thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 1 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Tổng hợp bộ câu hỏi ôn tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 1 dành cho sinh viên Đại học Điện Lực (EPU). Bộ câu hỏi bám sát nội dung học phần, giúp sinh viên củng cố kiến thức lý thuyết và thực hành, chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra và thi học kỳ. Đây là tài liệu không thể thiếu cho ngành Hệ Thống Thông Tin tại EPU.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập hệ thống thông tin công nghiệp EPUcâu hỏi hệ thống thông tin công nghiệp phần 1đại học điện lực câu hỏi ôn tậptài liệu ôn tập hệ thống thông tin công nghiệphệ thống thông tin công nghiệp đại học điện lựccâu hỏi lý thuyết hệ thống thông tin công nghiệpbộ câu hỏi ôn tập EPU phần 1hệ thống thông tin công nghiệp học phần 1ôn tập hệ thống thông tin công nghiệp 2025câu hỏi và đáp án hệ thống thông tin công nghiệp

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

47,037 lượt xem 3,611 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Mạng truyền thông công nghiệp là
A.  
mạng truyền thông số
B.  
hệ thống truyền bit nối tiếp
C.  
mạng ghép nối các thiết bị công nghiệp
D.  
cả 3 ý trên
Câu 2: 1 điểm
Vai trò của mạng truyền thông công nghiệp
A.  
đơn giản cấu trúc liên kết
B.  
nâng cao độ tin cậy của thông tin
C.  
nâng cao tính năng mở của hệ thống
D.  
cả 3 ý trên
Câu 3: 1 điểm
Sử dụng mạng truyền thông công nghiệp sẽ
A.  
nâng cao độ tin cậy và chính xác thông tin, nâng cao khả năng mở rộng của hệ thống
B.  
làm giảm khả năng kết nối với các thiết bị điều khiển
C.  
giảm tốc độ đường truyền, kết nối phức tạp
D.  
tăng thời gian trao đổi dữ liệu giữa cấp điều khiển với cấp giám sát
Câu 4: 1 điểm
Hệ thống bus dùng để kết nối từ cấp hiện trường lên cấp điều khiển trong mô hình phân cấp chức năng được gọi là
A.  
bus hệ thống
B.  
bus quá trình
C.  
bus trường
D.  
bus xí nghiệp
Câu 5: 1 điểm
Đối với hệ thống bus, càng ở mức thấp thì
A.  
yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu, phức tạp về cấu trúc dữ liệu
B.  
yêu cầu thấp về thời gian trao đổi dữ liệu, đơn giản về cấu trúc dữ liệu
C.  
yêu cầu cao về thời gian trao đổi dữ liệu, đơn giản về cấu trúc dữ liệu
D.  
yêu cầu thấp về thời gian trao đổi dữ liệu, phức tạp về cấu trúc dữ liệu
Câu 6: 1 điểm
Bus trường là hệ thống
A.  
truyền bit nối tiếp
B.  
truyền bit song song
C.  
vừa truyền bit nối tiếp, vừa truyền bit song song
D.  
cả 3 ý trên
Câu 7: 1 điểm
Thiết bị trường là thiết bị
A.  
có khả năng làm việc trực tiếp với thiết bị đo và cơ cấu chấp hành
B.  
chống nhiễu tốt
C.  
không làm việc tại phân xưởng sản xuất trực tiếp
D.  
A và B
Câu 8: 1 điểm
Mạng truyền thông công nghiệp có ưu điểm
A.  
tính thời gian thực cao
B.  
độ tin cậy cao
C.  
tương thích với môi trường công nghiệp
D.  
cả 3 ý trên
Câu 9: 1 điểm
Chức năng chính của cấp chấp hành là
A.  
đo lường
B.  
truyền động
C.  
đo lường và truyền động
D.  
đo lường, truyền động và chuyển đổi tín hiệu trong trường hợp cần thiết
Câu 10: 1 điểm
Chức năng của cấp điều khiển là
A.  
đo lường
B.  
truyền động
C.  
chuyển đổi tín hiệu
D.  
thực hiện các thuật toán được lập trình
Câu 11: 1 điểm
Hệ thống bus trường được định nghĩa là
A.  
hệ thống truyền bit song song
B.  
hệ thống truyền bit nối tiếp
C.  
truyền bit song song kết hợp nối tiếp
D.  
cả 3 ý trên
Câu 12: 1 điểm
Thông tin được định nghĩa là
A.  
thước đo sự nhận thức, sự hiểu biết về một vấn đề, sự kiện hay hệ thống
B.  
khái niệm quan trọng của xử lý thông tin, là cơ sở cho sự giao tiếp
C.  
thước đo về các thông số của vật thể, qua đó có thể giao tiếp với nhau
D.  
khái niệm trừu tượng, chưa định nghĩa cụ thể và rõ ràng
Câu 13: 1 điểm
Dữ liệu được hiểu là
A.  
các bit 0, 1 trong việc truyền 1 bức điện
B.  
tất cả các bit 1 trong bức điện được truyền đi
C.  
phần biểu diễn thông tin hữu dụng trong 1 bức điện
D.  
toàn bộ thông tin trong 1 bức điện
Câu 14: 1 điểm
Để phân biệt tín hiệu dựa trên tập hợp giá trị của tham số thông tin hoặc diễn biến theo thời gian, người ta chia tín hiệu thành
A.  
tương tự, rời rạc
B.  
liên tục, gián đoạn
C.  
tương tự, rời rạc, liên tục, gián đoạn
D.  
tương tự, rời rạc, liên tục, gián đoạn, tín hiệu số
Câu 15: 1 điểm
Truyền dữ liệu là phương pháp
A.  
truyền thông duy nhất giữa các máy tính
B.  
truyền thông giữa con người và máy tính
C.  
truyền thông giữa con người với con người
D.  
truyền thông giữa các thiết bị ngoại vi với con người
Câu 16: 1 điểm
Dữ liệu được định nghĩa là
A.  
lượngthông tin truyền đi
B.  
lượng thông tin truyền đi hữu ích
C.  
biểu diễn dưới dạng nhị phân, thập phân, hexa…
D.  
thông tin phụ trợ
Câu 17: 1 điểm
Mã hóa trong truyền thông là quá trình
A.  
biến đổi hình ảnh thành các con số
B.  
biến đổi từ ngôn ngữ nói này thành ngôn ngữ nói khác
C.  
biến đổi nguồn thông tin thành chuỗi tín hiệu thích hợp để truyền dẫn
D.  
biến đổi dữ liệu thành các con số nhị phân để truyền dẫn
Câu 18: 1 điểm
Tốc độ baud được định nghĩa là
A.  
số lần bit 1 được truyền đi trong một giây
B.  
số lần bit 0 được truyền đi trong một giây
C.  
số lần tín hiệu thay đổi giá trị tham số thông tin trong một giây
D.  
số lần tín hiệu thay đổi
Câu 19: 1 điểm
Tốc độ bit được định nghĩa là
A.  
số bit dữ liệu được truyền đi trong 1s
B.  
tốc độ baud
C.  
số bit 0 được truyền đi trong 1s
D.  
số bit 1 được truyền đi trong 1s
Câu 20: 1 điểm
Để tăng tốc độ truyền tải, thì
A.  
tăng tần số nhịp hoặc tăng số bit truyền đi trong một nhịp
B.  
tăng tần số nhịp, giảm số bit truyền đi trong một nhịp
C.  
giảm tần số nhịp, tăng số bit truyền đi trong một nhịp
D.  
giảm tần số nhịp, giảm số bit truyền đi trong một nhịp
Câu 21: 1 điểm
Thời gian lan truyền tín hiệu là
A.  
thời gian tối đa để tín hiệu đi từ điểm đầu tới điểm cuối của đoạn mạng
B.  
thời gian tối thiểu để tín hiệu đi từ trạm này tới trạm khác
C.  
thời gian cần để một tín hiệu phát ra từ một đầu dây lan truyền tới đầu dây khác
D.  
thời gian cần để một tín hiệu thu được
Câu 22: 1 điểmchọn nhiều đáp án
Trong thực hiện phương pháp truyền bit nối tiếp
A.  
sử dụng ở khoảng cách nhỏ, yêu cầu cao về mặt thời gian
B.  
tốc độ truyền cao, phức tạp về cách thực hiện, độ tin cậy ở mức bình thường
C.  
sử dụng ở khoảng cách nhỏ, yêu cầu cao về tốc độ
D.  
tốc độ truyền thấp, đơn giản về cách thực hiện, độ tin cậy cao
E.  
tốc độ truyền thấp, đơn giản về cách thực hiện, độ tin cậy cao
Câu 23: 1 điểm
Tính năng thời gian thực của một hệ thống bus được hiểu là
A.  
hệ thống đáp ứng ngay tức thì
B.  
khả năng truyền tải thông tin một cách tin cậy và kịp thời với các yêu cầu của đối tác
C.  
khả năng truyền tải dữ liệu tin cậy
D.  
thời gian đưa dữ liệu đầu ra một cách chính xác và đúng đắn

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 6 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

25,1591,930

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

22,4311,722

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 4 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

42,1883,241

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 3 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

37,0002,843

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 8 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

28,1432,157

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 7 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

30,5302,345

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 2 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

56,8634,372