thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính (KTMT) - Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Kiến Trúc Máy Tính (KTMT), bao gồm các câu hỏi trọng tâm về cấu trúc máy tính, nguyên lý hoạt động, thiết kế vi xử lý, và các thành phần cơ bản của hệ thống máy tính. Đề thi kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kiến Trúc Máy Tính câu hỏi KTMT có đáp án bài tập Kiến Trúc Máy Tính cấu trúc máy tính nguyên lý hoạt động máy tính thiết kế vi xử lý kiến thức hệ thống máy tính ôn tập Kiến Trúc Máy Tính học Kiến Trúc Máy Tính hiệu quả đề thi KTMT có đáp án tài liệu Kiến Trúc Máy Tính hệ thống máy tính cơ bản.

Số câu hỏi: 89 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

55,637 lượt xem 4,265 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.2 điểm
Trong các giai đoạn phát triển của máy tính, phát biểu nào sau đây là sai ?
A.  
Thế hệ thứ hai dùng transistor
B.  
Thế hệ thứ ba dùng transistor
C.  
Thế hệ thứ nhất dùng đèn điện tử chân không
D.  
Thế hệ thứ tư dùng vi mạnh
Câu 2: 0.2 điểm
Hãy chọn phát biểu đúng cho biết chức năng của tín hiệu điều khiển MEMW (Memory write) là gì trong các phương án sau đây?
A.  
Là tín hiệu đọc lệnh và dữ liệu từ ngăn nhớ.
B.  
Là tín hiệu ghi lệnh và dữ liệu ra ngăn nhớ.
C.  
Là tín hiệu ghi lệnh ra ngăn nhớ .
D.  
Là tín hiệu ghi dữ liệu ra ngăn nhớ.
Câu 3: 0.2 điểm
Thanh ghi AX trong chíp vi xử lý Intel 8086 là?
A.  
Thanh ghi tích luỹ
B.  
Thanh ghi cơ sở
C.  
Thanh ghi đếm
D.  
Thanh ghi số liệu
Câu 4: 0.2 điểm
Hãy cho biết tín hiệu điều khiển INTR là tín hiệu gì trong các phương án sau đây?
A.  
Là tín hiệu từ bên ngoài gửi đến CPU xin ngắt.
B.  
Là tín hiệu từ CPU gửi ra ngoài xin ngắt.
C.  
Là tín hiệu từ bộ nhớ chính gửi đến CPU xin ngắt.
D.  
Là tín hiệu từ CPU gửi đến bộ nhớ chính xin ngắt.
Câu 5: 0.2 điểm
1 byte bằng bao nhiêu bit?
A.  
2 bit
B.  
4 bit
C.  
8 bit
D.  
10 bit
Câu 6: 0.2 điểm
Thanh ghi cờ là?
A.  
Dùng để ghi trạng thái kết quả các lệnh
B.  
Là thanh ghi 16 Bit có 9 Bit được sử dụng
C.  
Dùng để ghi trang thái kết quả các phép xử lý trong ALU
D.  
Có thể có hoặc không tuỳ theo từng bộ vi xử lý
Câu 7: 0.2 điểm
Hãy cho biết thanh ghi SI, DI của chíp vi xử lý Intel 8086 là gì trong các phương án sau đây?
A.  
Là thanh ghi cơ sở nguồn / đích.
B.  
Là thanh ghi số liệu.
C.  
Là thanh ghi con trỏ cơ sở.
D.  
Là thanh ghi chỉ số nguồn /đích.
Câu 8: 0.2 điểm
Theo luật Moore, số lượng transistor sẽ tăng gấp đôi sau mỗi?
A.  
14 tháng
B.  
18 tháng
C.  
16 tháng
D.  
20 tháng
Câu 9: 0.2 điểm
Trong quá trình thực hiện chương trình, máy tính dừng khi gặp sự cố nguồn hoặc lỗi bộ nhớ thì gọi đó là ngắt loại gì trong các phương án sau đây?
A.  
Ngắt cứng
B.  
Ngắt mềm
C.  
Ngắt ngoại lệ
D.  
Ngắt tự sinh
Câu 10: 0.2 điểm
Công dụng của thanh ghi SS trong vi xử lý 8086 là gì?
A.  
Là thanh ghi đoạn ngăn xếp.
B.  
Là thanh ghi đoạn chương trình
C.  
Là thanh ghi đoạn dữ liệu
D.  
Là thanh ghi để trỏ đến đỉnh ngăn xếp
Câu 11: 0.2 điểm
Hãy chọn phát biểu nào là đúng khi ta có chip nhớ SRAM với dung lượng 64K x 4bit trong các phương án sau đây?
A.  
Các đường địa chỉ là: A0 -> A15.
B.  
Các đường địa chỉ là: D0 -> D15.
C.  
Các đường dữ liệu là: A0 -> A3.
D.  
Các đường dữ liệu là: D1 -> D8.
Câu 12: 0.2 điểm
Hãy chọn khái niệm nào đúng về thiết bị EPROM (Erasable Programmable ROM) trong các phương a̛n sau đây?
A.  
Là loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được.
B.  
Là loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa.
C.  
Là loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím.
D.  
Là loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện.
Câu 13: 0.2 điểm
Khi một chương trình đang thi hành, CS: IP thực hiện công việc gì?
A.  
Chứa dữ liệu chương trình
B.  
Lấy địa chỉ lệnh sắp thi hành
C.  
Chỉ đến đỉnh bộ nhớ STACK
D.  
Chỉ đến một cổng vào /ra
Câu 14: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án nào đúng sau đây cho biết chức năng của tập thanh ghi trong CPU là gì ?
A.  
Là để chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động của máy tính.
B.  
Là để liên kết với khối bộ nhớ để thực hiện chu trình lệnh của máy tính.
C.  
Là để lưu giữ thông tin hệ thống của máy tính.
D.  
Là để truyền các tín hiệu điều khiển từ khối CU tới khối ALU.
Câu 15: 0.2 điểm
MIMD viết tắt của cụm từ nào sau đây?
A.  
Multiple Intruction – Multiple Date
B.  
Single Intruction – Multiple Data
C.  
Multiple Intruction – Multiple Data
D.  
Single Introduction – Single Data
Câu 16: 0.2 điểm
Hãy chọn đáp án đúng cho biết các thành phần cơ bản của Bộ xử lý trung tâm (CPU-Central Processing Unit) là gì trong các phương án sau đây?
A.  
Khối điều khiển,khối số học_logic và tập thanh ghi.
B.  
Bộ nhớ trong, các thiết bị vào ra, bộ nhớ cache và bộ nhớ ngoài.
C.  
Bộ nhớ trong và hệ thống vào ra.
D.  
Khối điều khiển, bộ nhớ cache và tập thanh ghi.
Câu 17: 0.2 điểm
Bộ xử lý nhận dữ liệu tại đâu?
A.  
Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi
B.  
Bộ nhớ
C.  
Thiết bị ngoại vi
D.  
Bus dữ liệu
Câu 18: 0.2 điểm
DRAM là viết tắt của?
A.  
Dynamic Running Access Memory
B.  
Dynamic Random Access Memory
C.  
Decrypted Readable Access Mode
D.  
Detectable Random Access Memory
Câu 19: 0.2 điểm
Để đánh địa chỉ chuỗi đọc vào (chuỗi nguồn) thì thanh ghi đoạn DS (Data segment) ta phải kết hợp với thanh ghi nào sau đây?
A.  
Thanh ghi SP
B.  
Thanh ghi SI
C.  
Thanh ghi SS
D.  
Thanh ghi ES
Câu 20: 0.2 điểm
Hãy chọn phương án nào sau đây là sai khi ta có chip nhớ SRAM với dung lượng 16K x 8 bit?
A.  
Có 14 đường địa chỉ
B.  
Có 8 đường dữ liệu
C.  
Các đường địa chỉ là: A0 -> A13
D.  
Các đường địa chỉ là: A0 -> A14
Câu 21: 0.2 điểm
Khi nào con trỏ ngăn xếp (SP) trỏ vào đáy ngăn xếp?
A.  
Ngăn xếp rỗng
B.  
Ngăn xếp đầy
C.  
Ngăn xếp không hoạt động trong quá trình thi hành lệnh
D.  
Tất cả đều sai
Câu 22: 0.2 điểm
Hãy chọn 1 phát biểu đúng cho biết chức năng chính của CPU (Central Processing Unit) là gì trong các phương án sau đây?
A.  
Là để hiển thị và tính toán dữ liệu phục vụ cho việc in án.
B.  
Là để xử lý và điều khiển mọi hoạt động của hệ thống máy tính.
C.  
Là để nhận tín hiệu từ thiết bị đầu vào và đưa tín hiệu tới thiết bị đầu ra.
D.  
Là để chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự.
Câu 23: 0.2 điểm
Yêu cầu ngắt do lệnh gọi ngắt nằm trong chương trình sinh ra là loại ngắt nào?
A.  
Ngắt mềm
B.  
Ngắt cứng
C.  
Ngắt ngoại lệ
D.  
Ngắt MI
Câu 24: 0.2 điểm
Hãy chọn phương án nào sau đây là đúng cho biết bộ nhớ cache được đặt ở vị trí nào trong hệ thống máy tính?
A.  
Bộ nhớ Cache có thể được đặt trên cùng chip với CPU.
B.  
Bộ nhớ Cache được đặt cạnh bộ nhớ ngoài.
C.  
Bộ nhớ cache được đặt giữa bộ nhớ chính và bộ nhớ ngoài.
D.  
Bộ nhớ Cache được đặt cạnh bộ nhớ chính.
Câu 25: 0.2 điểm
Sử dụng phương thức gì để biến đổi phần nguyên của số thập phân thành số nhị phân?
A.  
Phương thức chia lấy phần dư
B.  
Phương thức nhân cơ số
C.  
Phương thức nhân và chia kết hợp
D.  
Không thể biến đổi giữa 2 hệ số trên
Câu 26: 0.2 điểm
Dạng biểu diễn IEEE754/84 ( single) của số thực 98,25, tìm giá trị của E (Số mũ) là bao nhiêu?
A.  
10000101
B.  
10000011
C.  
11000001
D.  
10000100
Câu 27: 0.2 điểm
Hãy xác định số nhị phân 100011.11 là số bao nhiêu trong hệ thập phân theo các phương án sau đây?
A.  
35.75
B.  
35.625
C.  
29.57
D.  
76.25
Câu 28: 0.2 điểm
Hãy cho biết số thập phân 50.375 là số bao nhiêu của hệ nhị phân trong các phương án sau đây?
A.  
110010.011
B.  
11011.011
C.  
110010.001
D.  
110010.111
Câu 29: 0.2 điểm
Hãy xác định chiếc máy tính điện tử đầu tiên được chế tạo trên cơ sở nào trong các phương án sau đây?
A.  
Các đèn điện tử.
B.  
Các vi mạch cỡ nhỏ.
C.  
Các chuyển mạch cơ khí.
D.  
Các đèn bán dẫn.
Câu 30: 0.2 điểm
Biểu diễn số nguyên -88 (8 bit, có dấu) theo phương pháp mã bù 2?
A.  
10101000
B.  
01011000
C.  
11011011
D.  
10001101
Câu 31: 0.2 điểm
Hãy dùng phương pháp mã bù 2 để tìm giá trị biểu diễn số nguyên - 48 (8 bit, có dấu) là bao nhiêu trong các phương a̛n sau đây?
A.  
11010000
B.  
10110100
C.  
11001111
D.  
00110000
Câu 32: 0.2 điểm
Hãy cho biết thanh ghi BP trong chíp vi xử lý Intel 8086 là?
A.  
Là thanh ghi cơ sở.
B.  
Là thanh ghi số liệu.
C.  
Là thanh ghi con trỏ cơ sở.
D.  
Là thanh ghi chỉ số nguồn .
Câu 33: 0.2 điểm
Trong tổ chức chip nhớ DRAM, CAS viết tắt cụm từ nào?
A.  
Row Address Select
B.  
Column Address Select
C.  
Close Address Select
D.  
Column Address Select
Câu 34: 0.2 điểm
Hãy chọn khái niệm nào đúng về thiết bị PROM (Programmable ROM) trong các phương án sau đây?
A.  
Là loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được .
B.  
Là loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa.
C.  
Là loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím.
D.  
Là loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện.
Câu 35: 0.2 điểm
Biểu diễn số nguyên 58 (8 bit, không dấu) theo phương pháp mã bù 2?
A.  
00111010
B.  
11111010
C.  
00111011
D.  
Không biểu diễn được
Câu 36: 0.2 điểm
Control bus có chức năng là gì?
A.  
Vận chuyển địa chỉ của ngăn nhớ hay cổng vào - ra từ nguồn đến đích
B.  
Vận chuyển lệnh từ bộ nhớ đến bộ xử lý
C.  
Vận chuyển các tín hiệu điều khiển giữa bộ xử lý, hệ thống nhớ, hệ thống vào /ra với nhau
D.  
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 37: 0.2 điểm
Các ngắt sinh ra do lỗi xuất hiện trong quá trình thực hiện một chương trình gọi là ngắt nào?
A.  
Ngắt mềm
B.  
Ngắt cứng
C.  
Ngắt ngoại lệ
D.  
Ngắt MI
Câu 38: 0.2 điểm
Kiến trúc SIMD là gì?
A.  
Kiến trúc đơn dòng lệnh - đơn dữ liệu
B.  
Kiến trúc đơn dòng lệnh - đa dữ liệu
C.  
Kiến trúc đa dòng lệnh - đa dữ liệu
D.  
Kiến trúc đa dòng lệnh - đơn dữ liệu
Câu 39: 0.2 điểm
Hãy cho biết chức năng của thanh ghi CS trong vi xử lý 8086 là gì theo các phương án sau đây?
A.  
Dùng để chứa địa chỉ chuỗi cần viết đến
B.  
Dùng để chứa dữ liệu tạm thời trong Bộ xử lý trung tâm.
C.  
Dùng để chứa địa chỉ của ô nhớ trong bộ nhớ máy tính.
D.  
Dùng để chứa địa chỉ đoạn của lệnh thi hành tiếp theo.
Câu 40: 0.2 điểm
Trong máy tính số, mọi dữ liệu được biểu diễn dưới dạng nào?
A.  
Dạng ký tự
B.  
Dạng cơ số 16
C.  
Dạng cơ số 2
D.  
Một dạng khác
Câu 41: 0.2 điểm
Thiết bị ROM mặt nạ là?
A.  
Loại ROM do nhà sản xuất đã nạp sẵn dữ liệu, dữ liệu không thể xóa được
B.  
Loại ROM chỉ ghi dữ liệu 1 lần và dữ liệu không thể thay đổi hoặc xóa
C.  
Loại ROM có thể ghi dữ liệu nhiều lần và dữ liệu có thể xóa bằng tia cực tím
D.  
Loại ROM mà toàn bộ dữ liệu có thể xóa bằng điện
Câu 42: 0.2 điểm
Thanh ghi SP (Stack Pointer) thường kết hợp với thanh ghi nào sau đây để được địa chỉ đầy đủ của ô nhớ?
A.  
Thanh ghi CS
B.  
Thanh ghi SS
C.  
Thanh ghi DS
D.  
Thanh ghi ES
Câu 43: 0.2 điểm
Ngăn xếp (Stack) là gì?
A.  
Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO
B.  
Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO
C.  
Là nơi lưu trữ lệnh sắp thi hành
D.  
Là nơi thi hành lệnh
Câu 44: 0.2 điểm
Hãy xác định chuẩn IEEE 754 - dạng đơn (single) có độ dài là bao nhiêu trong các phương án sau đây?
A.  
32 bit
B.  
36 bit
C.  
64 bit
D.  
80 bit
Câu 45: 0.2 điểm
Hãy cho biết mỗi Sector trên đĩa từ (HDD) chứa được khối dữ liệu có kích cỡ là bao nhiêu trong các phương án sau đây?
A.  
512 kilobyte.
B.  
256 kilobyte.
C.  
512 byte.
D.  
1024 byte.
Câu 46: 0.2 điểm
Số trong hệ thập lục phân AFC là số bao nhiêu trong hệ nhị phân
A.  
101011111100
B.  
111110011111
C.  
000011110001
D.  
111111100011
Câu 47: 0.2 điểm
Chức năng của Modul vào - ra?
A.  
Nối ghép với CPU và hệ thống nhớ
B.  
Liên kết khối CU với thanh ghi
C.  
Nối ghép với một hoặc nhiều thiết bị ngoại vi
D.  
Liên kết với khối ALU trong CPU
Câu 48: 0.2 điểm
Chíp vi xử lý Intel 8086 có bao nhiêu thanh ghi đa năng?
A.  
8
B.  
4
C.  
16
D.  
20
Câu 49: 0.2 điểm
Số nhị phân 10101001 là giá trị nào trong hệ thập lục phân?
A.  
A9
B.  
B1
C.  
B9
D.  
AB
Câu 50: 0.2 điểm
Số nhị phân 101011 là số bao nhiêu trong hệ thập phân ?
A.  
43
B.  
57
C.  
75
D.  
102

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc Máy Tính (Chương 1 + 3) - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 132 câu hỏi 1 giờ

78,7996,059

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiến Trúc IoT 1 MIT - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 50 câu hỏi 1 giờ

53,0034,072

Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Chuyên Ngành Marketing - Có Đáp Án - Học Viện Tài ChínhĐại học - Cao đẳngTiếng Anh

1 mã đề 25 câu hỏi 30 phút

86,4286,638