thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin 2 (Excel) HUBT - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội - Miễn Phí, Có Đáp Án

Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm môn Tin 2 (Excel) tại HUBT (Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội) - Miễn Phí, kèm theo đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên ôn tập, củng cố kiến thức về Excel, hỗ trợ làm quen với các dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự tin vượt qua kỳ thi. Đề thi được biên soạn sát với chương trình giảng dạy chính thức của HUBT.

Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Tin 2 HUBT Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Đề Thi Online Miễn Phí Đáp Án Đề Thi Tin 2 Ôn Thi Tin 2 Excel HUBT Tài Liệu Ôn Tập Tin Học HUBT Đề Thi Có Đáp Án Trắc Nghiệm Excel HUBT Ngân Hàng Đề Thi HUBT Ôn Tập Hiệu Quả Tin 2 Excel

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

66,437 lượt xem 5,107 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type =-1 thì điều kiện ràng buộc là gì?
A.  
lookup_array phải sắp xếp giảm dần
B.  
lookup_array phải được sắp xếp tăng dần
C.  
lookup_array không cần sắp xếp
D.  
lookup_value phải là dữ liệu kiểu chuỗi
Câu 2: 1 điểm
Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?
A.  
Data Validation.
B.  
Subtotal.
C.  
Form.
D.  
Sort.
Câu 3: 1 điểm
Dữ liệu trong bảng Pivot Table sử dụng được tính năng lọc thì được kéo vào phần nào?
A.  
Report Filter.
B.  
Row Labels.
C.  
Column Labels.
D.  
Values.
Câu 4: 1 điểm
Chức năng nào cho phép tổng hợp dữ liệu với bước tiên quyết là sắp xếp bảng CSDL?
A.  
Subtotal
B.  
Consolidate
C.  
Validation
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 5: 1 điểm
Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?
A.  
0
B.  
1
C.  
0 hoặc 1
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 6: 1 điểm
Sort là tính năng cho phép?
A.  
Tổng hợp dữ liệu theo nhóm và yêu cầu đầu tiên phải sắp xếp.
B.  
Tổng hợp dữ liệu dạng bảng.
C.  
Sắp xếp dữ liệu.
D.  
Tổng hợp dữ liệu dạng biểu đồ.
Câu 7: 1 điểm
Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là gì?
A.  
$Tên cột Dòng.
B.  
Tên cột $Dòng.
C.  
$Tên cột $Dòng.
D.  
Tên cột Dòng.
Câu 8: 1 điểm
Để đặt tên cho một vùng dữ liệu, thực hiện lệnh nào?
A.  
DataDefine name.
B.  
FormulasName Manager .
C.  
FormulasDefine name.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 9: 1 điểm
Kết quả của công thức =Tiền lương của bạn là: &ROUND(9876597,-3)?
A.  
Tiền lương của bạn là: 9877000
B.  
Tiền lương của bạn là: 9875000
C.  
Tiền lương của bạn là: 9876597
D.  
#VALUE!
Câu 10: 1 điểm
Chức năng dùng để tìm kiếm mục tiêu?
A.  
Goal Seek
B.  
Consolidate
C.  
Validation
D.  
Solver
Câu 11: 1 điểm
Dữ liệu trong bảng Pivot Table sử dụng được tính năng lọc thì được kéo vào phần nào?
A.  
Report Filter.
B.  
Row Labels.
C.  
Column Labels.
D.  
Values.
Câu 12: 1 điểm
Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,Lỗi)?
A.  
5
B.  
15
C.  
3
D.  
Lỗi
Câu 13: 1 điểm
Trong hàm WEEKDAY(serial_number, [return_type]) thì return_type có giá trị mặc đình là?
A.  
1
B.  
-1
C.  
0
D.  
2
Câu 14: 1 điểm
Hàm trả về thứ tự tuần trong năm là?
A.  
WEEKNUM
B.  
WEEKDAY
C.  
DATE
D.  
TODAY()
Câu 15: 1 điểm
Dựa vào trên, khi sắp xếp bạn chọn vùng CSDL mà không chọn hàng tiêu đề thì thực hiện thao tác nào sau đây?
A.  
Bỏ tích chọn tại My data has headers.
B.  
Tích chọn tại My data has headers.
C.  
Kích vào nút Add Level. 
D.  
Kích vào nút Delete Level.
Câu 16: 1 điểm
Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?
A.  
Text alignment
B.  
Text Control.
C.  
Orientation.
D.  
Shinrk to fit.
Câu 17: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.  
Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.
B.  
Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.
C.  
Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.
D.  
Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.
Câu 18: 1 điểm
Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?
A.  
0 hoặc 1
B.  
1 hoặc -1
C.  
-1,0 hoặc 1
D.  
Giá trị nguyên bất kỳ
Câu 19: 1 điểm
Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4= 4,5<6,7>8)),K25,HUBT) là gì?
A.  
TRUE.
B.  
FALSE.
C.  
K25.
D.  
HUBT.
Câu 20: 1 điểm
Dựa vào hình trên, Để tính cho cột Thời gian bảo hiểm (ngày) thì công thức tại ô G4 là ?
A.  
=DATEDIF(C4,D4,md)
B.  
=DATEDIF(#REF!,#REF!,ym)
C.  
=DATEDIF(C4,D4,my)
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 21: 1 điểm
Cấu Trúc của địa chỉ tuyệt đối là gì?
A.  
$Tên cột Dòng.
B.  
Tên cột $Dòng
C.  
$Tên cột $Dòng.
D.  
Tên cột Dòng
Câu 22: 1 điểm
Với dữ liệu định dạng kiểu dd/mm/yyyy, tại ô D5 có dữ liệu là: 29/02/2020 thì công thức =DATE(YEAR(D5)+3,MONTH(D5),DAY(D5)) có giá trị là?
A.  
44985
B.  
29/02/2023
C.  
44256
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 23: 1 điểm
Vùng điều kiện sử dụng trong lọc Advanced hoặc trong nhóm hàm cơ sở dữ liệu là?
A.  
Vùng điều kiện trực tiếp
B.  
Vùng điều kiện gián tiếp
C.  
Vùng điều kiện trực tiếp hoặc gián tiếp
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 24: 1 điểm
Dựa vào hình trên, Công thức để tính cho ô E6 là gì?
A.  
=IF(E5<0,Vô nghiệm,IF(E5=0,có nghiệm phân biệt))
B.  
=IF(E5<0,Vô nghiệm,IF(E5=0,có nghiệm kép,có hai nghiệm phân biệt))
C.  
=IF(E5<0,Vô nghiệm,IF(E5=0,có nghiệm kép,có hai nghiệm phân biệt))
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 25: 1 điểm
Dựa vào hình trên, thực hiện lệnh Sort trên bảng 1, tại vị trí số 1 chọn Hình thức SD, vị trí số 2 chọn Z to A, vị trí số 3 chọn Điện năng tiêu thụ, vị trí số 4 chọn Smallest to Largest thì danh sách khách hàng sẽ lần lượt là?
A.  
Thành, Minh, Ân, Cẩn, Châu.
B.  
Ân, Thành, Minh, Cẩn, Châu.
C.  
Ân, Thành, Cẩn, Minh, Châu.
D.  
Thành, Ân, Minh, Châu, Cẩn.
Câu 26: 1 điểm
Tính năng nào cho phép điền giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, ….?
A.  
Custom List.
B.  
Fill.
C.  
Save & Send.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 27: 1 điểm
Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?
A.  
Largest to smallest
B.  
Smallest to Largest
C.  
Custom List
D.  
Không có đáp án đúng 
Câu 28: 1 điểm
Thực hiện thêm chức năng Form trong Excel 2010 thì thực hiện lệnh ở thực đơn nào
A.  
File
B.  
Home
C.  
Insert
D.  
Page Layout
Câu 29: 1 điểm
Dựa vào hình trên, tại ô H8 gõ công thức =RANK(G8,$G$8:$G$17,1) và sao chép công thức đến ô H17 thì giá trị nhận được tại ô H10 là?
A.  
10
B.  
4
C.  
3
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 30: 1 điểm
Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?
A.  
MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...
B.  
LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...
C.  
IF, NOT, AND, OR, ...
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 31: 1 điểm
Dựa vào hình trên, để thực hiện tổng hợp được như mẫu 1 thì thực hiện?
A.  
Kéo trường Giới tính vào Column Labels, Học bổng vào Values.
B.  
Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Values.
C.  
Kéo trường Giới tính vào Row Labels, Học bổng vào Column Labels.
D.  
Không có đáp án đúng.
Câu 32: 1 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract.
B.  
Multiply.
C.  
Divide.
D.  
Add.
Câu 33: 1 điểm
Thực hiện lệnh lọc dữ liệu nâng cao dựa trên vùng điều kiện?
A.  
DataSort.
B.  
DataFilter.
C.  
DataAdvanced.
D.  
DataSubtotal.
Câu 34: 1 điểm
Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?
A.  
PV
B.  
FV
C.  
NPER
D.  
PMT
Câu 35: 1 điểm
Chức năng cho phép đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào bảng tính?
A.  
Subtotal
B.  
Consolidate
C.  
Validation
D.  
Sort
Câu 36: 1 điểm
Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?
A.  
Subtract.
B.  
Multiply.
C.  
Divide.
D.  
Add.

Đề thi tương tự

Đề thi trắc nghiệm Tin học cơ bản 2 - Microsoft Excel mới - Học viện Hành chính Quốc giaĐại học - Cao đẳngTin học

1 mã đề 58 câu hỏi 1 giờ

26,7012,060

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học 2024 – Học Viện Tài Chính AOF (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngTin học

3 mã đề 117 câu hỏi 1 giờ

145,82611,210

Đề Thi Trắc Nghiệm Tin Học Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu DBMSTin học

2 mã đề 98 câu hỏi 1 giờ

20,7861,593