thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 5 - Đại Học Điện Lực (EPU)

Tổng hợp câu hỏi ôn tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 5 tại Đại học Điện Lực (EPU), giúp sinh viên hệ thống hóa kiến thức về quản lý, triển khai và vận hành hệ thống thông tin trong môi trường công nghiệp. Bộ câu hỏi sát nội dung học phần, hỗ trợ hiệu quả cho kỳ thi và kiểm tra học kỳ. Tải ngay tài liệu ôn luyện hữu ích này!

Từ khoá: câu hỏi ôn tập hệ thống thông tin công nghiệp phần 5hệ thống thông tin công nghiệp EPUcâu hỏi hệ thống thông tin công nghiệp đại học điện lựctài liệu hệ thống thông tin công nghiệp phần 5ôn tập hệ thống thông tin công nghiệp phần 5câu hỏi lý thuyết hệ thống thông tin công nghiệptài liệu ôn thi hệ thống thông tin công nghiệp phần 5đại học điện lực học phần hệ thống thông tin công nghiệpcâu hỏi nâng cao hệ thống thông tin công nghiệp phần 5hệ thống thông tin công nghiệp 2025

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

22,431 lượt xem 1,722 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Truyền tải thông tin yêu cầu sử dụng
A.  
Âm thanh
B.  
Dữ liệu
C.  
Hình ảnh
D.  
Tín hiệu
Câu 2: 1 điểm
Truyền thông tin kỹ thuật số là kỹ thuật truyền sử dụng
A.  
Tín hiệu tương tự
B.  
Tín hiệu liên tục
C.  
Tín hiệu gián đoạn
D.  
Tín hiệu số
Câu 3: 1 điểm
Phương pháp kiểm soát truy nhập bus ảnh hưởng tới
A.  
Độ tin cậy
B.  
Tính năng thời gian thực
C.  
Hiệu suất sử dụng đường truyền
D.  
Cả 3 phương án trên
Câu 4: 1 điểm
Mục đích chính trong nối mạng truyền thông công nghiệp là
A.  
Trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị
B.  
Chia sẻ tài nguyên máy tính
C.  
Thực hiện hệ thống điều khiển và giám sát lớn
D.  
Hiện đại hóa hệ thống thông tin đo lường và điều khiển
Câu 5: 1 điểm
Trong truyền thông công nghiệp, khái niệm mã hóa bit tương đương với khái niệm
A.  
Mã hóa nguồn
B.  
Mã hóa đường truyền
C.  
Điều chế tín hiệu
D.  
Cả b và c
Câu 6: 1 điểm
Truyền thông tin kỹ thuật số là kỹ thuật truyền sử dụng:
A.  
Tín hiệu mã hóa dữ liệu
B.  
Tín hiệu gián đoạn
C.  
Tín hiệu liên tục
D.  
Tín hiệu tương tự
Câu 7: 1 điểm
Số lỗi tối đa mà phương pháp bit chẵn lẻ hai chiều (bảo toàn khối) có khả năng chắc chắn phát hiện được là:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 8: 1 điểm
Tính năng thời gian thực được đánh giá bởi những yếu tố nào?
A.  
Thời gian đáp ứng tối đa, thời gian đáp ứng tiêu biểu
B.  
Chu kỳ bus, thời gian đáp ứng tối đa
C.  
Thời gian đáp ứng tiêu biểu, chu kỳ bus
D.  
Thời gian đáp ứng tối đa, chu kỳ bus, độ rung
Câu 9: 1 điểm
Cấu trúc vào/ ra nào không sử dụng bus trường?
A.  
Vào/ra tập trung
B.  
Vào/ ra phân tán
C.  
Vào/ra từ xa
D.  
Vào/ra trực tiếp với thiết bị bus trường
Câu 10: 1 điểm
Khi nào KHÔNG cần sử dụng trở đầu cuối với RS- 485?
A.  
Tốc độ truyền thấp và khoảng cách truyền ngắn
B.  
Khoảng cách truyền rất lớn
C.  
Tốc độ truyền thấp
D.  
Chỉ có hai trạm tham gia mạng
Câu 11: 1 điểm
Phương pháp mã hóa bit nào dưới đây triệt tiêu được dòng một chiều
A.  
FSK
B.  
Manchester
C.  
NRZ
D.  
Đáp án A&B đúng
Câu 12: 1 điểm
Phương pháp mã hóa bit nào dưới đây tồn tại dòng một chiều
A.  
NRZ
B.  
RZ
C.  
FSK
D.  
Đáp án A&B đúng
Câu 13: 1 điểm
Tính năng nào sau đây là quan trọng hơn cả trong một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp?
A.  
Độ bảo mật dữ liệu cao
B.  
Tốc độ truyền cao
C.  
phạm vi phủ mạng lớn
D.  
Tính năng thời gian thực
Câu 14: 1 điểm
Mục đích chính trong nối mạng truyền thông công nghiệp là:
A.  
Trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị
B.  
Chia sẻ tài nguyên máy tính
C.  
Thực hiện hệ thống điều khiển và giám sát lớn
D.  
Hiện đại hóa hệ thống thông tin đo lường và điều khiển
Câu 15: 1 điểm
Điểm khác nhau cơ bản giữa chuẩn RS- 485 với chuẩn RS- 422 là:
A.  
RS- 485 cho phép liên kết nhiều điểm
B.  
RS- 485 cho phép truyền với tốc độ cao hơn
C.  
RS- 485 cho phép khoảng cách truyền lớn hơn
D.  
RS- 485 sử dụng chế độ truyền chênh lệch đối xứng
Câu 16: 1 điểm
Mục đích của việc điều khiển truy nhập bus là để:
A.  
Đảm bảo tính năng thời gian thực của hệ thống
B.  
Tránh xung đột tín hiệu do nhiều trạm cùng gửi
C.  
Các trạm đọc và ghi được dữ liệu trong mạng
D.  
Việc truy nhập bus thực hiện theo một thứ tự nhất định
Câu 17: 1 điểm
Mục đích sử dụng mạng truyền thông công nghiệp thực ra không nhằm mang lại ưu điểm về:
A.  
Tính đa dạng thông tin
B.  
Tiết kiệm cáp truyền
C.  
Tốc độ truyền cao
D.  
Độ tin cậy của thông tin
Câu 18: 1 điểm
Kiến trúc OSI là
A.  
Một chuẩn giao thức mạng
B.  
Một mô hình qui chiếu kiến trúc dịch vụ và giao thức
C.  
Một chuẩn dịch vụ mạng
D.  
Một chuẩn giao thức và dịch vụ mạng
Câu 19: 1 điểm
Phương pháp truyền tải nào được dùng phổ biến nhất trong các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp
A.  
Truyền tải dồn kênh
B.  
Truyền tải dải rộng
C.  
Truyền tải dải mang
D.  
Truyền tải dải cơ sở
Câu 20: 1 điểm
Các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp sử dụng chuẩn RS- 485 thường thực hiện chế độ truyền
A.  
Kết hợp truyền simplex và duplex
B.  
Hai chiều toàn phần (duplex)
C.  
Một chiều (simplex)
D.  
Hai chiều gián đoạn (half- duplex)
Câu 21: 1 điểm
Tính năng nào đóng vai trò quyết định dẫn đến chế độ truyền chênh lệch đối xứng cho phép truyền với tốc độ cao?
A.  
Khoảng quá độ giữa hai trạng thái tín hiệu nhỏ
B.  
Các trạm thu phát làm việc với tần số cao
C.  
Trở kháng của các trạm nhỏ
D.  
Truyền hai chiều đồng thời
Câu 22: 1 điểm
Phương pháp truy nhập bus Master/ Slave thường được dùng ở các hệ thống mạng:
A.  
Cấp điều khiển
B.  
Cấp thấp
C.  
Cấp điều khiển giám sát
D.  
Cấp quản lý công ty
Câu 23: 1 điểm
Các hệ thống mạng truyền thông công nghiệp sử dụng phương pháp truyền
A.  
Đồng bộ
B.  
Đồng bộ hoặc không đồng bộ
C.  
Không đồng bộ
D.  
Đồng bộ theo từng kí tự
Câu 24: 1 điểm
Truyền không đồng bộ có nghĩa là bên gửi và bên nhận dữ liệu
A.  
Không cần đồng bộ nhịp
B.  
Phải đồng bộ nhịp theo từng kí tự
C.  
Đồng bộ nhịp theo từng bức điện
D.  
Không đồng bộ về tốc độ truyền
Câu 25: 1 điểm
Khoảng cách Hamming của phương pháp CRC
A.  
Phụ thuộc vào cách chọn đa thức phát G
B.  
Phụ thuộc vào chiều dài thông tin nguồn
C.  
Phụ thuộc vào tỉ lệ thông tin nguồn/ thông tin kiểm lỗi
D.  
Luôn là 4

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 6 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

25,1591,930

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 4 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

42,1883,241

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 1 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 23 câu hỏi 1 giờ

47,0383,611

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 3 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

37,0002,843

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 8 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 24 câu hỏi 1 giờ

28,1432,157

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 7 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

30,5302,345

Câu Hỏi Ôn Tập Hệ Thống Thông Tin Công Nghiệp - Phần 2 - Đại Học Điện Lực (EPU)Đại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 25 câu hỏi 1 giờ

56,8634,372