thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Tiếng Anh HA1 Social English - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)

Tổng hợp các câu hỏi ôn tập tiếng Anh HA1 về Social English dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, hoàn toàn miễn phí. Bộ câu hỏi bám sát nội dung chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức tiếng Anh giao tiếp xã hội, hỗ trợ việc luyện tập và chuẩn bị cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi đa dạng và đáp án chi tiết, đây là tài liệu hữu ích để nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh.

Từ khoá: câu hỏi ôn tập tiếng Anh HA1Social EnglishĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiHUBTđề thi tiếng Anh HA1 miễn phíôn tập tiếng Anh giao tiếptrắc nghiệm Social Englishluyện thi tiếng Anh HUBTtài liệu tiếng Anh miễn phícâu hỏi Social English có đáp án

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Tiếng Anh - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

91,812 lượt xem 7,058 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.4 điểm

“What is this?”-“_____”

A.  
It's a book.
B.  
It's 2 o'clock.
C.  
It's a student.
D.  
It's John.
Câu 2: 0.4 điểm
“Where are you from?”- “_________”
A.  
You are Chinese.
B.  
We're from China.
C.  
We are China.
D.  
You are from China.
Câu 3: 0.4 điểm

“How are things?”-“______”

A.  
Good to see you.
B.  
Yes, I am Anya.
C.  
I'm fine.
D.  
Not bad.
Câu 4: 0.4 điểm

“Hello,my name's Dave.”-“______”

A.  
Thanks a lot.
B.  
Hi,Dave.I'm Jane.
C.  
It is ok.
D.  
You,too.
Câu 5: 0.4 điểm
“Muhammed,this is Zofia, my friend.”-“______”
A.  
Hi, Zofia. Nice to meet you.
B.  
All right.
C.  
Me,too.
D.  
That's ok.
Câu 6: 0.4 điểm

“Can I have a Coke,please?”-“_____”

A.  
Yes, of course.Here you are.
B.  
Well done.
C.  
No,thank you anyway.
D.  
Yes,please.
Câu 7: 0.4 điểm
“What nationality is he?”-“________”
A.  
He's Japanese.
B.  
He's the US.
C.  
He is America.
D.  
He's Chris.
Câu 8: 0.4 điểm
“Could I have a return ticket to New York?”-“_____”
A.  
Certainly.
B.  
Yes.Here you are.
C.  
Sure,Sir.
D.  
All are possible.
Câu 9: 0.4 điểm
“Good evening.Can I help you?”-“______”
A.  
For two nights.
B.  
You're in room 407.
C.  
Here is your key.
D.  
Yes. I have a reservation.
Câu 10: 0.4 điểm
“What is the wifi code?”-“________”
A.  
We have no dress code.
B.  
It is 123456.
C.  
I don't like code.
D.  
No,we don't.
Câu 11: 0.4 điểm

“Could you speak more slowly, please?”-“__________.”

A.  
Of course
B.  
Yes,I could
C.  
No,I couldn't
D.  
Yes,please
Câu 12: 0.4 điểm

“What time does it start?”-“_____.”

A.  
From Gate 43
B.  
At ten o'clock
C.  
At school
D.  
Tomorrow
Câu 13: 0.4 điểm
“Where does the boat leave from?”-“______.”
A.  
From nine o'clock
B.  
From Monday
C.  
From the morning
D.  
From Pier 30
Câu 14: 0.4 điểm

“Would you like the morning or afternoon tour?” - “______”

A.  
I'd like tours
B.  
Yes,tomorrow
C.  
Morning,please
D.  
I like tours
Câu 15: 0.4 điểm
“How much does it cost?”-“_____.”
A.  
A lot of money
B.  
It's expensive
C.  
It's cheap
D.  
$10
Câu 16: 0.4 điểm
“_________”-"Yes,it's W-E-I-T-T-S."
A.  
Could you spell that,please?
B.  
How do you pronounce that word?
C.  
What's your name?
D.  
How do you say that word?
Câu 17: 0.4 điểm
“_________”-“Usually at the canteen.”
A.  
What time do you often eat lunch?
B.  
What do you usually eat for lunch?
C.  
Where do you have lunch?
D.  
When do you have lunch?
Câu 18: 0.4 điểm
“__________”-“At about 11 p.m.”
A.  
When do you go to bed?
B.  
When do you go to school?
C.  
What time do you eat breakfast?
D.  
What time do you often play sports?
Câu 19: 0.4 điểm
“Do you have breakfast at home?”-“____.”
A.  
Yes, let's eat at home
B.  
No, I don't like breakfast
C.  
Yes, I do. I cook it for my family
D.  
No,breakfast is very important
Câu 20: 0.4 điểm
“_______”-“The tour takes about 2 hours.”
A.  
How much is the tour?
B.  
When is the tour?
C.  
How far is the tour?
D.  
How long is the tour?
Câu 21: 0.4 điểm
1: "How about going fishing?" - "_______"
A.  
Great!
B.  
Wonderful!
C.  
Fantastic!
D.  
All are possible.
Câu 22: 0.4 điểm

"What is your girlfriend like?" - "_______"

A.  
She is a student
B.  
She is smart
C.  
She looks angry.
D.  
She is ill.
Câu 23: 0.4 điểm

"When shall we meet?" - "________"

A.  
About twice a month
B.  
At the cinema.
C.  
At 2.30. Ok?
D.  
Because there's a good film
Câu 24: 0.4 điểm

"______" - "Not really."

A.  
Are you free tonight?
B.  
When is your free time?
C.  
Why are you free?
D.  
How do you feel?
Câu 25: 0.4 điểm
"What time does the film start?" -"______"
A.  
At 5 o'clock
B.  
For one month
C.  
About two days
D.  
Just 45 minutes

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Tập Tiếng Anh HA3 HUBT Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

12 mã đề 480 câu hỏi 1 giờ

64,2734,948

Tổng Hợp Đề Thi Và Câu Hỏi Ôn Tập Môn Tiền Tệ - Thanh Toán - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳngToán

1 mã đề 60 câu hỏi 1 giờ

63,5074,881