thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 5 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tải xuống ngay đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tính - Chương 2 Phần 5 của Đại học Điện Lực hoàn toàn miễn phí. Đề thi này cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập hiệu quả và nắm bắt kiến thức chính xác cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ. Tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát chương trình học của môn Kiến trúc Máy tính, là công cụ học tập hữu ích giúp bạn nâng cao điểm số và hiểu sâu hơn về kiến thức chuyên ngành.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tínhchương 2 phần 5Đại học Điện Lựcmiễn phícó đáp ánôn tập Kiến trúc Máy tínhkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳluyện thicâu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tínhtài liệu ôn thiđề thi Kiến trúc Máy tínhmôn Kiến trúc Máy tính

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

50,215 lượt xem 3,861 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Mỗi modul vào – ra có
A.  
Có ít nhất hai cổng vào – ra (I/O Port)
B.  
Có một hoặc một vài cổng vào – ra (I/O Port)
C.  
Có không quá 6 cổng vào – ra (I/O Port)
D.  
Một cổng vào – ra (I/O Port)duy nhất
Câu 2: 0.4 điểm
Bộ nhớ đệm (Cache Memory)
A.  
Là bộ nhớ DRAM
B.  
Là bộ nhớ SRAM
C.  
Là bộ nhớ không thể thiếu trong máy tính
D.  
Là bộ nhớ PROM
Câu 3: 0.4 điểm
Số thập phân -129(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:
A.  
1000 0001(2)
B.  
0111 1111(2)
C.  
1111 1111(2)
D.  
Không thể biểu diễn được
Câu 4: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
15459(10)
B.  
13267(10)
C.  
15775(10)
D.  
13557(10)
Câu 5: 0.4 điểm
Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1101 (2) và 0000 1010 (2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1000 0110(2)
B.  
1010 0110(2)
C.  
1000 0010(2)
D.  
1001 0010(2)
Câu 6: 0.4 điểm
Thương hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0000 1011(2) có thương và số dư bằng cặp số nhị phân nào trong các cặp số sau:
A.  
Thương: 0111(2), dư: 0111(2)
B.  
Thương: 1010(2), dư: 1010(2)
C.  
Thương: 1010(2), dư: 0111(2)
D.  
Thương: 0111(2), dư: 1010(2)
Câu 7: 0.4 điểm
Có mấy loại tín hiệu điều khiển trong kết nối module nhớ?
A.  
Có 3 loại tín hiệu điều khiển là đọc, ghi và ngắt (Read/Write/Interrupt)
B.  
Có 2 loại tín hiệu điều khiển là đọc và ghi (Read/Write)
C.  
Có 2 loại tín hiệu điều khiển là vào và ra (Input/Output)
D.  
Có 3 loại tín hiệu điều khiển là vào, ra và ngắt (Input/Output/Interrupt)
Câu 8: 0.4 điểm
Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo phương thức hoạt động của bus trong máy tính, có các loại bus nào?
A.  
Có 2 loại bus là: bus một chiều; bus hai chiều
B.  
Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.
C.  
Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.
D.  
Có 2 loại bus là: bus đồng bộ; bus không đồng bộ
Câu 9: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) có độ dài:
A.  
80 bit
B.  
64 bit
C.  
32 bit
D.  
16 bit
Câu 10: 0.4 điểm
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11010111(2)
B.  
11100111(2)
C.  
10001011(2)
D.  
11110111(2)
Câu 11: 0.4 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu,8 bit phép cộng (-39) + (-42) cho kết quả là:
A.  
Không cho kết quả vì tràn số
B.  
-81
C.  
Không cho kết quả vì có nhớ ra khỏi bit cao nhất
D.  
81
Câu 12: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single), cho biểu diễn như sau: 42 15 00 00(H). Giá trị thập phân của nó là:
A.  
37.52
B.  
73.25
C.  
37.25
D.  
73.52
Câu 13: 0.4 điểm
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
A.  
5 bit
B.  
7 bit
C.  
8 bit
D.  
9 bit
Câu 14: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập phân số 15078(10) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3EB7(16)
B.  
3BE7(16)
C.  
3AE6(16)
D.  
3EA6(16)
Câu 15: 0.4 điểm
Số 1001 1111 1001(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
2553(10)
B.  
2537(10)
C.  
2425(10)
D.  
2557(10)
Câu 16: 0.4 điểm
Bộ nhớ nào sau đây là bộ nhớ trong của máy tính
A.  
ROM, RAM, Cache
B.  
ROM, RAM, Cache, Bộ nhớ từ
C.  
ROM, RAM, Cache, HDD
D.  
Các loại bộ nhớ bán dẫn
Câu 17: 0.4 điểm
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:
A.  
Đơn vị phối ghép vào ra
B.  
Tập các thanh ghi đa năng
C.  
Bộ nhớ trong
D.  
Khối điều khiển Bus hệ thống
Câu 18: 0.4 điểm
Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 1110 (2) và 0000 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1001 1010(2)
B.  
1001 0010(2)
C.  
1010 1010(2)
D.  
1000 0110(2)
Câu 19: 0.4 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0100 1101(2) và 0110 1001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1000 1000(2)
B.  
1011 0110(2)
C.  
1010 0000(2)
D.  
1001 0010(2)
Câu 20: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
50 bit
B.  
52 bit
C.  
51 bit
D.  
53 bit
Câu 21: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực -119.5 là:
A.  
2C 00 00 00(H) Hoặc 00101100 00000000 00000000 00000000(2)
B.  
2C EF 00 00(H) Hoặc 00101100 11101111 00000000 00000000(2)
C.  
C2 E0 00 00(H) Hoặc 1100 0010 11100000 00000000 00000000(2)
D.  
C2 EF 00 00(H) Hoặc 11000010 11101111 00000000 00000000(2)
Câu 22: 0.4 điểm
Số thập phân -29(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:
A.  
1110 0011(2)
B.  
1110 0010(2)
C.  
Không thể biểu diễn được
D.  
1001 1101(2)
Câu 23: 0.4 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101(2) và 0110 0011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1001 1000(2)
B.  
1000 1000(2)
C.  
1011 1000(2)
D.  
1100 0000(2)
Câu 24: 0.4 điểm
Số 154.9375(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
10011010.0111(2)
B.  
10011010.1111(2)
C.  
10111010.1111(2)
D.  
10111010.0111(2)
Câu 25: 0.4 điểm
Số 1100 1011 1100(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3264(10)
B.  
3260(10)
C.  
3228(10)
D.  
3224(10)

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

16,3211,260

Đề Thi Trắc Nghiệm Miễn Phí Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ

16,4101,245

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 4 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

2 mã đề 99 câu hỏi 1 giờ

18,6161,533