thumbnail

Đề thi THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 59

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, miễn phí và có đáp án đầy đủ. Nội dung bao gồm các dạng bài trọng tâm như giải tích, tích phân, và số phức, giúp học sinh tự tin trước kỳ thi Quốc gia.

Từ khoá: Toán học giải tích tích phân số phức năm 2019 đề thi thử đề thi có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

103,003 lượt xem 7,920 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):2x\,-\,3y\,+\,z\,\,-2\,=\,0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)?

A.  
n3=(3;1;2)\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( -3;1;-2 \right).
B.  
n2=(2;3;2)\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( 2;-3;-2 \right).
C.  
n1=(2;3;1)\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( 2;-3;1 \right).
D.  
n4=(2;1;2)\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( 2;1;-2 \right).
Câu 2: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

Hình ảnh

A.  
y=x33x22y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2.
B.  
y=x42x22y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-2.
C.  
y=x3+3x22y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2.
D.  
y=x4+2x22y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.
Câu 3: 0.2 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 6 học sinh là

A.  
A62A_{6}^{2}
B.  
C62C_{6}^{2}
C.  
26{{2}^{6}}
D.  
62{{6}^{2}}
Câu 4: 0.2 điểm

Biết \int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\,\text{d}x}=2\) và \(\int\limits_{1}^{2}{g\left( x \right)\,\text{d}x}=6\), khi đó \(\int\limits_{1}^{2}{\left[ f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]\,\text{d}x} bằng

A.  
4
B.  
-8
C.  
8
D.  
-4
Câu 5: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình 22x1=8{{2}^{2x-1}}=8

A.  
x=32x=\frac{3}{2}.
B.  
x = 2
C.  
x=52x=\frac{5}{2}.
D.  
x = 1
Câu 6: 0.2 điểm

Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

A.  
πr2h\pi {{r}^{2}}h.
B.  
43πr2h\frac{4}{3}\pi {{r}^{2}}h.
C.  
2πr2h2\pi {{r}^{2}}h.
D.  
13πr2h\frac{1}{3}\pi {{r}^{2}}h.
Câu 7: 0.2 điểm

Số phức liên hợp của số phức 1-2i là

A.  
-1-2i.
B.  
1+2i.
C.  
-2+i.
D.  
-1+2i.
Câu 8: 0.2 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A.  
43Bh\frac{4}{3}Bh.
B.  
3Bh3Bh.
C.  
13Bh\frac{1}{3}Bh.
D.  
BhBh.
Câu 9: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A.  
x=2
B.  
x=-2
C.  
x=3
D.  
x=1
Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;1)M\left( 2;1;-1 \right) trên trục Oy có tọa độ là

A.  
(0;0;1)\left( 0;0;-1 \right)
B.  
(2;0;1)\left( 2;0;-1 \right)
C.  
(0;1;0)\left( 0;1;0 \right)
D.  
(2;0;0)\left( 2;0;0 \right)
Câu 11: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng \left( {{u}_{n}} \right)\) với x\({{u}_{1}}=2\) và \({{u}_{2}}=6. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A.  
43
B.  
- 4
C.  
8
D.  
4
Câu 12: 0.2 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3f\left( x \right)=2x+3

A.  
x2x2+C2{{x}^{2}}+C
B.  
x2+3x+C{{x}^{2}}+3x+C
C.  
2x2+3x+C2{{x}^{2}}+3x+C
D.  
x2+C{{x}^{2}}+C
Câu 13: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x+21=y13=z32d:\frac{x+2}{1}=\frac{y-1}{-3}=\frac{z-3}{2}. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A.  
u2=(1;3;2)\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 1;\,-3;\,2 \right).
B.  
u3=(2;1;3)\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -2;\,1;\,3 \right).
C.  
u1=(2;1;2)\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -2;\,1;\,2 \right).
D.  
u4=(1;3;2)\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;\,3;\,2 \right).
Câu 14: 0.2 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log2a3{{\log }_{2}}{{a}^{3}} bằng

A.  
3log2a3{{\log }_{2}}a
B.  
13log2a\frac{1}{3}{{\log }_{2}}a
C.  
13+log2a\frac{1}{3}+{{\log }_{2}}a
D.  
3+log2a3+{{\log }_{2}}a
Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  
(1;0)\left( -1;\,0 \right)
B.  
(1;+)\left( -1;\,+\infty \right)
C.  
(;1)\left( -\infty ;\,-1 \right)
D.  
(0;1)\left( 0;\,1 \right)
Câu 16: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( x \right)-3=0$ là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
0
Câu 17: 0.2 điểm

Cho hai số phức {{z}_{1}}=1+i\) và \({{z}_{2}}=2+i\). Trên mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn số phức \({{z}_{1}}+2{{z}_{2}} có tọa độ là

A.  
(2;5)\left( 2;5 \right)
B.  
(3;5)\left( 3;5 \right)
C.  
(5;2)\left( 5;2 \right)
D.  
(5;3)\left( 5;3 \right)
Câu 18: 0.2 điểm

Hàm số y=2x2xy={{2}^{{{x}^{2}}-x}} có đạo hàm là

A.  
(x2x)2x2x1\left( {{x}^{2}}-x \right){{2}^{{{x}^{2}}-x-1}}
B.  
(2x1).2x2x\left( 2x-1 \right){{.2}^{{{x}^{2}}-x}}
C.  
2x2x.ln2{{2}^{{{x}^{2}}-x}}.\ln 2
D.  
(2x1).2x2x.ln2\left( 2x-1 \right){{.2}^{{{x}^{2}}-x}}.\ln 2
Câu 19: 0.2 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số f\left( x \right)={{x}^{3}}-3x\) trên đoạn \(\left[ -3\,;\,3 \right] bằng

A.  
18
B.  
2
C.  
-18
D.  
-2
Câu 20: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) có đạo hàm \({f}'\left( x \right)=x{{\left( x-1 \right)}^{2}}, \forall x\in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.  
2
B.  
0
C.  
1
D.  
3
Câu 21: 0.2 điểm

Cho a; b là hai số thực dương thỏa mãn {{a}^{2}}{{b}^{3}}=16\). Giá trị của \(2{{\log }_{2}}a+3{{\log }_{2}}b bằng

A.  
8
B.  
16
C.  
4
D.  
2
Câu 22: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng \left( ABC \right). SA=\sqrt{2}a\), tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a. Góc giữa đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( ABC \right) bằng

Hình ảnh

A.  
4545{}^\circ
B.  
6060{}^\circ
C.  
3030{}^\circ
D.  
9090{}^\circ
Câu 23: 0.2 điểm

Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,8m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A.  
2,8m
B.  
2,6m
C.  
2,1m
D.  
2,3m
Câu 24: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình log2(x+1)+1=log2(3x1)\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( x+1 \right)+1=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( 3x-1 \right)

A.  
x = 3
B.  
x = 2
C.  
x = -1
D.  
x = 1
Câu 25: 0.2 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và A{A}'=3a (minh họa như hình vẽ bên).

Hình ảnh

Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.  
23a32\sqrt{3}{{a}^{3}}
B.  
3a3\sqrt{3}{{a}^{3}}
C.  
63a36\sqrt{3}{{a}^{3}}
D.  
33a33\sqrt{3}{{a}^{3}}
Câu 26: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2y-2z-7=0. Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A.  
9
B.  
B. 15\sqrt{15}
C.  
7\sqrt{7}
D.  
33
Câu 27: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A\left( 2;1;2 \right)\) và \(B\left( 6;5;-4 \right). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A.  
2x+2y-3z-17=0
B.  
4x+3y-z-26=0
C.  
2x+2y-3z+17=0
D.  
2x+2y+3z-11=0
Câu 28: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 29: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y=f\left( x \right),y=0,x=-1,x=2 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình ảnh

A.  
S=11f(x)dx12f(x)dxS=-\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)dx}-\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}
B.  
S=11f(x)dx+12f(x)dxS=-\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)dx}+\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}
C.  
S=11f(x)dx12f(x)dxS=\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)dx}-\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}
D.  
S=11f(x)dx+12f(x)dxS=\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)dx}+\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}
Câu 30: 0.2 điểm

Gọi {{z}_{1}},{{z}_{2}}\) là hai nghiệm phức của phương trình \({{z}^{2}}-4z+5=0\). Gái trị của \(z_{1}^{2}+z_{2}^{2} bằng

A.  
6
B.  
8
C.  
16
D.  
26
Câu 31: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0;2), B(2;1;0), C(1;2-1) và D(2;0;-2). Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) có phương trình là

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 32: 0.2 điểm

Cho số phức z thỏa (2+i)z4(zi)=8+19i(2+i)z-4(\overline{z}-i)=-8+19i. Môđun của z bằng

A.  
13
B.  
5
C.  
13\sqrt {13}
D.  
15\sqrt {15}
Câu 33: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\), bảng xét dấu của \({f}'\left( x \right) như sau:

Hình ảnh

Hàm số y=f(32x)y=f\left( 3-2x \right) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  
(3;4)\left( 3\,;\,4 \right)
B.  
(2;3)\left( 2\,;\,3 \right)
C.  
(;3)\left( -\infty \,;\,-3 \right)
D.  
(0;2)\left( 0\,;\,2 \right)
Câu 34: 0.2 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f\left( x \right)=\frac{2x+1}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}\) trên khoảng \(\left( -2;+\infty \right) là:

A.  
2ln(x+2)+1x+2+C2\ln \left( x+2 \right)+\frac{1}{x+2}+C
B.  
2ln(x+2)1x+2+C2\ln \left( x+2 \right)-\frac{1}{x+2}+C
C.  
2ln(x+2)3x+2+C2\ln \left( x+2 \right)-\frac{3}{x+2}+C
D.  
2ln(x+2)+3x+2+C2\ln \left( x+2 \right)+\frac{3}{x+2}+C
Câu 35: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\). Biết \(f\left( 0 \right)=4\) và \({f}'\left( x \right)=2{{\sin }^{2}}x+1,\forall x\in \mathbb{R}\), khi đó \(\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}{f\left( x \right)\text{d}x} bằng

A.  
π2+15π16\frac{{{\pi }^{2}}+15\pi }{16}
B.  
π2+16π1616\frac{{{\pi }^{2}}+16\pi -16}{16}
C.  
π2+16π416\frac{{{\pi }^{2}}+16\pi -4}{16}
D.  
π2416\frac{{{\pi }^{2}}-4}{16}
Câu 36: 0.2 điểm

Cho phương trình {{\log }_{9}}{{x}^{2}}-{{\log }_{3}}\left( 5x-1 \right)=-{{\log }_{3}}m\) (\(m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm

A.  
Vô số.
B.  
5
C.  
4
D.  
6
Câu 37: 0.2 điểm

Cho hình trụ có chiều cao bằng 3\sqrt{2}\). Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 1, thiết diện thu được có diện tích bằng \(12\sqrt{2}. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A.  
610π6\sqrt{10}\pi
B.  
634π6\sqrt{34}\pi
C.  
310π3\sqrt{10}\pi
D.  
334π3\sqrt{34}\pi
Câu 38: 0.2 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)$, hàm số \(y={f}'\left( x \right)$ liên tục trên \(\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình ảnh

Bất phương trình $f\left( x \right)<2x+m$ ($m$ là tham số thực) nghiệm đúng với mọi $x\in \left( 0\,;\,2 \right)$ khi và chỉ khi

A.  
m>f(0)m>f\left( 0 \right)
B.  
m>f(2)4m>f\left( 2 \right)-4
C.  
mf(0)m\ge f\left( 0 \right)
D.  
mf(2)4m\ge f\left( 2 \right)-4
Câu 39: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SBD) bằng

Hình ảnh

A.  
21a14\frac{{\sqrt {21} a}}{{14}}
B.  
21a28\frac{{\sqrt {21} a}}{{28}}
C.  
2a2\frac{{\sqrt 2 a}}{2}
D.  
21a7\frac{{\sqrt {21} a}}{7}
Câu 40: 0.2 điểm

Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

A.  
1121\frac{11}{21}
B.  
221441\frac{221}{441}
C.  
1021\frac{10}{21}
D.  
12\frac{1}{2}
Câu 41: 0.2 điểm

Cho đường thẳng y=3x và parabol y=2{{x}^{2}}+a\) ( a là tham số thực dương). Gọi \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) lần lượt là diện tích của 2 hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên. Khi \({{S}_{1}}={{S}_{2}} thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

Hình ảnh

A.  
(45;910)\left( \frac{4}{5};\frac{9}{10} \right)
B.  
(0;45)\left( 0;\frac{4}{5} \right)
C.  
(1;98)\left( 1;\frac{9}{8} \right)
D.  
(910;1)\left( \frac{9}{10};1 \right)
Câu 42: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0;3;2)A\left( 0;3;-2 \right). Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 2. Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào dưới đây?

A.  
P(2;0;2)P\left( -2;0;-2 \right)
B.  
N(0;2;5)N\left( 0;-2;-5 \right)
C.  
Q(0;2;5)Q\left( 0;2;-5 \right)
D.  
M(0;4;2)M\left( 0;4;-2 \right)
Câu 43: 0.2 điểm

Cho số phức z thỏa mãn \left| z \right|=\sqrt{2}\). Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w thỏa mãn \(w=\frac{2+iz}{1+z} là một đường tròn có bán kính bằng

A.  
10
B.  
2\sqrt 2
C.  
2
D.  
10\sqrt 10
Câu 44: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(\mathbb{R}\). Biết \(f\left( 6 \right)=1\) và \(\int\limits_{0}^{1}{xf\left( 6x \right)\operatorname{d}x}=1\), khi đó \(\int\limits_{0}^{6}{{{x}^{2}}{f}'\left( x \right)\operatorname{d}x} bằng

A.  
1073\frac{107}{3}
B.  
34
C.  
24
D.  
-36
Câu 45: 0.2 điểm

Cho hàm số bậc ba y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình \(\left| f\left( {{x}^{3}}-3x \right) \right|=\frac{3}{2}

Hình ảnh

A.  
8
B.  
4
C.  
7
D.  
3
Câu 46: 0.2 điểm

Cho phương trình (2log32xlog3x1)5xm=0\left( 2\log _{3}^{2}x-{{\log }_{3}}x-1 \right)\sqrt{{{5}^{x}}-m}=0 (m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt?

A.  
123
B.  
125
C.  
vô số
D.  
124
Câu 47: 0.2 điểm

Trong không gian \text{Ox}yz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+1 \right)}^{2}}=5\). Có tất cả bao nhiêu điểm \(A\left( a\,;\,b\,;\,c \right)\) ( \(a\,,\,b\,,\,c\) là các số nguyên) thuộc mặt phẳng \(\left( Oxy \right)\) sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của \(\left( S \right) đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

A.  
20
B.  
8
C.  
12
D.  
16
Câu 48: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right)\), bảng biến thiên của hàm số \({f}'\left( x \right) như sau:

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số y=f(4x24x)y=f\left( 4{{x}^{2}}-4x \right)

A.  
9
B.  
5
C.  
7
D.  
3
Câu 49: 0.2 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có chiều cao bằng 6 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4. Gọi M, N, P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB'A',\,ACC'A',\,\,BCC'B'\). Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm \(A,B,C,M,N,P bằng

A.  
939\sqrt{3}
B.  
10310\sqrt{3}
C.  
737\sqrt{3}
D.  
12312\sqrt{3}
Câu 50: 0.2 điểm

Cho hai hàm số y=\frac{x-1}{x}+\frac{x}{x+1}+\frac{x+1}{x+2}+\frac{x+2}{x+3}\) và \(y=\left| x+2 \right|-x-m\) (m là tham số thực) có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C}_{1}} \right)\) và \(\left( {{C}_{2}} \right)\). Tập hợp tất cả các giá trị của m để \(\left( {{C}_{1}} \right)\) và \(\left( {{C}_{2}} \right) cắt nhau tại đúng 4 điểm phân biệt là

A.  
[2;+)\left[ -2;+\infty \right)
B.  
(:2)\left( -\infty :-2 \right)
C.  
(2:+)\left( -2:+\infty \right)
D.  
(;2]\left( -\infty ;-2 \right]

Đề thi tương tự

Đề thi THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 6THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

135,11210,390

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 40THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

110,5528,500

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 32THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

116,7468,976

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 46THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

105,7568,130

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 61THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

96,4157,413

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 7THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

128,9109,909

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 56THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

104,7128,051

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 16THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

126,7239,739

Đề thi thử THPT QG môn Toán năm 2019 - Bộ đề 34THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

112,1688,624