
Phân đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A.  
Thái Lan.
B.  
Trung Quốc.
C.  
Ma-lai-xi-a.
D.  
Mi-an-ma.
Câu 2: 0.25 điểm
Ở nước ta, bão thường kém theo
A.  
mưa lớn, gió mạnh.
B.  
cát bay, cát cháy.
C.  
đất nhiễm mặn, nhiễm phèn.
D.  
động đất, sóng thần.
Câu 3: 0.25 điểm
Thành phố nào sau đây của nước ta thuộc loại đô thị đặc biệt?
A.  
Hạ Long.
B.  
Hà Nội.
C.  
Biên Hòa.
D.  
Đà Nẵng.
Câu 4: 0.25 điểm
Nguồn lao động ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A.  
Lao động chiếm trên 50% dân số.
B.  
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C.  
Có khả năng hội nhập với quốc tế.
D.  
Ít kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Câu 5: 0.25 điểm
Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A.  
lợn.
B.  
gia cầm.
C.  
trâu.
D.  
bò.
Câu 6: 0.25 điểm
Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
A.  
Sơn La.
B.  
Hòa Bình.
C.  
Thác Bà.
D.  
Trị An.
Câu 7: 0.25 điểm
Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A.  
đường bộ.
B.  
đường hàng không.
C.  
đường biển.
D.  
đường sắt.
Câu 8: 0.25 điểm
Văn hóa sông nước miệt vườn là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
A.  
Đồng bằng sông Cửu Long
B.  
Đông Nam Bộ
C.  
Bắc Trung Bộ
D.  
Tây Nguyên
Câu 9: 0.25 điểm
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
A.  
Khai thác và chế biến khoáng sản.
B.  
Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
C.  
Trồng cây công nghiệp, rau quả.
D.  
Phát triển năng lượng điện khí.
Câu 10: 0.25 điểm
Hiện nay, huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A.  
Lý Sơn.
B.  
Cô Tô.
C.  

Cồn Cỏ.

D.  
Côn Đảo.
Câu 11: 0.25 điểm
Duyên hải Nam Trung Bộ có nguồn lợi hải sản phong phú nhờ điều kiện nào sau đây?
A.  
Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
B.  
Biển có nhiều vịnh sâu, kín gió.
C.  
Đường bờ biển dài và nhiều đảo.
D.  
Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
Câu 12: 0.25 điểm
Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về
A.  
khai thác dầu thô.
B.  
nuôi trồng thủy sản.
C.  
trồng cây lương thực.
D.  
phát triển thủy điện.
Câu 13: 0.25 điểm
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta giàu phù sa?
A.  
Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
B.  
Đất feralit có tầng phong hóa dày.
C.  
Vùng đồi núi có diện tích rộng lớn.
D.  
Phong hóa học ở vùng đồi núi.
Câu 14: 0.25 điểm

Cho biểu đồ sau:

Hình ảnh

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A.  
Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng tăng.
B.  
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế Nhà nước có tỉ trọng giảm.
C.  
Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng 5,3% giai đoạn 2010 - 2022.
D.  
Tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước tăng nhiều nhất trong giai đoạn 2010 - 2022.
Câu 15: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây đúng với ngoại thương ở nước ta hiện nay?
A.  
Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng giảm.
B.  
Mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại ngày càng phát triển.
C.  
Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa.
D.  
Tình hình bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng.
Câu 16: 0.25 điểm
Thế mạnh tự nhiên để đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ở Bắc Trung Bộ là
A.  
có nhiều nhóm đất khác nhau, khí hậu phân hóa.
B.  

nền nhiệt, ẩm cao, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

C.  
địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa trung bình năm lớn.
D.  
nguồn nước dồi dào, tài nguyên sinh vật đa dạng.
Câu 17: 0.25 điểm
Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên nước ta có ảnh hưởng nào sau đây đến phát triển kinh tế?
A.  
Tạo nên sự đa dạng về các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B.  
Là cơ sở phân vùng kinh tế với các sản phẩm đặc trưng.
C.  
Cho phép sản xuất nông nghiệp quy mô lớn ở các vùng.
D.  

Giảm tính liên kết trong phát triển kinh tế giữa các vùng.

Câu 18: 0.25 điểm
Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh các giống lúa cao sản, chất lượng cao nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A.  
Giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân.
B.  
Phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh thái.
C.  
Thích ứng với biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu thị trường.
D.  
Thúc đẩy hợp tác quốc tế, chống thiên tai.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 19: 1 điểmchọn đúng/sai

Cho thông tin sau: 

Địa hình của miền chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng, có nhiều dãy núi hướng vòng cung. Khi hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Ngoài ra, ở vùng núi cao có sự xuất hiện của các loài sinh vật cận nhiệt và ôn đới.

A.
 
Nội dung trên thể hiện đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
B.
 
Trong miền, thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế với các kiểu rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng trên núi đá vôi.
C.
 

Thực vật chính của miền là các cây họ dầu, săng lẻ, tếch,... Ở những nơi có mùa khô sâu sắc, kéo dài xuất hiện cây chịu hạn, rung lá.

D.
 
Mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước ta chỉ yếu do các dãy núi chảy theo hướng vòng cung.
Câu 20: 1 điểmchọn đúng/sai

Cho thông tin sau: 

Ngành dịch vụ có vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất và đời sống. Sự phát triển dịch vụ góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nâng cao chất lượng cuộc sống nhân dân. Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển ngành dịch vụ như: vị trí địa lý, địa hình, khí hậu, trình độ phát triển kinh tế, dân cư và nguồn lao động, chính sách phát triển kinh tế, thị trường, lịch sử, văn hóa,...

A.
 
Ngành dịch vụ đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP nước ta, góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
B.
 
Trình độ phát triển kinh tế, chính sách phát triển kinh tế tác động đến quy mô và cơ cấu dịch vụ.
C.
 
Vị trí địa lý, các điều kiện tự nhiên là điều kiện quan trọng để đáp ứng các tiêu chuẩn toàn cầu trong phát triển dịch vụ.
D.
 

Điều kiện về lịch sử, văn hóa là cơ sở chủ yếu để thúc đẩy phân công lao động dịch vụ theo lãnh thổ.

Câu 21: 1 điểmchọn đúng/sai

Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Cửu Long là một trong những vùng kinh tế của nước ta chịu ảnh hưởng nặng nề của biến đổi khí hậu như: lũ lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, triều cường, nước biển dâng, sạt lở bờ sông, sạt lở các khu vực ven biển và các rủi ro khác liên quan đến biến đổi khí hậu.

A.
 
Đồng bằng sông Cửu Long có ba mặt giáp biển, địa hình thấp nhất nước ta, có nhiều cửa sông đổ ra biển.
B.
 
Chuyển dịch cơ cấu ngành nghiệp trong vùng, sử dụng các loại cây trồng, vật nuôi thích ứng với hạn hán, chịu được ngập và xâm nhập mặn là giải pháp chủ yếu để giảm thiểu tác động gây ra biến đổi khí hậu.
C.
 
Giải pháp góp phần thích ứng với biến đổi khí hậu của vùng là đẩy mạnh trồng rừng, chủ động hợp tác quốc tế, trao đổi thông tin, huy động các nguồn lực để giảm thiểu phát thải nhà kính.
D.
 
Một trong những mục tiêu để phát triển kinh tế, nâng cao hiệu biết của người dân, thay đổi tập quán sản xuất.
Câu 22: 1 điểmchọn đúng/sai

Cho biểu đồ:

Hình ảnh
A.
 
Năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân thương mại xuất siêu với trị giá cao nhất.
B.
 
Từ năm 2019 đến năm 2022, In-đô-nê-xi-a có cán cân thương mại xuất siêu.
C.
 
Trị giá xuất khẩu và trị giá nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a có biến động trong giai đoạn 2019 - 2022.
D.
 
Năm 2022 so với năm 2019, trị giá nhập khẩu của In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn trị giá xuất khẩu.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 23 đến câu 28.

Câu 23: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

Hình ảnh

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhiệt độ không khí trung bình năm 2022 tại trạm quan trắc Nha Trang là bao nhiêu °C (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 24: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

Hình ảnh

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2022, sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Cả tại trạm Dừa cao hơn so với sự chênh lệch mực nước cao nhất và mực nước thấp nhất của sông Mã tại trạm Cẩm Thủy là bao nhiêu cm.

Câu 25: 0.25 điểm

Năm 2022, nước ta có tỉ suất sinh thô là 15,2‰, tỉ suất chết thô là 6,1‰. Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên của nước ta là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

Câu 26: 0.25 điểm

Năm 2022, tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta là 731,5 tỉ USD, trong đó trị giá xuất khẩu là 371,7 tỉ USD. Hãy cho biết tỉ trọng giá trị nhập khẩu của nước ta trong tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 27: 0.25 điểm

Năm 2022, sản lượng lương thực có hạt của nước ta là 47,1 triệu tấn, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 28: 0.25 điểm

Cho bảng số liệu:

Hình ảnh

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, 2022; Nxb Thống kê các năm 2017, 2023)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng trồng trong tổng diện tích có rừng ở Tây Nguyên năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Đề thi tương tự

Đề Thi Tham Khảo Môn Ngữ Văn - Thi Tốt Nghiệp THPT Từ Năm 2025, Kèm Gợi Ý Chi TiếtTHPT Quốc giaNgữ văn

1 mã đề 7 câu hỏi 2 giờ

191,75114,739

Đề Thi Tham Khảo Môn Vật Lý - Thi Tốt Nghiệp THPT Từ Năm 2025, Miễn Phí Có Đáp ÁnTHPT Quốc giaVật lý

1 mã đề 28 câu hỏi 50 phút

191,55914,728

Đề thi tham khảo THPT QG môn Hóa học năm 2019THPT Quốc giaHoá học

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

125,9469,682

Đề Thi Tham Khảo Kỳ thi Tốt Nghiệp THPT Môn Tiếng Anh Năm 2025 Online có đáp ánĐại học - Cao đẳngTHPT Quốc gia

1 mã đề 40 câu hỏi 50 phút

191,77414,739