thumbnail

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính - Chương 2 Phần 4 - Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tải ngay đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tính - Chương 2 Phần 4 của Đại học Điện Lực hoàn toàn miễn phí. Đề thi bao gồm các câu hỏi được biên soạn kỹ lưỡng, đi kèm với đáp án chi tiết, giúp sinh viên ôn tập và nắm vững kiến thức. Đề thi phù hợp cho các kỳ thi kiểm tra giữa kỳ, cuối kỳ hoặc luyện thi môn Kiến trúc Máy tính. Cải thiện điểm số của bạn ngay hôm nay với đề thi chất lượng, dễ hiểu và bám sát chương trình giảng dạy.

Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tínhchương 2 phần 4Đại học Điện Lựcmiễn phícó đáp ánluyện thiôn tập Kiến trúc Máy tínhkiểm tra giữa kỳkiểm tra cuối kỳcâu hỏi trắc nghiệm Kiến trúc Máy tínhtài liệu Đại học Điện Lựcôn thi môn Kiến trúc Máy tính

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Kiến Trúc Máy Tính - Đại Học Điện Lực (EPU)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

54,286 lượt xem 4,175 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực -53.125 là:
A.  
2C E0 A0 00(H) Hoặc 0010 1100 11100000 10100000 00000000(2)
B.  
C2 54 80 00(H) Hoặc 1100 0010 0101 0100 10000000 00000000(2)
C.  
C2 00 A0 00(H) Hoặc 1100 0010 0000 0000 10100000 00000000(2)
D.  
C2 00 80 00(H) Hoặc 1100 0010 0000 0000 10000000 00000000(2)
Câu 2: 1 điểm
Bộ mã ASSCII chuẩn gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
A.  
8 bit
B.  
6 bit
C.  
9 bit
D.  
7 bit
Câu 3: 1 điểm
Một bộ vi xử lý với mỗi thao tác thực hiện cần mất trung bình 4 chu kỳ tần số. Biết bộ xử lý có xung nhịp 2Ghz, vậy mỗi thao tác máy sẽ mất số thời gian thực hiện là:
A.  
2,0ns
B.  
4,0ns
C.  
0,5ns
D.  
1,0,s
Câu 4: 1 điểm
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
A.  
Tập các thanh ghi đa năng
B.  
BUS kết nối hệ thống (system BUS)
C.  
Khối số học và logic
D.  
D. Khối điều khiển
Câu 5: 1 điểm
Tích hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0000 0110(2) và 0000 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1001000(2)
B.  
0100 0010(2)
C.  
0101 0000(2)
D.  
D. 1010110(2)
Câu 6: 1 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0111(2) và 0110 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1000 1000(2)
B.  
1001 1000(2)
C.  
1001 0000(2)
D.  
1100 0010(2)
Câu 7: 1 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
7 bit
B.  
9 bit
C.  
6 bit
D.  
8 bit
Câu 8: 1 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng kép (double) các bit dành cho các trường (S+E+M) là:
A.  
1+10+52
B.  
1+11+64
C.  
1+11+52
D.  
1+15+48
Câu 9: 1 điểm
Số thập phân -54(10) tương ứng với số nhị phân có dấu, 8 bit (mã bù 2) nào sau đây:
A.  
1100 1001(2)
B.  
1100 1010(2)
C.  
Không thể biểu diễn được
D.  
0011 0110(2)
Câu 10: 1 điểm
Tổng hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0101 0101(2) và 0110 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
1001 0000(2)
B.  
1000 1000(2)
C.  
1010 0000(2)
D.  
1100 0000(2)
Câu 11: 1 điểm
Số 186.875(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
10111010.1101(2)
B.  
10111010.1110(2)
C.  
10101010.1110(2)
D.  
10101010.1101(2)
Câu 12: 1 điểm
Số 1110 0011 1100(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
3644(10)
B.  
3676(10)
C.  
3640(10)
D.  
3670(10)
Câu 13: 1 điểm
Số 239.6875(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11101111.1011(2)
B.  
11101111.1111(2)
C.  
11100111.1011(2)
D.  
11100111.1111(2)
Câu 14: 1 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 5F4B(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
24395(10)
B.  
24139(10)
C.  
24397(10)
D.  
24141(10)
Câu 15: 1 điểm
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 80 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
A.  
62 bit
B.  
65 bit
C.  
64 bit
D.  
63 bit
Câu 16: 1 điểm
Số nhị phân 1010 0011 1101(2) tương ứng với giá trị thập lục phân (Hexa) nào trong các giá trị sau đây:
A.  
A3E(16)
B.  
B3D(16)
C.  
A5D(16)
D.  
A3D(16)
Câu 17: 1 điểm
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực dạng đơn (single) biểu diễn của số thực 101.25 là:
A.  
24 CA 00 00(H) Hoặc 00100100 11001010 00000000 00000000(2)
B.  
42 CA 00 00(H) Hoặc 01000010 11001010 00000000 00000000(2)
C.  
42 CA 80 00(H) Hoặc 01000010 11001010 10000000 00000000(2)
D.  
42 AC 80 00(H) Hoặc 01000010 10101100 10000000 00000000(2)
Câu 18: 1 điểm
Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
21.65
B.  
23.75
C.  
21.75
D.  
23.65
Câu 19: 1 điểm
Trong hệ nhị phân số 11001.10(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
27.75
B.  
25.50
C.  
27.25
D.  
25.75
Câu 20: 1 điểm
Trong biểu diễn máy tính đối với các số nguyên có dấu,8 bit nguyên lý của phép trừ là:
A.  
Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số bị trừ.
B.  
Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số trừ.
C.  
Đổi số bị trừ và số trừ sang số dương; thực hiện phép trừ hai số dương; lấy dấu của kết quả theo dấu của số bị trừ hoặc số trừ tùy thuộc vào độ lớn giã chúng
D.  
Đổi dấu của số trừ rồi thực hiện phép cộng giữa hai số nguyên có dấu.
Câu 21: 1 điểm
Hiệu hai số nhị phân không dấu, 8 bit 0110 1001(2) và 0101 0101(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
A.  
0001 1010(2)
B.  
0000 1011(2)
C.  
0000 1100(2)
D.  
0001 0100(2)
Câu 22: 1 điểm
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 34F5(16) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
0011 0100 1111 0101(2)
B.  
0011 1000 1110 0101(2)
C.  
0011 0101 1111 0101(2)
D.  
0011 0100 1011 0101(2)
Câu 23: 1 điểm
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
A.  
8 bit
B.  
9 bit
C.  
6 bit
D.  
7 bit
Câu 24: 1 điểm
Số 227(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
A.  
11100011(2)
B.  
10100011(2)
C.  
11000011(2)
D.  
11100001(2)
Câu 25: 1 điểm
Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
A.  
Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
B.  
Bản thân chữ số đó
C.  
Vị trí của nó
D.  
Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó

Đề thi tương tự

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

3 mã đề 75 câu hỏi 40 phút

16,3211,260

Đề Thi Trắc Nghiệm Miễn Phí Kiến Trúc Máy Tính Chương 2 - Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngKiến trúc

1 mã đề 44 câu hỏi 1 giờ

16,4101,245

Đề Thi Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính Chương 4 – Đại Học Điện Lực (Miễn Phí, Có Đáp Án)Đại học - Cao đẳngKiến trúc

2 mã đề 99 câu hỏi 1 giờ

18,6161,533