thumbnail

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2019 - Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Lần 1 (Có Đáp Án)

Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán với đề thi thử năm 2019 từ Trường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành lần 1. Đề thi bám sát cấu trúc đề chính thức, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hàm số, hình học, xác suất, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh lớp 12 ôn tập, nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: đề thi thử THPT Quốc gia môn Toánđề thi Toán có đáp ánTrường THPT Chuyên Nguyễn Tất Thànhthi thử Toán 2019ôn thi Toán 12đề thi thử lần 1thi thử trực tuyến Toánđề thi THPT Quốc gialuyện thi Toán

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

123,810 lượt xem 9,518 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x=a, x=b, (a<b) (phần tô đậm trong hình vẽ) tính theo công thức nào dưới đây ?

A.  
S=acf(x)dx+cbf(x)dxS = - \int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_c^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }
B.  
S=abf(x)dxS = \left| {\int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} } \right|
C.  
S=acf(x)dx+cbf(x)dxS = \int\limits_a^c {f\left( x \right){\rm{d}}x + \int\limits_c^b {f\left( x \right){\rm{d}}x} }
D.  
S=abf(x)dxS = \int\limits_a^b {f\left( x \right){\rm{d}}x}
Câu 2: 0.2 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức zz. Tìm phần thực và phần ảo của số phức .

Hình ảnh

A.  
Phần thực là .
B.  
Phần thực là
C.  
Phần thực là
D.  
Phần thực là
Câu 3: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxy, cho điểm M\left( {1;\, - 3;\,4} \right)\), đường thẳng \(d:\frac{{x + 2}}{3} = \frac{{y - 5}}{{ - 5}} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \((P): 2x + z - 2 = 0\). Viết phương trình đường thẳng \(\Delta qua M vuông góc với d và song song với (P).

A.  
Δ:x11=y+31=z42\Delta: \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}
B.  
Δ:x11=y+31=z42\Delta: \frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}
C.  
Δ:x11=y+31=z42\Delta: \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{1} = \frac{{z - 4}}{{ - 2}}
D.  
Δ:x11=y+31=z+42\Delta: \frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z + 4}}{2}
Câu 4: 0.2 điểm

Cho một cấp số cộng ({u_n})\), biết \({u_1} = \frac{1}{3};\,\,{u_8} = 26\). Tìm công sai \(d?

A.  
d=310d = \frac{3}{{10}}
B.  
d=113d = \frac{{11}}{3}
C.  
d=311d = \frac{3}{{11}}
D.  
d=103d = \frac{{10}}{3}
Câu 5: 0.2 điểm

Cho hàm số f\left( x \right) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) \(\left( {a,b,c,d \in R} \right)\). Hàm số \(y = f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho có thể là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Hình ảnh

A.  
y=x32x1y = {x^3} - 2x - 1
B.  
y=x3+2x2x2y = - {x^3} + 2{x^2} - x - 2
C.  
y=x3+x2x+2y = - {x^3} + {x^2} - x + 2
D.  
y=x3+2x2+x+2y = - {x^3} + 2{x^2} + x + 2
Câu 6: 0.2 điểm

Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O;R) và (O';R), chiều cao R3R\sqrt 3 . Một hình nón có đỉnh là O' và đáy là hình tròn (O;R). Tỷ số diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A.  
2
B.  
3\sqrt 3
C.  
3
D.  
2\sqrt 2
Câu 7: 0.2 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị y=2xx2y = 2x - {x^2} và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh Ox.

A.  
V=1615πV = \frac{{16}}{{15}}\pi
B.  
V=1615V = \frac{{16}}{{15}}
C.  
V=43V = \frac{4}{3}
D.  
V=43πV = \frac{4}{3}\pi
Câu 8: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)\) xác định, liên tục trên \(R\backslash \left\{ { - 1} \right\} và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A.  
Hàm số không có đạo hàm tại x=1x=-1
B.  
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x=1x=1
C.  
Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
D.  
Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Câu 9: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)\) liên tục trên R và \(\int\limits_0^2 {\left( {f\left( x \right) + 3{x^2}} \right){\rm{d}}x} = 10\). Tính \(\int\limits_0^2 {f(x){\rm{d}}x} .

A.  
- 18
B.  
- 2
C.  
18
D.  
2
Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x13=y+22=z34\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 3}}{{ - 4}}. Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d?

A.  
Q(2;4;7)Q\left( { - 2; - 4;7} \right)
B.  
N(4;0;1)N\left( {4;0; - 1} \right)
C.  
M(1;2;3)M\left( {1; - 2;3} \right)
D.  
P(7;2;1)P\left( {7;2;1} \right)
Câu 11: 0.2 điểm

Khi tăng độ dài cạnh đáy của một khối chóp tam giác đều lên lần và giảm chiều cao của hình chóp đó đi lần thì thể tích khối chóp thay đổi như thế nào ?

A.  
Không thay đổi.
B.  
Tăng lên 8 lần.
C.  
Giảm đi 2 lần.
D.  
Tăng lên 2 lần
Câu 12: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a\). Cạnh bên \(SA = a\sqrt 6 và vuông góc với đáy (ABCD). Tính theo diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

A.  
2a22a^2
B.  
8πa28\pi {a^2}
C.  
a22{a^2}\sqrt 2
D.  
2πa22\pi {a^2}
Câu 13: 0.2 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'\). Gọi M là trung điểm của AB. Mặt phẳng (MA'C') cắt cạnh BC của hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) tại N. Tính \(k = \frac{{MN}}{{A'C'}}.

A.  
k=12k = \frac{1}{2}
B.  
k=13k = \frac{1}{3}
C.  
k=23k = \frac{2}{3}
D.  
k=1k=1
Câu 14: 0.2 điểm

Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ

A.  
138.\frac{1}{{38}}.
B.  
1019.\frac{{10}}{{19}}.
C.  
919.\frac{{9}}{{19}}.
D.  
199.\frac{{19}}{{9}}.
Câu 15: 0.2 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=(4x21)3y = {\left( {4{x^2} - 1} \right)^{ - 3}}.

A.  
D=(;12)(12;+)D = \left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right) \cup \left( {\frac{1}{2}\,;\, + \infty } \right)
B.  
D=RD=R
C.  
D=R\{12;12}D = R\backslash \left\{ { - \frac{1}{2};\,\frac{1}{2}} \right\}
D.  
D=(12;12)D = \left( { - \frac{1}{2}\,;\,\frac{1}{2}} \right)
Câu 16: 0.2 điểm

Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z\) thỏa mãn \(\left| {\overline z + 2 - i} \right| = 4 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là

A.  
I(2;1),R=2I (2;-1), R=2
B.  
I(2;1),R=4I (-2;-1), R=4
C.  
I(2;1),R=2I (-2;-1), R=2
D.  
I(2;1),R=4I (2;-1), R=4
Câu 17: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a^2\), độ dài cạnh bên bằng \(2a. Thể tích khối lăng trụ bằng

A.  
6a36a^3
B.  
a3a^3
C.  
3a33a^3
D.  
2a32a^3
Câu 18: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinxf\left( x \right) = 3{x^2} + \sin x

A.  
F(x)=x3+sinx+CF\left( x \right) = {x^3} + \sin x + C
B.  
F(x)=x3cosx+CF\left( x \right) = {x^3} - \cos x + C
C.  
F(x)=3x3sinx+CF\left( x \right) = 3{x^3} - \sin x + C
D.  
F(x)=x3+cosx+CF\left( x \right) = {x^3} + \cos x + C
Câu 19: 0.2 điểm

Cho hàm số y=x42x2+2y = {x^4} - 2{x^2} + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)( - \infty ;0)
B.  
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2; + \infty )
C.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)( - \infty ;0)
D.  
Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+)(2; + \infty )
Câu 20: 0.2 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

Hình ảnh

A.  
y=x4+3x22.y = - {x^4} + 3{x^2} - 2.
B.  
y=x4+2x21.y = - {x^4} + 2{x^2} - 1.
C.  
y=x4+x21.y = - {x^4} + {x^2} - 1.
D.  
y=x4+3x23.y = - {x^4} + 3{x^2} - 3.
Câu 21: 0.2 điểm

Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2+x=9{3^{{x^2} + x}} = 9 bằng

A.  
- 2
B.  
- 1
C.  
2
D.  
3
Câu 22: 0.2 điểm

Cho {\log _{12}}3 = a\). Tính \({\log _{24}}18\) theo \(a.

A.  
log2418{\log _{24}}18
B.  
3a13+a\frac{{3a - 1}}{{3 + a}}
C.  
3a13a\frac{{3a - 1}}{{3 - a}}
D.  
3a+13a\frac{{3a + 1}}{{3 - a}}
Câu 23: 0.2 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Nếu không phải là điểm cực trị của hàm số.
B.  
Nếu .
C.  
Nếu .
D.  
Hàm số .
Câu 24: 0.2 điểm

Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5.

A.  
12π12\pi
B.  
36π36\pi
C.  
15π15\pi
D.  
48π48\pi
Câu 25: 0.2 điểm

Gọi z_1, z_2\) là hai nghiệm phức của phương trình \(3{z^2} - z + 2 = 0\). Tính \(T = {\left| {{z_1}} \right|^2} + {\left| {{z_2}} \right|^2}.

A.  
T=23T = \frac{2}{3}
B.  
T=83T = \frac{8}{3}
C.  
T=43T = \frac{4}{3}
D.  
T=119T = \frac{-11}{9}
Câu 26: 0.2 điểm

Số phức liên hợp của z=4+3iz = 4 + 3i

A.  
z=3+4i.\overline z = - 3 + 4i\,.
B.  
z=43i.\overline z = 4 - 3i\,.
C.  
z=3+4i.\overline z = 3 + 4i\,.
D.  
z=34i.\overline z = 3 - 4i\,.
Câu 27: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)\) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn \([ - 1;\,\,3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hình ảnh

A.  
max[1;3]f(x)=f(1)\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f(x) = f( - 1)
B.  
max[1;3]f(x)=f(3)\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f(x) = f\left( 3 \right)
C.  
max[1;3]f(x)=f(2)\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f(x) = f(2)
D.  
max[1;3]f(x)=f(0)\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 1;3} \right]} f(x) = f(0)
Câu 28: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ \overrightarrow u = \left( {3;\,0;\,1} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {2;\,1;\,0} \right)\). Tính tích vô hướng \(\,\overrightarrow u .\,\overrightarrow v .

A.  
u.v=8\,\overrightarrow u .\,\overrightarrow v = 8
B.  
u.v=6\,\overrightarrow u .\,\overrightarrow v = 6
C.  
u.v=0\,\overrightarrow u .\,\overrightarrow v = 0
D.  
u.v=6\,\overrightarrow u .\,\overrightarrow v = -6
Câu 29: 0.2 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho SE = 2 EC. Tính thể tích của khối tứ diện SEBD.

A.  
V=23V = \frac{2}{3}
B.  
V=16V = \frac{1}{6}
C.  
V=112V = \frac{1}{12}
D.  
V=13V = \frac{1}{3}
Câu 30: 0.2 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (;+)\left( { - \infty ; + \infty } \right)?

A.  
y=log12xy = {\log _{\frac{1}{2}}}x
B.  
y=logπ3(x2+1)y = {\log _{\frac{\pi }{3}}}\left( {{x^2} + 1} \right)
C.  
y=(2e)xy = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}
D.  
y=(π3)xy = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}
Câu 31: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f\left( x \right)\) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trơn (không bị gãy khúc), hình vẽ bên. Gọi hàm \(g\left( x \right) = f\left[ {f\left( x \right)} \right].\) Hỏi phương trình \(g'\left( x \right) = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Hình ảnh

A.  
14
B.  
10
C.  
12
D.  
8
Câu 32: 0.2 điểm

Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (mk/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(1;3) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ kể từ lúc xuất phát.

Hình ảnh

A.  
s=503(km).s = \frac{{50}}{3}\,\,({\rm{km}}).
B.  
s=10(km).s = 10\,({\rm{km}}).
C.  
s=20(km).s = 20\,({\rm{km}}).
D.  
s=643(km).s = \frac{{64}}{3}\,\,({\rm{km}}).
Câu 33: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:\frac{{x + 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 2}}{1}\), mặt phẳng \(\left( P \right):x + y - 2z + 5 = 0\) và \(A\left( {1; - 1;2} \right)\). Đường thẳng \(\Delta \) cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN. Một vectơ chỉ phương của \(\Delta

A.  
u=(2;3;2)\vec u = \left( {2;3;2} \right)
B.  
u=(1;1;2)\vec u = \left( {1; - 1;2} \right)
C.  
u=(3;5;1)\vec u = \left( { - 3;5;1} \right)
D.  
u=(4;5;13)\vec u = \left( {4;5; - 13} \right)
Câu 34: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \left( P \right):x - 2y + 2z - 2 = 0\) và điểm \(I\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right). Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5.

A.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=34.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 34.
B.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=16.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 16.
C.  
(S):(x1)2+(y+2)2+(z1)2=34.\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 34.
D.  
(S):(x+1)2+(y2)2+(z+1)2=25.\left( S \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 25.
Câu 35: 0.2 điểm

Gọi x, y\) là các số thực dương thỏa mãn điều kiện \({\log _9}x = {\log _6}y = {\log _4}\left( {x + y} \right)\) và \(\frac{x}{y} = \frac{{ - a + \sqrt b }}{2}\), với \(a, b\) là hai số nguyên dương. Tính \(T = {a^2} + {b^2}.

A.  
T=26T=26
B.  
T=29T=29
C.  
T=20T=20
D.  
T=25T=25
Câu 36: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f\left( x \right)\). Đồ thị hàm \(y = f'\left( x \right) như hình vẽ

Hình ảnh

Đặt h(x)=3f(x)x3+3xh\left( x \right) = 3f\left( x \right) - {x^3} + 3x. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.  
maxh(x)[3;3]=3f(1)\mathop {\max h(x)}\limits_{{\rm{[}} - \sqrt 3 ;\sqrt 3 {\rm{]}}} = 3f\left( 1 \right)
B.  
maxh(x)[3;3]=3f(3)\mathop {\max h(x)}\limits_{{\rm{[}} - \sqrt 3 ;\sqrt 3 {\rm{]}}} = 3f\left( { - \sqrt 3 } \right)
C.  
maxh(x)[3;3]=3f(3)\mathop {\max h(x)}\limits_{{\rm{[}} - \sqrt 3 ;\sqrt 3 {\rm{]}}} = 3f\left( {\sqrt 3 } \right)
D.  
maxh(x)[3;3]=3f(0)\mathop {\max h(x)}\limits_{{\rm{[}} - \sqrt 3 ;\sqrt 3 {\rm{]}}} = 3f\left( 0 \right)
Câu 37: 0.2 điểm

Cho z\) là số phức thỏa \(\left| {\overline z } \right| = \left| {z + 2i} \right|\). Giá trị nhỏ nhất của \(\left| {z - 1 + 2i} \right| + \left| {z + 1 + 3i} \right|

A.  
5\sqrt 5
B.  
525\sqrt 2
C.  
13\sqrt 13
D.  
29\sqrt 29
Câu 38: 0.2 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a\). Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường AA' và BC bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

A.  
V=a333V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}
B.  
V=a336V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}
C.  
V=a3324V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{24}
D.  
V=a3312V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{12}
Câu 39: 0.2 điểm

Ba anh em An, Bình và Cường cùng vay tiền ở một ngân hàng với lãi suất 0,7% với tổng số tiền vay là 1 tỉ đồng. Giả sử mỗi tháng ba người đều trả cho ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi. Để trả hết gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 10 tháng, Bình cần 15 tháng và Cường cần 25 tháng. Hỏi tổng số tiền mà ba anh em trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu (làm tròn đến hàng nghìn)?

A.  
64268000 đồng
B.  
45672000 đồng
C.  
46712000 đồng
D.  
63271000 đồng
Câu 40: 0.2 điểm

Cho số phức z = a + bi\) \(\left( {a,{\rm{ }}b \in R} \right)\) thỏa mãn \(z + 1 + 3i - \left| z \right|i = 0\). Tính \(S = 2a + 3b.

A.  
S=5S=-5
B.  
S=5S=5
C.  
S=6S=-6
D.  
S=6S=6
Câu 41: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M\left( { - 3;3; - 3} \right)\) thuộc mặt phẳng \(\left( \alpha \right):2x--2y + z + 15 = 0\) và mặt cầu \(\left( S \right):{(x - 2)^2} + {(y - 3)^2} + {(z - 5)^2} = 100\). Đường thẳng \(\Delta \) qua M nằm trên mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) cắt (S) tại A, B sao cho độ dài AB lớn nhất. Viết phương trình đường thẳng \(\Delta .

A.  
x+31=y31=z+33\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{3}
B.  
x+316=y311=z+310\frac{{x + 3}}{{16}} = \frac{{y - 3}}{{11}} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{{ - 10}}
C.  
x+35=y31=z+38\frac{{x + 3}}{5} = \frac{{y - 3}}{1} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{8}
D.  
x+31=y34=z+36\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 3}}{4} = \frac{{z{\rm{ }} + 3}}{6}
Câu 42: 0.2 điểm

Cho hàm số y = \frac{{x + 1}}{{x + 2}}\) có đồ thị (C) và đường thẳng \(d:y = - 2x + m - 1\) (\(m\) là tham số thực). Gọi \(k_1, k_2\) là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của d và (C). Tính tích \(k_1, k_2.

A.  
k1.k2=3{k_1}.{k_2} = 3
B.  
k1.k2=4{k_1}.{k_2} = 4
C.  
k1.k2=14{k_1}.{k_2} = \frac{1}{4}
D.  
k1.k2=2{k_1}.{k_2} = 2
Câu 43: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)\) liên tục trên R và \(f\left( 3 \right) = 21\), \(\int\limits_0^3 {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 9\). Tính tích phân \(I = \int\limits_0^1 {x.f'\left( {3x} \right){\rm{d}}x} .

A.  
I=6I=6
B.  
I=12I=12
C.  
I=9I=9
D.  
I=15I=15
Câu 44: 0.2 điểm

Cho hàm số y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\), biết \(f'\left( x \right) + \left( {2x + 1} \right){f^2}\left( x \right) = 0\), \(f'\left( x \right) > 0,\forall x > 0\) và \(f\left( 2 \right) = \frac{1}{6}\). Tính giá trị của \(P = f\left( 1 \right) + f\left( 2 \right) + ... + f\left( {2019} \right).

A.  
P=20202019.P = \frac{{2020}}{{2019}}.
B.  
P=20192020.P = \frac{{2019}}{{2020}}.
C.  
P=20182019.P = \frac{{2018}}{{2019}}.
D.  
P=20212020.P = \frac{{2021}}{{2020}}.
Câu 45: 0.2 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m\) để phương trình \(4{\cos ^3}x - \cos 2x + \left( {m - 3} \right)\cos x - 1 = 0\) có đúng bốn nghiệm khác nhau thuộc khoảng \(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)?

A.  
2
B.  
3
C.  
0
D.  
1
Câu 46: 0.2 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a. Tính khoảng cách giữa AC và DC'.

A.  
a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
B.  
a3\frac{a}{3}
C.  
a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}
D.  
aa
Câu 47: 0.2 điểm

Một cái trục lăn sơn nước có dạng một hình trụ. Đường kính của đường tròn đáy là 5 cm, chiều dài lăn là 23 cm (hình bên). Sau khi lăn trọn 10 vòng thì trục lăn tạo nên tường phẳng lớp sơn có diện tích là

Hình ảnh

A.  
862,5πcm2.862,5{\pi _{}}c{m^2}.
B.  
5230πcm2.5230{\pi _{}}c{m^2}.
C.  
2300πcm2.2300{\pi _{}}c{m^2}.
D.  
1150πcm2.1150{\pi _{}}c{m^2}.
Câu 48: 0.2 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m\) bất phương trình \({4^{x - 1}} - m\left( {{2^x} + 1} \right) > 0\) nghiệm đúng với mọi \(x \in R.

A.  
m(;0]m \in \left( { - \infty ;\,0} \right]
B.  
m(0;+)m \in \left( {0;\, + \infty } \right)
C.  
m(0;1)m \in \left( {0;\,1} \right)
D.  
m(;0)(1;+)m \in \left( { - \infty ;\,0} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)
Câu 49: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a\). Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng \(\frac{{4{a^3}}}{3}. Tính độ dài SC.

A.  
SC=6aSC = 6a
B.  
SC=3aSC = 3a
C.  
SC=2aSC = 2a
D.  
SC=6aSC = \sqrt 6 a
Câu 50: 0.2 điểm

Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M(4,2,1), song song với mặt phẳng (α):  3x4y+z12=0, vaˋ caˊch A(2,5,0) một khoảng lớn nhaˆˊt.\Delta\ \text{đi qua } M\left(4,-2,1\right),\ \text{song song với mặt phẳng } (\alpha):\; 3x-4y+z-12=0,\ \text{và cách } A\left(-2,5,0\right) \text{ một khoảng lớn nhất.}

A.  
{x=4ty=2+tz=1+t\left\{ \begin{array}{l} x = 4 - t\\ y = - 2 + t\\ z = 1 + t \end{array} \right.
B.  
{x=4+ty=2tz=1+t\left\{ \begin{array}{l} x = 4 + t\\ y = - 2 - t\\ z = - 1 + t \end{array} \right.
C.  
{x=1+4ty=12tz=1+t\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 4t\\ y = 1 - 2t\\ z = - 1 + t \end{array} \right.
D.  

{x=4+ty=2+tz=1+t\left\{ \begin{array}{l} x = 4 + t\\ y = -2 + t\\ z = 1 + t \end{array} \right.

Đề thi tương tự

Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Toán Năm 2019 - Trường THPT Hà Huy Tập (Có Đáp Án)THPT Quốc giaToán

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

125,1429,621

Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2019 môn Toán - Bộ đề 2THPT Quốc giaToán

19 mã đề 950 câu hỏi 1 giờ

148,16411,390

30 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giảiTHPT Quốc giaToán

28 mã đề 1400 câu hỏi 1 giờ

175,35213,475

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (30 đề)THPT Quốc giaToán

30 mã đề 1500 câu hỏi 1 giờ

191,04414,684

[Năm 2022] Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có lời giải (30 đề)THPT Quốc giaToán

30 mã đề 1498 câu hỏi 1 giờ

178,40313,713

[Năm 2022] Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có đáp án (30 đề)THPT Quốc giaToán

30 mã đề 1500 câu hỏi 1 giờ

187,24514,397

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (20 đề)THPT Quốc giaToán

20 mã đề 1000 câu hỏi 1 giờ

159,57212,270