thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính – Chương 2, Phần 1 – Đại Học Điện Lực (EPU) (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy Tính chương 2, phần 1 từ Đại học Điện Lực (EPU). Đề thi bao gồm các câu hỏi về cấu trúc cơ bản của máy tính, bộ xử lý trung tâm (CPU), bộ nhớ và các thành phần khác, kèm theo đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức về kiến trúc máy tính và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.

Từ khoá: Kiến trúc Máy Tính chương 2 phần 1Đại học Điện Lực EPUtrắc nghiệm Kiến trúc Máy Tính có đáp ánôn thi Kiến trúc Máy Tínhđề thi Kiến trúc Máy TínhKiến trúc Máy Tính chương 2

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 40 phút

44,377 lượt xem 3,408 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm
Số thập phân -127(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:
A.  
Không thể biểu diễn được
B.  
1000 0001(2)
C.  
1000 0000(2)
D.  
1111 1111(2)
Câu 2: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5CD7(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
23511(10)
B.  
23767(10)
C.  
23719(10)
D.  
23725(10)
Câu 3: 0.4 điểm
Số nhị phân 1100 1011 1101(2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:
A.  
DBC(16)
B.  
CDB(16)
C.  
CBD(16)
D.  
BDC(16)
Câu 4: 0.4 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101(2) và 0110 1001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1011 1010(2)
B.  
1010 1000(2)
C.  
1011 1110(2)
D.  
1001 1000(2)
Câu 5: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
14 bit
B.  
13 bit
C.  
16 bit
D.  
15 bit
Câu 6: 0.4 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
A.  
80 bit
B.  
64 bit
C.  
32 bit
D.  
16 bit
Câu 7: 0.4 điểm
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?
A.  
256
B.  
512
C.  
1024
D.  
128
Câu 8: 0.4 điểm
Trong hệ thống truyền dẫn thông tin của máy tính chia theo chức năng của bus, có các loại bus nào?
A.  
Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus đa năng (có thể vừa dùng làm bus địa chỉ vừa dùng làm bus dữ liệu).
B.  
Có 3 loại bus là: bus song song; bus nối tiếp; bus bán song song.
C.  
Có 3 loại bus là: bus bên trong bộ vi xử lý; bus của bộ nhớ chính; bus vào-ra.
D.  
Có 3 loại bus là: bus dữ liệu; bus địa chỉ; bus điều khiển.
Câu 9: 0.4 điểm
Số 1101 0011 1101(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3397(10)
B.  
3395(10)
C.  
3389(10)
D.  
3373(10)
Câu 10: 0.4 điểm
Trong hệ nhị phân số 11001.101(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
25.375
B.  
25.625
C.  
25.750
D.  
25.875
Câu 11: 0.4 điểm
Số 157(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
10011101(2)
B.  
10111101(2)
C.  
10001101(2)
D.  
10011111(2)
Câu 12: 0.4 điểm
Số 222.5(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11011110.1001(2)
B.  
11011010.1000(2)
C.  
11011110.1000(2)
D.  
11011010.1001(2)
Câu 13: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
20 bit
B.  
22 bit
C.  
23 bit
D.  
21 bit
Câu 14: 0.4 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu phép cộng cho kết quả sai khi:
A.  
Cộng hai số hạng cùng dấu cho tổng là số trái dấu với hai số hạng
B.  
Cộng hai số hạng khác dấu
C.  
Cộng hai số hạng dương cho tổng là số âm
D.  
Cộng hai số hạng âm cho tổng là số dương
Câu 15: 0.4 điểm
Bộ đếm chương trình PC(Program Counter) sẽ tự động tăng để trỏ sang lệnh kế tiếp:
A.  
Sau khi lệnh được nạp vào thanh ghi lệnh IR(Instruction Register).
B.  
Sau khi CU giải mà lệnh đã được nhận vào thanh ghi lệnh IR(Instruction Register).
C.  
Trước khi lệnh được nạp vào thanh ghi lệnh IR(Instruction Register).
D.  
Sau khi CU phát tín hiệu điều khiển thực hiện thao tác mà lệnh yêu cầu.
Câu 16: 0.4 điểm
Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
100001001(2)
B.  
100101011(2)
C.  
100011011(2)
D.  
100010101(2)
Câu 17: 0.4 điểm
Mã BCD là gì?
A.  
Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII
B.  
Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa
C.  
Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân
D.  
Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân
Câu 18: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 64 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
3 bit
B.  
2 bit
C.  
1 bit
D.  
0 bit
Câu 19: 0.4 điểm
Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1011(2) và 0101 0101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
0001 1010(2)
B.  
0010 0110(2)
C.  
0001 0110(2)
D.  
0010 1010(2)
Câu 20: 0.4 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định dấu có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
1 bit
B.  
3 bit
C.  
2 bit
D.  
0 bit
Câu 21: 0.4 điểm
Số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) 1111 0011(2) tương ứng với số thập phân nào sau đây:
A.  
-13(10)
B.  
243(10)
C.  
-115(10)
D.  
12(10)
Câu 22: 0.4 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5F4B(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
0101 1111 0110 1011(2)
B.  
0101 1101 0100 1011(2)
C.  
0101 1111 0100 1011(2)
D.  
0101 1111 0100 1101(2)
Câu 23: 0.4 điểm
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
27.75
B.  
29.25
C.  
29.75
D.  
27.25
Câu 24: 0.4 điểm
Bộ nhớ chính (main memory) là bộ nhớ:
A.  
HDD (Hard Disk Drive)
B.  
ROM (Read Only Memory)
C.  
FDD (Floppy Disk Drive)
D.  
RAM ((Random Access Memory)
Câu 25: 0.4 điểm
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A.  
Tập các thanh ghi đa năng
B.  
Đơn vị phối ghép vào ra
C.  
Khối điều khiển
D.  
Khối số học và logic

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

16,3211,260

Đề Thi Trắc Nghiệm Miễn Phí Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ

16,4101,245

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 4 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

2 mã đề 99 câu hỏi 1 giờ

18,6161,533