thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chuẩn HUBT Phần 3 - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Khám phá bộ câu hỏi ôn tập Kinh Tế Vĩ Mô Phần 3 chuẩn HUBT, dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Tài liệu trắc nghiệm này bao gồm các câu hỏi đa dạng và sâu sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên củng cố kiến thức chuyên sâu về kinh tế vĩ mô. Đây là nguồn tài liệu ôn thi lý tưởng, hỗ trợ bạn tự tin hoàn thành các kỳ thi với kết quả cao.

Từ khoá: kinh tế vĩ mô phần 3HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộicâu hỏi ôn tậpôn tập kinh tế vĩ môtài liệu trắc nghiệm kinh tếcâu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ môôn thi kinh tế vĩ môgiáo trình kinh tế vĩ mô

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Tuyển Tập Đề Thi Các Môn Chuyên Ngành Kinh Tế - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

71,766 lượt xem 5,516 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Lực lượng lao động
A.  
Bao gồm tất cả mọi người có khả năng lao động
B.  
Không bao gồm những người đang tìm việc
C.  
Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp
D.  
Không bao gồm những người tạm thời mất việc
E.  
Là tổng dân số hiện có của một nước
Câu 2: 1 điểm
Trong dài hạn, cầu tiền phụ thuộc nhiều nhất vào
A.  
Mức giá
B.  
Sự sẵn có của thẻ tín dụng
C.  
Sự sẵn có của các đại lý ngân hàng
D.  
Lãi suất
Câu 3: 1 điểm
Nếu cung tiền tăng 5%, và sản lượng thực tế tăng 2%, giá cả sẽ tăng
A.  
5%
B.  
nhỏ hơn 5%
C.  
Lớn hơn 5%
D.  
Không phải các câu trên
Câu 4: 1 điểm
Nếu lãi suất danh nghĩa là 6% và tỷ lệ lạm phát là 3%, lãi suất thực tế là
A.  
3%
B.  
6%
C.  
9%
D.  
18%
E.  
Không phải các con số trên
Câu 5: 1 điểm
Một số nền kinh tế có sự tương tác đối với các nền kinh tế khác được gọi là
A.  
Một nền kinh tế có thương mại cân bằng
B.  
Một nền kinh tế xuất khẩu
C.  
Một nền kinh tế nhập khẩu
D.  
Một nền kinh tế đóng
E.  
Một nền kinh tế mở
Câu 6: 1 điểm
Câu nào trong những câu nói sau đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?
A.  
Đầu tư nước ngoài ròng phải dương
B.  
Xuất khẩu ròng âm
C.  
Xuất khẩu ròng dương
D.  
Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
E.  
Không điều nào trong những điều ở trên
Câu 7: 1 điểm
Nếu Nhật Bản xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu
A.  
Xuất khẩu ròng của Nhật Bản là âm
B.  
Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải âm
C.  
Đầu tư nước ngoài ròng của Nhật Bản phải dương
D.  
Nhật Bản đang có thâm hụt thương mại
Câu 8: 1 điểm
Nếu nước Mỹ tiết kiệm 1000 tỷ đôla và đầu tư nước ngoài ròng là 200 tỷ đô la, đầu tư trong nước của Mỹ là:
A.  
-200 tỷ dola
B.  
200 tỷ đô la
C.  
800 tỷ đô la
D.  
1000 tỷ dola
E.  
1200 tỷ dola
Câu 9: 1 điểm
Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng Bảng Anh và đô la Mỹ là 0.5 Bảng/đôla, một Bảng có thể đồi được bao nhieu dola?
A.  
2 đô la
B.  
1,5 đô la
C.  
1 đô la
D.  
0,5 đô la
E.  
Không điều nào ở trên.
Câu 10: 1 điểm
Câu nào sau đâyvề thị trường vốn vay là không đúng
A.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm tăng lãi suất thực tế
B.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang phải
C.  
Một sự tăng lên trong đầu tư trong nước làm dịch chuyển đường cầu về vốn vay sang phải
D.  
Một sự giảm đi trong đầu tư nước ngoài ròng làm dịch chuyển đường cầu vốn vay sang trái
Câu 11: 1 điểm
Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ
A.  
Làm tăng lãi suất thực tế và lấn át đầu tư
B.  
Làm giảm lãi suất thực tế và lấn át đầu tư
C.  
Không có ảnh hưởng gì đến lãi suất thực tế và đầu tư vì nước ngoài đầu tư vào nước có thâm hụt.
D.  
Không điều nào ở trên
Câu 12: 1 điểm
Câu nói nào sau đây về thị trường vốn vay là đúng
A.  
Sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân làm dịch chuyển đường cung vốn vay sang trái
B.  
Sự giảm đi trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm tăng lãi suất thực tế
C.  
Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển cung vốn vay sang phải
D.  
Sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách chính phủ làm dịch chuyển cung vốn vay sang trái
Câu 13: 1 điểm
Khi các điều kiện khác không đổi, lãi suất thực tế của Mỹ cao hơn sẽ
A.  
Làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư vào Mỹ hơn
B.  
Làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư vào Mỹ hơn
C.  
Làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ vì cư dân Mỹ và người nước ngoài thích đầu tư ở nước ngoài hơn
D.  
Không điều nào ở trên
Câu 14: 1 điểm
Một sự tăng lên trong thâm hụt ngân sách của chính phủ Mỹ
A.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài rỏng của Mỹ
B.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài rỏng của Mỹ
C.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống một lượng như nhau
D.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên một lượng như nhau
Câu 15: 1 điểm
Cụm từ "thâm hụt kép" đề cập đến
A.  
Thâm hụt thương mại và thâm hụt ngân sách chính phủ của một quốc gia
B.  
Thâm hụt thương mại và thâm hụt đầu tư nước ngoài ròng
C.  
Sự cân bằng giữa thâm hụt tiết kiệm và thâm hụt đầu tư của một quốc gia
D.  
Nếu một nước có thâm hụt thương mại thì các bạn hàng của nó cũng có thâm hụt thương mại
Câu 16: 1 điểm
Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?
A.  
Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng cung đô la và đồng đô là mất giá.
B.  
Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cung đô la và đồng đô la mất giá.
C.  
Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm giảm cấu đô la và đồng đô la lên giá.
D.  
Một sự tăng lên trong xuất khẩu ròng của Mỹ làm tăng câu đô la và đồng đô la lên giá.
Câu 17: 1 điểm
Câu nói nào sau đây về thị trường ngoại hối là đúng?
A.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla lên giá
B.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cung đôla và đồng đôla mất giá
C.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla lên giá
D.  
Một sự tăng lên trong đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ làm tăng cầu đôla và đồng đôla mất giá
Câu 18: 1 điểm
Nếu Mỹ đặt ra một hạn ngạch về nhập khẩu quần áo từ Trung Quốc, điều nào sau đây về xuất khẩu ròng của Mỹ là đúng?
A.  
Xuất khẩu ròng sẽ tăng
B.  
Xuất khẩu ròng sẽ giảm
C.  
Xuất khẩu ròng sẽ không thay đổi
D.  
Không điều nào ở trên
Câu 19: 1 điểm
Một sự tăng lên trong tiết kiệm tư nhân của Mỹ
A.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và làm giảm đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ
B.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và làm tăng đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ
C.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ xuống cùng một lượng
D.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và đầu tư nước ngoài ròng của Mỹ lên cùng một lượng
Câu 20: 1 điểm
Thất thoát vốn
A.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
B.  
Làm giảm xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
C.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và hạ thấp khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
D.  
Làm tăng xuất khẩu ròng và nâng cao khả năng tăng trưởng dài hạn của một nước
Câu 21: 1 điểm
Theo hiệu ứng lãi suất, đường tổng cầu về dốc xuống bởi vì
A.  
Giá cả thấp hơn làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
B.  
Giá cả tháp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ va tiêu dùng giảm đi
C.  
Giá cả thấp hơn làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên
D.  
Giá cả thấp hơn làm tăng trưởng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi
Câu 22: 1 điểm
Yếu tố nào sau đây không làm đường tổng cộng cung dài hạn dịch chuyển?
A.  
Một sự tăng lên trong nguồn lao động
B.  
Một sự tăng lên trong nguồn tư bản
C.  
Một sự cải thiện trong công nghệ
D.  
Một sự tăng lên trong mức giá kỳ vọng
E.  
Tất cả các yếu tố trên đều làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn
Câu 23: 1 điểm
Câu nói sau đây về đường tổng cung dài hạn là đúng? Đường tổng cung dài hạn
A.  
Dịch chuyển sang trái khi mức giá thất nghiệp tự nhiên giảm
B.  
Thẳng đứng vì sự thay đổi giống nhau trong các loại giá cả và tiền công làm sản lượng không đổi
C.  
Dốc lên vì kỳ vọng về giá cả và tiền công có xu hướng cố định trong dài hạn
D.  
Dịch sang bên phải khi chính phủ tăng mức tiền công tối thiểu
Câu 24: 1 điểm
Theo hiệu ứng của cải, đường tổng cầu dốc xuống bởi vì
A.  
Giá cả thấp làm tăng giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng tăng lên
B.  
Giá cả thấp làm giảm giá trị lượng tiền nắm giữ và tiêu dùng giảm đi
C.  
Giá cả thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, làm tăng lượng cho vay, lãi suất giảm và chi tiêu đầu tư tăng lên
D.  
Giá cả thấp hơn làm tăng lượng tiền nắm giữ, làm giảm lượng cho vay, lãi suất tăng và chi tiêu đầu tư giảm đi.
Câu 25: 1 điểm
Mức sản lượng tự nhiên là quy mô của GDP thực tế khi
A.  
Không có thất nghiệp
B.  
Khi nền kinh tế đạt được mức đầu tư tự nhiên
C.  
Khi nền kinh tế đạt được mức tổng cầu tự nhiên
D.  
Khi nền kinh tế đạt được mức thất nghiệp tự nhiên

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503