thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

97,589 lượt xem 7,505 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Nếu x - ( - b) = - (a - c) thì x bằng

A.  
x=−a−b+c
B.  
x=−a+b+c
C.  
x=a+b−c
D.  
x=−a−b−c
Câu 2: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x+27=59 \left| {x + 27} \right| = 59

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 3: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x5=7 \left| {x - 5} \right| = 7

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 4: 0.25 điểm

Tìm số nguyên a biết a=16\left| a \right| = 16

A.  
a=16
B.  
a=−16
C.  
a=16 hoặc a=−16
D.  
Không có a thỏa mãn
Câu 5: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho 90 - x = - 17?

A.  
0
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 6: 0.25 điểm

Kết quả của phép tính (- 125).8 là:

A.  
1000
B.  
-1000
C.  
-100
D.  
100
Câu 7: 0.25 điểm

Cho biết –12 . x < 0. Số thích hợp với x có thể là:

A.  
x = -2
B.  
x = -1
C.  
x = 0
D.  
x = 3
Câu 8: 0.25 điểm

Tính tổng S = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2001 - 2003

A.  
S = -1000
B.  
S = -1001
C.  
S = -1002
D.  
S = -1003
Câu 9: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức (27 - 32).x khi x = 8 là:

A.  
– 40
B.  
– 39
C.  
– 38
D.  
– 37
Câu 10: 0.25 điểm

Giá trị của x thỏa mãn -2(x - 5) < 0 là:

A.  
x = 3
B.  
x = 4
C.  
x = 5
D.  
x = 6
Câu 11: 0.25 điểm

Tính ( 42).( - 5) được kết quả là

A.  
-210
B.  
210
C.  
-47
D.  
47
Câu 12: 0.25 điểm

Tính (36 - 16).(-5) + 6.(-14 - 6), ta được:

A.  
– 220
B.  
– 20
C.  
20
D.  
220
Câu 13: 0.25 điểm

Giá trị của biểu thức (x - 2)(x - 3) tại x = -1 là:

A.  
– 12
B.  
12
C.  
– 2
D.  
2
Câu 14: 0.25 điểm

Chọn đáp án đúng

A.  
(-8).(-7) < 0
B.  
(-15).3 > (-2).(-3)
C.  
2.18 = (-6).(-6)
D.  
(-5).6 > 0
Câu 15: 0.25 điểm

Tính giá trị của biểu thức (-5)x + (-6)y với x = -6, y = -7

A.  
– 72
B.  
72
C.  
– 80
D.  
80
Câu 16: 0.25 điểm

Cho P=(13)(15345)+153.(1345)+125.(2)3.(1)2n(nN)P = \left( { - 13} \right)\left( {153 - 45} \right) + 153.\left( {13 - 45} \right) + 125.{\left( { - 2} \right)^3}.{\left( { - 1} \right)^{2n}}\,\,\,\left( {n \in {N^*}} \right), chọn câu đúng trong các câu sau:

A.  
−1700
B.  
1750
C.  
7300
D.  
−7300
Câu 17: 0.25 điểm

Tìm giá trị của x biết 4x−5(7+x)=−15

A.  
x=−20
B.  
x=15
C.  
x=20
D.  
x=65
Câu 18: 0.25 điểm

Hãy cho biết có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (6−2x)∣7+x∣.(2x2+1)=0

A.  
0
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 19: 0.25 điểm

Hãy cho biết có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn(x−7)(x+5)<0?

A.  
11
B.  
4
C.  
5
D.  
Không tồn tại x
Câu 20: 0.25 điểm

Cho các cách tính giá trị tuyệt đối, chọn câu sai

A.  
∣b∣=b nếu .b>0.
B.  
∣b∣=−b nếu b < 0
C.  
∣0∣=0
D.  
∣b∣=−b với mọi b
Câu 21: 0.25 điểm

Tìm n thuộc Z, biết: (n+ 5) chia hết cho (n+ 1)

A.  
n∈{±1;±2±4}
B.  
n∈{−5;−3;−2;0;1;3}
C.  
n∈{0;1;3}
D.  
n∈{±1;±5}
Câu 22: 0.25 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 24.(x - 5) = - 192?

A.  
13
B.  
-13
C.  
23
D.  
-23
Câu 23: 0.25 điểm

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn - 6( (x + 7) = 96?

A.  
95
B.  
-16
C.  
-23
D.  
96
Câu 24: 0.25 điểm

Tìm tất cả các ước chung của 25 và (- 40)

A.  
{±1;±5}
B.  
{±2;±5;±10}
C.  
{±1;±2;±5;±4;±10}
D.  
{±1;±2;±5;±10;±25}
Câu 25: 0.25 điểm

Tìm tất cả các ước chung của - 18 và 30.

A.  
{±1;±2;±3;±6}
B.  
{±2;±3;±6}
C.  
{±1;±2;±3;±4;±6}
D.  
{±1;±2;±3;±6;±9}
Câu 26: 0.25 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D không nằm trên đường thẳng a, trong đó A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a, còn C và D thuộc nửa mặt phẳng kia. Hỏi đường thẳng a cắt bao nhiêu đoạn thẳng?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 27: 0.25 điểm

Gọi C là điểm nằm giữa hai điểm A và B. Lấy điểm O không nằm trên đường thẳng AB. Vẽ ba tia OA, OB, OC. Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

A.  
OA
B.  
OB
C.  
OC
D.  
Không xác định được
Câu 28: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn đáp án sai

Hình ảnh

A.  
Điểm C và D thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a.
B.  
Điểm D và E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a
C.  
Điểm C và E thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a.
D.  
Điểm C, D, E thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau, chọn đáp án đúng

Hình ảnh

A.  
P và Q là hai điểm thuộc hai mặt phẳng đối nhau bờ a
B.  
P và Q thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a.
C.  
P nằm trên đường thẳng a.
D.  
P nằm trên đường thẳng a.
Câu 30: 0.25 điểm
A.  
Trang sách là hình ảnh của mặt phẳng
B.  
Sàn nhà là hình ảnh của mặt phẳng
C.  
Mặt bàn là hình ảnh của mặt phẳng
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 31: 0.25 điểm

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

Hình ảnh

A.  
500
B.  
400
C.  
600
D.  
1300
Câu 32: 0.25 điểm

Cho 7 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là:

A.  
21
B.  
42
C.  
12
D.  
24
Câu 33: 0.25 điểm

Cho 9 tia chung gốc (không có tia nào trùng nhau) thì số góc tạo thành là

A.  
16
B.  
72
C.  
36
D.  
42
Câu 34: 0.25 điểm

Cho các góc có số đo là: 350;1050;900;600;1520;450;89035^0;105^0;90^0;60^0;152^0;45^0;89^0 Có bao nhiêu góc là góc nhọn?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 35: 0.25 điểm

Chọn phát biểu đúng.

A.  
Góc có số đo 1200 là góc vuông
B.  
Góc có số đo 800 là góc tù
C.  
Góc có số đo 1000 là góc nhọn
D.  
Góc có số đo 1500 là góc tù
Câu 36: 0.25 điểm

Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc nhọn:

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 37: 0.25 điểm

Đổi 915’ ra độ ta được:

A.  
15°15'
B.  
15,15°
C.  
15,25°
D.  
15°25'
Câu 38: 0.25 điểm

Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc tù:

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 39: 0.25 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A.  
15,250 = 15025'
B.  
15,250 = 1525'
C.  
15,250 = 15015'
D.  
15,250 = 155012\frac{{{5^0}}}{{12}}
Câu 40: 0.25 điểm

Cho xOm^=450\widehat {xOm} = {45^0} và góc xOm bằng góc yAn. Khi đó góc yAn bằng:

A.  
50°
B.  
40°
C.  
45°
D.  
30°

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2727,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3699,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

127,1969,782

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,8658,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,8218,292

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,0928,851

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

114,4318,800

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5087,190