thumbnail

Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tính (Có đáp án chi tiết) - Ôn tập hiệu quả!

Cùng kiểm tra kiến thức về Kiến trúc Máy tính với bộ đề thi trắc nghiệm miễn phí! Bao gồm nhiều câu hỏi đa dạng kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn luyện hiệu quả trước kỳ thi. Đề thi bám sát nội dung học tập, từ các khái niệm cơ bản đến các vấn đề nâng cao về vi xử lý, bộ nhớ, bus hệ thống và tổ chức máy tính. Làm ngay để củng cố kiến thức và tự tin đạt điểm cao!

Từ khoá: trắc nghiệm kiến trúc máy tính đề thi kiến trúc máy tính ôn tập kiến trúc máy tính bài tập kiến trúc máy tính đề thi trắc nghiệm học kiến trúc máy tính câu hỏi kiến trúc máy tính đáp án đề thi kiến trúc máy tính

Số câu hỏi: 107 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

375,786 lượt xem 28,902 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số - 256 là:
A.  
1100 1110
B.  
1010 1110
C.  
1100 1100
D.  
Không thể biểu diễn
Câu 2: 0.25 điểm
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép (double) là?
A.  
X = (-1).S . 1,M . RE
B.  
X = (-1)S . 1,M . R.(E - 1023)
C.  
X = (-1)S . 1,M. ER - 1023
D.  
X = (-1)S . 1,M . RE - 1023
Câu 3: 0.25 điểm
Để thực hiện chương trình đã có trong bộ nhớ thì
A.  
CPU nạp toàn bộ các lệnh từ bộ nhớ rồi giải mã, thực hiện
B.  
CPU nhập tuần tự các lệnh từ bộ nhớ, giải mã và thực hiện
C.  
Bộ nhớ chủ động gửi lệnh và dữ liệu liên quan cho CPU thực hiện
D.  
Các lệnh của chương trình đã được giải mã sẵn ở bộ nhớ, CPU chỉ việc nhập và thực hiện
Câu 4: 0.25 điểm
Để hệ thống máy tính không thực hiện yêu cầu ngắt IRQi từ thiết bị vào/ra thì
A.  
Đặt bít thứ i của thanh ghi mặt nạ ngắt IMRi=1 và xóa bit cờ ngắt IF của thanh ghi cờ trong CPU=0
B.  
Đặt bít thứ i của thanh ghi mặt nạ ngắt IMRi=1 hoặc xóa bit cờ ngắt IF của thanh ghi cờ trong CPU=0
C.  
Đặt bít thứ i của thanh ghi mặt nạ ngắt IMRi=1 và thiết lập bit cờ ngắt của thanh ghi cờ trong CPU=1
D.  
Đặt bít thứ i của thanh ghi mặt nạ ngắt IMRi=1 hoặc thiết lập bit cờ ngắt của thanh ghi cờ trong CPU=1
Câu 5: 0.25 điểm
Chức năng nào sau đây không thuộc về PIC 8259 trong hệ thống ngắt cứng của PC/AT
A.  
Ghi nhận được 8 yêu cầu ngắt
B.  
Cho phép chọn và phục vụ các yêu cầu ngắt theo mức ưu tiên
C.  
Cung cấp cho CPU chương trình con phục vụ ngắt tương ứng với yêu cầu ngắt IRQi
D.  
Cho phép hoặc không cho phép các yêu cầu ngắt IRQi kích hoạt hệ thống ngắt
Câu 6: 0.25 điểm
Cho số thực 33/128. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là:
A.  
0,0100001
B.  
0,1010101
C.  
0,1001100
D.  
0,0100011
Câu 7: 0.25 điểm
Lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h], AX thực hiện công việc
A.  
chuyển giá trị 2345 vào thanh ghi AX
B.  
chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[2345h] vào AX
C.  
chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[2345h]
D.  
chuyển giá trị trong ô nhớ SS:[2345h] vào AX
Câu 8: 0.25 điểm
Thực hiện lệnh theo cơ chế đường ống:
A.  
Làm tăng tốc độ thực hiện lệnh lên nhiều lần so với cách thực hiện tuần tự hết các giai đoạn của lệnh rồi mới chuyển sang lệnh khác
B.  
Chỉ thực hiện được với vi xử lý Intel Pentium trở đi
C.  
Cũng có trường hợp làm giảm tốc độ thực hiện lệnh
D.  
Kết hợp (0) và (2)
Câu 9: 0.25 điểm
Có biểu diễn "1100 1000" đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị của nó là:
A.  
Không tồn tại
B.  
-56
C.  
56
D.  
200
Câu 10: 0.25 điểm
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-73) + (-86). Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.  
Không cho kết quả, vì tràn số
B.  
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
C.  
Tổng là 97
D.  
Tổng là -159
Câu 11: 0.25 điểm
Khi CPU thực hiện phép tính 10012 – 10112 thì kết quả thực hiện phép tính sẽ tác động lên bit cờ
A.  
CF
B.  
AF
C.  
SF
D.  
ZF
Câu 12: 0.25 điểm
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng đơn (single) là?
A.  
X = (-1).S . 1,M . RE
B.  
X = (-1)S . 1,M . R.(E - 127)
C.  
X = (-1)S . 1,M . RE - 127
D.  
X = (-1)S . 1,M. ER - 127
Câu 13: 0.25 điểm
Chức năng của khối IU trong kiến trúc CPU Intel 80286 là
A.  
Thực hiện các phép tính
B.  
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ
C.  
Thực hiện các phép tính số học và logic
D.  
Thực hiện các lệnh đã được giải mã
Câu 14: 0.25 điểm
Với 24 đường địa chỉ vi xử lý trung tâm có thể quản lý được bộ nhớ vật lý với dung lượng tối đa là:
A.  
24MB
B.  
24KB
C.  
242Bytes
D.  
224 Bytes
Câu 15: 0.25 điểm
Chức năng của khối EU trong kiến trúc CPU Intel 80286 là
A.  
Thực hiện các phép tính
B.  
Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ
C.  
Thực hiện các phép tính số học và logic
D.  
Thực hiện các lệnh đã được giải mã
Câu 16: 0.25 điểm
Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến
A.  
chỉ Bus dữ liệu là đủ
B.  
Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu
C.  
Bus dữ liệu và bus địa chỉ
D.  
Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ
Câu 17: 0.25 điểm
Cho số thực 99,3125. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
A.  
111011,1010
B.  
111011,0011
C.  
111010,0101
D.  
1100011,0101
Câu 18: 0.25 điểm
Kết quả của lệnh chuyển dữ liệu MOV [2345h],[72h] là:
A.  
Lỗi vì không chuyển trực tiếp giá trị từ ô nhớ sang ô nhớ
B.  
Chuyển giá trị ô nhớ [72h] vào ô nhớ [2345h]
C.  
Chuyển giá trị ô nhớ [72h] vào ô nhớ DS:[2345h]
D.  
Hoán đổi giá trị của 2 ô nhớ: 2345h và 72h
Câu 19: 0.25 điểm
Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn và CPU có 2 đường ống thì theo kỹ thuật xử lý song song mức lệnh
A.  
Tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 10 lần
B.  
Trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 2 lệnh khác nhau
C.  
Trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được 2 giai đoạn lệnh giống nhau của 2 lệnh
D.  
Câu trả lời khác
Câu 20: 0.25 điểm
Xét các công đoạn của bộ xử lý, thứ tự nào là đúng:
A.  
Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh
B.  
Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
C.  
Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu
D.  
Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu
Câu 21: 0.25 điểm
Phép cộng nào sau đây không thực hiện được
A.  
Phép cộng AH và AL
B.  
Phép cộng BH và DL
C.  
Phép cộng CX và AL
D.  
Phép cộng CX và AX
Câu 22: 0.25 điểm
Địa chỉ offset của một ô nhớ được quan niệm là
A.  
Địa chỉ logic của ô nhớ
B.  
Địa chỉ vật lý của ô nhớ
C.  
Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
D.  
Mang thông tin về độ lệch của địa chỉ ô nhớ so với địa chỉ nền đoạn nhớ
Câu 23: 0.25 điểm
Chương trình con phục vụ ngắt có đặc điểm
A.  
Hầu hết đã được viết sẵn và được phép sử dụng
B.  
Địa chỉ của các chương trình này phải được đặt ở một vùng xác định là bảng vector ngắt nằm trong bộ nhớ chính
C.  
Là những chương trình ngắn gọn đơn giản
D.  
Kết hợp cả 2 phương án (1) và (2)
Câu 24: 0.25 điểm
Địa chỉ offset nền của ô nhớ trong đoạn nhớ dữ liệu thường được xác định trong thanh ghi
A.  
SI
B.  
DI
C.  
BX
D.  
AX
Câu 25: 0.25 điểm
Địa chỉ segment của một ô nhớ được quan niệm là
A.  
Địa chỉ lệch của ô nhớ trong đoạn
B.  
Địa chỉ logic của ô nhớ
C.  
Địa chỉ vật lý của ô nhớ
D.  
Địa chỉ đoạn của đoạn nhớ chứa ô nhớ
Câu 26: 0.25 điểm
Khi CPU thực hiện lệnh theo kỹ thuật song song mức lệnh thì cách viết lệnh nào sau đây là hợp lý hơn
A.  
a:= x + 10; b:=a + 10; (1)
B.  
a:= x + 10; b:=x + 20; (2)
C.  
b:= x + 20; a:=b -10; (3)
D.  
Cả (1) (2) (3) đều không thể thực hiện được theo kỹ thuật song song mức lệnh
Câu 27: 0.25 điểm
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Dấu và độ lớn", giá trị biểu diễn số - 60 là:
A.  
0000 1101
B.  
0000 1010
C.  
1011 1100
D.  
1100 1101
Câu 28: 0.25 điểm
Trong CPU với 1 đường ống thực hiện lệnh theo 5 công đoạn thì khi áp dụng kỹ thuật đường ống
A.  
tốc độ xử lý lệnh của CPU tăng lên 5 lần
B.  
tốc độ xử lý lệnh của CPU còn phụ thuộc vào địa chỉ toán hạng
C.  
tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đơn nhiệm
D.  
tốc độ xử lý lệnh của CPU chỉ tăng lên thực sự khi thực hiện ở cơ chế đa nhiệm
Câu 29: 0.25 điểm
Mã lệnh là:
A.  
Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ
B.  
Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh
C.  
Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ
D.  
Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh
Câu 30: 0.25 điểm
Đối với số không dấu, 8 bit, xét phép cộng: 240 + 27. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.  
Tổng là 267
B.  
Tổng là 11
C.  
Không cho kết quả, vì tràn số
D.  
Cả a và b đều sai
Câu 31: 0.25 điểm
Trong cơ chế quản lý phân đoạn chế độ bảo vệ, bộ mô tả đoạn nằm trong:
A.  
Bảng LDT, GDT hoặc IDT
B.  
Chỉ nằm trong LDT
C.  
Chỉ nằm trong GDT
D.  
Nằm ở GDT và LDT
Câu 32: 0.25 điểm
Theo chuẩn IEEE 754/85, số thực X biểu diễn dạng kép mở rộng (double-extended) là?
A.  
X = (-1)S . 1,M . RE - 16383
B.  
X = (-1).S . 1,M . RE
C.  
X = (-1)S . 1,M . R.(E - 16383)
D.  
X = (-1)S . 1,M. ER - 16383
Câu 33: 0.25 điểm
Cho số thực 81,25. Giá trị của nó ở hệ nhị phân là?
A.  
100101,10
B.  
1010001,01
C.  
100011,101
D.  
100010,011
Câu 34: 0.25 điểm
Trong máy vi tính PC địa chỉ vật lý của các thiết bị vào/ra do:
A.  
Hệ điều hành gán cho thiết bị
B.  
Người sử dụng gán cho thiết bị
C.  
Nhà sản xuất gán cho thiết bị
D.  
Trình điều khiển gán cho thiết bị
Câu 35: 0.25 điểm
Giả sử CPU có 24 bits địa chỉ và bộ mô tả đoạn nhớ trong chế độ bảo vệ có giá trị XXXX789100006000h thì địa chỉ nền của đoạn nhớ sẽ là
A.  
006000h
B.  
891000h
C.  
910000h
D.  
789100h
Câu 36: 0.25 điểm
Trong một đoạn chương trình viết bằng ASM có đoạn mã sau: MOV Ax,[Bx]. Ý nghĩa của lệnh trên là:
A.  
Đưa nội dung của BX vào Ax
B.  
Đưa nội dung ô nhớ có địa chỉ logic nằm trong Bx vào Ax
C.  
Đưa nội dung ô nhớ có địa chỉ vật lý nằm trong Bx vào Ax
D.  
Đưa nội dung ô nhớ có địa chỉ đoạn nằm trong DS, địa chỉ offset nằm trong Bx vào Ax
Câu 37: 0.25 điểm
Trong chế độ thực cặp địa chỉ segment :offset của một ô nhớ được quan niệm là
A.  
Địa chỉ lệch của ô nhớ trong đoạn
B.  
Địa chỉ logic của ô nhớ
C.  
Địa chỉ vật lý của ô nhớ
D.  
Địa chỉ của một đoạn nhớ chứa ô nhớ
Câu 38: 0.25 điểm
Đối với số có dấu, 8 bit, xét phép cộng: (-39) + (-42). Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.  
Không cho kết quả, vì tràn số
B.  
Không cho kết quả, vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
C.  
Tổng là -81
D.  
Tổng là 81
Câu 39: 0.25 điểm
Với lệnh được thực hiện theo 5 giai đoạn thì theo kỹ thuật đường ống
A.  
tốc độ xử lý lệnh sẽ tăng lên 5 lần
B.  
trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh
C.  
trong một chu kỳ máy CPU thực hiện được 5 giai đoạn của 5 lệnh khác nhau
D.  
trong một chu kỳ máy CPU có thể thực hiện được tối đa 5 giai đoạn lệnh khác nhau của 5 lệnh
Câu 40: 0.25 điểm
Đối với số nguyên có dấu, 8 bit, dùng phương pháp "Mã bù 2", giá trị biểu diễn số - 29 là:
A.  
1000 0000
B.  
1110 0011
C.  
1111 0000
D.  
1000 1111

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính (KTMT) - Có Đáp ÁnKiến trúc

2 mã đề 89 câu hỏi 1 giờ

55,6394,265

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúcCông nghệ thông tin

26 mã đề 1014 câu hỏi 1 giờ

34,5512,654

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 4 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

2 mã đề 99 câu hỏi 1 giờ

18,6171,533

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

16,3211,260