thumbnail

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021

Đề thi học kỳ, Toán Lớp 6

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

114,431 lượt xem 8,800 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 17, - 371 và x bằng - 125.

A.  
x=−299
B.  
x=229
C.  
x=−229
D.  
x=89
Câu 2: 0.25 điểm

Tìm số nguyên x, biết rằng tổng của ba số: 7, - 3 và x bằng 4.

A.  
x=0
B.  
x=−3
C.  
x=4
D.  
x=8
Câu 3: 0.25 điểm

Nếu (b + c) - ( 12 - x) = b - c + 12 thì x bằng:

A.  
x=a+2b
B.  
x=a−b
C.  
x=24−2c
D.  
x=−a+24b
Câu 4: 0.25 điểm

Nếu (b - c) + x = - (a - b + c) thì x bằng

A.  
x=−a
B.  
x=a
C.  
x=−a+2b+2c
D.  
x=−a+2b
Câu 5: 0.25 điểm

Nếu x - c = a - (a + c + b) thì x bằng:

A.  
x=a+b−c
B.  
x=a−b+c
C.  
x=−a
D.  
x=−b
Câu 6: 0.25 điểm

Cho các phép tính hai số nguyên khác dấu như sau, hãy chọn câu sai

A.  
(−6).20= −120
B.  
14.(−5)= −80
C.  
(−35).8= −280
D.  
25.(−20)= −500
Câu 7: 0.25 điểm

Cho các phép tính số nguyên như bên dưới, chọn đáp án sai

A.  
(−2019).2020<0
B.  
(−2019).2018<0
C.  
2018.(−2019)>0
D.  
(−2019).2020<−1
Câu 8: 0.25 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3(x + 1)2 + 7 là

A.  
0
B.  
7
C.  
10
D.  
-7
Câu 9: 0.25 điểm

Số giá trị x thuộc Z để (x2 - 5)(x2 - 25) < 0 là:

A.  
8
B.  
2
C.  
0
D.  
Một kết quả khác
Câu 10: 0.25 điểm

Cho A = (135 - 35).( - 47) + 53.( - 48 - 52) \)\(B = 25.(75 - 49) + 75.| 25 - 49|. Chọn câu đúng.

A.  
A và B đối nhau
B.  
A và B bằng nhau
C.  
A và B cùng dấu
D.  
A và B trái dấu
Câu 11: 0.25 điểm

Tích (- 17).( - 17).( - 17).( - 17).(- 17) bằng:

A.  
178
B.  
(−17)5
C.  
(−17)7
D.  
(−17)8
Câu 12: 0.25 điểm

Tích (- 3)( - 3).(- 3).(- 3).( - 3).( - 3).( - 3) bằng

A.  
38
B.  
37
C.  
−37
D.  
(−3)8
Câu 13: 0.25 điểm

Khi x = - 12 , giá trị của biểu thức (x - 8)(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

A.  
-100
B.  
-196
C.  
-96
D.  
100
Câu 14: 0.25 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
(−20).(−5)=−100
B.  
(−50).(−12)=600
C.  
(−18).25=−400
D.  
11.(−11)=−1111
Câu 15: 0.25 điểm

Tính (- 12).( - 9) được kết quả là

A.  
-108
B.  
-98
C.  
108
D.  
372
Câu 16: 0.25 điểm

Không thực hiện phép tính. Hãy so sánh: A = \left( { - 2019} \right).\left( { + 2020} \right).\left( { - 2018} \right).\left( { - 2017} \right)\)\(B = \left( { - 2} \right).\left( { - 9} \right).\left( { - 20} \right).\left( { - 7} \right)\)\(C = {\left( {3490} \right)^2}.\left( { - 1993} \right).\left( { - 2} \right){.0.7^7}

A.  
A<C<B
B.  
A>C
C.  
A>C>B
D.  
A=B=C
Câu 17: 0.25 điểm

Tính B=55.78+13.(78)78.(65)B = - 55.78 + 13.\left( { - 78} \right) - 78.\left( { - 65} \right) bằng bao nhiêu?

A.  
1
B.  
234
C.  
-234
D.  
130
Câu 18: 0.25 điểm

Tính giá trị biểu thức P=a22ab+b2P = {a^2} - 2ab + {b^2} khi a = - 5;b = - 8.

A.  
9
B.  
-9
C.  
-6
D.  
6
Câu 19: 0.25 điểm

Cho M = {x^3} + {y^3}\)\(N = \left( {x + y} \right)\left( {{x^2} - xy + {y^2}} \right). Khi x = - 4;y = - 2 hãy so sánh M và N.

A.  
M < N
B.  
M=N
C.  
M>N
D.  
MNM \ne N
Câu 20: 0.25 điểm

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x+12).(19−x)=0 là bằng bao nhiêu?

A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 21: 0.25 điểm

Tìm số nguyên x thỏa mãn 112.x = (- 10)5 + 21x

A.  
200
B.  
-200
C.  
1000
D.  
-1000
Câu 22: 0.25 điểm

Cho a và b là hai số nguyên khác 0 Biết a chia hết cho b và b chia hết cho s . Khi đó

A.  
a=b
B.  
a=−b
C.  
a=2b
D.  
Cả A, B đều đúng
Câu 23: 0.25 điểm

Tìm x, biết: x chia hết cho 6 và 24 chia hết cho x

A.  
x∈{±6;±24}
B.  
x∈{±6;±12;±24}
C.  
x∈{±6;±12}
D.  
{±6;±12;±8;±24}
Câu 24: 0.25 điểm

Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên biết: (x - 1)(y + 1) = 3?

A.  
4
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 25: 0.25 điểm

Có bao nhiêu số nguyên a < 5 biết: 10 là bội của (2a + 5)

A.  
5
B.  
4
C.  
8
D.  
6
Câu 26: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau, tia SC nằm giữa mấy cặp tia?

Hình ảnh

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 27: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây sai?

Hình ảnh

A.  
Hai điểm M và N thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng y, nằm khác phía đối với đường thẳng x.
B.  
Hai điểm M và P nằm khác phía đối với đường thẳng x và cũng nằm khác phía đối với đường thẳng y
C.  
Hai điểm N và P thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng y, nằm khác phía đối với đường thẳng x.
D.  
M và P thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng y và cũng thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng x.
Câu 28: 0.25 điểm

Cho hai tia OA, OB không đối nhau. Gọi C là điểm nằm giữa A, B. Vẽ điểm D sao cho B nằm giữa A và D. Đọc tên các tia nằm giữa hai tia khác?

A.  
OC và OB
B.  
OD và OA
C.  
OA và OB
D.  
OC và OD
Câu 29: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sai?

Hình ảnh

A.  
Tia BE nằm giữa hai tia BA và BC
B.  
D và E nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ là đường thẳng AC
C.  
Tia BA và BC là hai tia đối nhau
D.  
Tia BD nằm giữa hai tia BA và BE
Câu 30: 0.25 điểm

Cho bốn điểm A, B, C, D không nằm trên đường thẳng a, trong đó A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ a, còn C và D thuộc nửa mặt phẳng kia. Hỏi đường thẳng a cắt bao nhiêu đoạn thẳng?

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 31: 0.25 điểm

Kể tên các góc có trên hình vẽ.

Hình ảnh

A.  
BAC^\widehat {BAC}
B.  
BAC^;CAD^;BAD^\widehat {BAC};\widehat {CAD};\widehat {BAD}
C.  
BAC^;CAD^\widehat {BAC};\widehat {CAD}
D.  
CAD^;BAD^\widehat {CAD};\widehat {BAD}
Câu 32: 0.25 điểm

Kể tên các góc có trên hình vẽ

Hình ảnh

A.  
MON^\widehat {MON}
B.  
MON^;NOP^;MOP^ \widehat {MON};\widehat {NOP};{\mkern 1mu} \widehat {MOP}
C.  
MON^;NOP^\widehat {MON};\widehat {NOP}
D.  
NOP^;MOP^\widehat {NOP};{\mkern 1mu} \widehat {MOP}
Câu 33: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau. Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
BAC^\widehat {BAC} đỉnh A, cạnh AB và AC.
B.  
BCA^\widehat {BCA} đỉnh A, cạnh AB và AC.
C.  
ABC^\widehat {ABC} đỉnh B, cạnh AB và AC.
D.  
BAC^\widehat {BAC} đỉnh C, cạnh AB và AC.
Câu 34: 0.25 điểm

Cho hình vẽ sau Chọn câu đúng.

Hình ảnh

A.  
xOy^\widehat {xOy} đỉnh O , cạnh Ox và Oy
B.  
xyO^\widehat {xyO} đỉnh O , cạnh Ox và Oy .
C.  
Oxy^\widehat {Oxy} đỉnh O , cạnh Ox và Oy .
D.  
xOy^\widehat {xOy} đỉnh y , cạnh Ox và Oy .
Câu 35: 0.25 điểm

Góc trên hình có số đo bao nhiêu độ

Hình ảnh

A.  
500
B.  
600
C.  
1200
D.  
1300
Câu 36: 0.25 điểm

Cho tia On là tia phân giác của \widehat {mOt}\). Biết \(\widehat {mOn} = {55^0}\), số đo của \(\widehat {mOt} là bao nhiêu độ?

A.  
1400
B.  
1200
C.  
1100
D.  
550
Câu 37: 0.25 điểm

Cho AOB^=45\widehat {AOB} = 45^\circ và tia OB là tia phân giác của góc AOC. Khi đó góc AOC là góc gì?

A.  
Góc vuông
B.  
Góc nhọn
C.  
Góc tù
D.  
Góc bẹt
Câu 38: 0.25 điểm

Cho \widehat {AOC} = {75^0}\). Vẽ tia OB sao cho OA là tia phân giác của \(\widehat {BOC}\). Tính số đo của \(\widehat {AOB}\)\(\widehat {BOC}

A.  
AOB^=35o;BOC^=110o\widehat {AOB} = {35^o};\,\widehat {BOC} = {110^o}
B.  
AOB^=35o;BOC^=35o\widehat {AOB} = {35^o};\,\widehat {BOC} = {35^o}
C.  
AOB^=150o;BOC^=75o\widehat {AOB} = {150^o};\,\widehat {BOC} = {75^o}
D.  
AOB^=75o;BOC^=150o\widehat {AOB} = {75^o};\,\widehat {BOC} = {150^o}
Câu 39: 0.25 điểm

Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Khi đó, hình tạo thành có bao nhiêu góc bẹt

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 40: 0.25 điểm

Cho số đo các góc sau: 15°; 35°; 45°; 80°; 90°; 115°; 120°; 150°; 180° . Trong đó, có bao nhiêu góc nhọn:

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7

Đề thi tương tự

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,4138,259

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

102,2767,863

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

119,3709,178

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

97,5907,505

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

127,1989,782

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

112,8668,680

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

107,8218,292

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021Toán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

115,0938,851

Đề thi giữa HK2 môn Toán 6 năm 2021: Trường THCS Phú ThọToán

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

93,5107,190