thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chuẩn HUBT Phần 5 Miễn Phí - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Tài liệu câu hỏi ôn tập Kinh Tế Vĩ Mô Phần 5 chuẩn HUBT hoàn toàn miễn phí, dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ câu hỏi trắc nghiệm phong phú bám sát nội dung chương trình học, giúp sinh viên củng cố kiến thức, luyện tập hiệu quả và sẵn sàng cho kỳ thi. Cùng ôn luyện một cách khoa học và tự tin đạt kết quả cao với bộ câu hỏi chất lượng này.

Từ khoá: kinh tế vĩ mô phần 5HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộicâu hỏi ôn tập kinh tế vĩ môtrắc nghiệm kinh tế vĩ mô HUBTôn tập kinh tế vĩ mô miễn phítài liệu ôn thi kinh tế vĩ môgiáo trình kinh tế vĩ mô HUBTcâu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ môđề thi mẫu kinh tế vĩ môtài liệu ôn tập kinh tế vĩ mô phần 5kiến thức kinh tế vĩ mô cơ bảnôn thi kinh tế vĩ mô phần 5hệ thống câu hỏi kinh tế vĩ môôn luyện kinh tế vĩ mô

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Tuyển Tập Đề Thi Các Môn Chuyên Ngành Kinh Tế - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

77,840 lượt xem 5,980 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Khi ngân sách nhà nước tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì
A.  
Mức cung tiền giảm, các ngân hàng thương mại cho vay ít hơn
B.  
Ngân hàng nhà nước phát hành thêm tiền vào lưu thông
C.  
Mức cung tiền và số nhân tiền đều tăng
D.  
Các ngân hàng thương mại cho vay nhiều hơn
Câu 2: 1 điểm
Số nhân tiền phụ thuộc:
A.  
Tiền dự trữ của hệ thống ngân hàng thương mại
B.  
Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi không kỳ hạn viết séc
C.  
Mức cung tiền lớn hay nhỏ
D.  
Cả A và B đúng
Câu 3: 1 điểm
Ngân hàng nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở nhằm:
A.  
Đảm bảo an toàn cho hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại
B.  
Cho các ngân hàng thương mại vay khi mất khả năng thanh toán
C.  
Mua, bán trái phiếu để thay đổi mức cung tiền
D.  
Tài trợ cho bội chi ngân sách
Câu 4: 1 điểm
Việc chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng mà không tăng thuế có thể dẫn đến
A.  
Giá cả cao hơn và GDP thấp hơn
B.  
Giá cả cao hơn và GDP cao hơn
C.  
Giá cả thấp hơn và GDP thấp hơn
D.  
Giá cả thấp hơn và GDP cao hơn
E.  
Giá cả cao hơn và GDP không đổi
Câu 5: 1 điểm
Hoạt động mua trái phiếu trên thị trường mở của ngân hàng trung ương sẽ dẫn đến
A.  
Sự gia tăng mức cung tiền và nợ nhà nước
B.  
Sự gia tăng mức cung tiền ứng tiền tệ và lãi xuất có xu hướng giảm
C.  
Sự hạn chế các khoản cho vay và lãi xuất có xu hướng tăng
D.  
Tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng thương mại giảm và số nhân tiền tăng
Câu 6: 1 điểm
Chi phí cơ hội của việc giữ một khoản tiền là
A.  
Lãi suất thực tế
B.  
Lãi suất danh nghĩa
C.  
Lợi nhuận có thể kiếm được nếu dùng số tiền để mua xe máy trước khi nhà nước tăng thuế nhập khẩu
D.  
Địa tô có thể kiếm được nếu dùng số tiền đó để mua nhà và cho thuê
Câu 7: 1 điểm
Nếu những cái khác không thay đổi, lượng cầu về tiền lớn hơn khi
A.  
Lãi suất thấp hơn
B.  
Lãi suất cao hơn
C.  
Chi phí cơ hội của việc giữ tiền cao hơn
D.  
Mức giá thấp hơn
E.  
Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái
Câu 8: 1 điểm
Cung ứng tiền tệ
A.  
Có quan hệ tỷ lệ thuận với lãi suất
B.  
Có quan hệ tỷ lệ nghịch với lãi suất
C.  
Biến động cùng với nhu cầu về tiền tệ
D.  
Chủ yếu do các ngân hàng thương mại quyết định
E.  
Chủ yếu do ngân hàng trung ương quyết định và được giả định là hoàn toàn không phải ứng đối với lãi suất
Câu 9: 1 điểm
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
A.  
Làm tăng lượng cầu về tiền
B.  
Làm giảm lãi suất
C.  
Làm tăng nhu cầu đầu tư
D.  
Khuyến khích mọi người tìm cách đổi tiền lấy những trái phiếu đem lại lợi tức
E.  
Tất cả những điều nêu ở đây
Câu 10: 1 điểm
Một nguyên nhân làm cho đường tổng cầu dốc xuống là sự giảm sút của mức giá tạo ra
A.  
Sự giảm sút của cung ứng tiền tệ
B.  
Sự gia tăng của nhu cầu tiền phục vụ cho động cơ giao dịch
C.  
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ
D.  
Sự giảm sút của nhu cầu tiền tệ phục vụ cho động cơ giao dịch
E.  
Sự giảm sút của chi tiêu cho đầu tư
Câu 11: 1 điểm
Ngân hàng trung ương không thể
A.  
Giữ cho cung ứng tiền tệ không thay đổi
B.  
Giữ cho lãi suất không thay đổi
C.  
Đồng thời giữ cho cả lãi suất và cung ứng tiền tệ không thay đổi
D.  
Tất cả các nhận định nêu ở đây là đúng
Câu 12: 1 điểm
Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sản lượng thực tế trong dài hạn?
A.  
Mức cung ứng tiền tệ
B.  
Cung về các nhân tố sản xuất
C.  
Quy mô chỉ tiêu của chính phủ
D.  
Cán cân thượng mại quốc tế
E.  
Quy mô tổng cầu của nền kinh tế
Câu 13: 1 điểm
Hiện tượng nào dưới đây không thể xẩy ra trong thời kỳ suy thoái
A.  
Đầu tư vào hàng lâu bền
B.  
Giá cả hàng hóa và dịch vụ giảm
C.  
Mức thu về thuế giảm
D.  
Lợi nhuận công ty giảm
E.  
Trợ cấp thất nghiệp giảm
Câu 14: 1 điểm
Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi suất thực tế sẽ
A.  
Lớn hơn không
B.  
Bằng không
C.  
Nhỏ hơn không
D.  
Không âm
Câu 15: 1 điểm
Nhu cầu về ngoại tệ xuất phát từ
A.  
Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và mua tài sản ở nước ngoài
B.  
Xuất khẩu hàng hóa sản xuất trong nước và người nước ngoài mua tài sản trong nước
C.  
Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và mua tài sản ở nước ngoài
D.  
Nhập khẩu hàng hóa nước ngoài và người nước ngoài mua tài sản trong nước
Câu 16: 1 điểm
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu
A.  
Phản ứng của các hộ gia đình với các vấn đề như lạm phát và thất nghiệp
B.  
Hành vi của các đơn vị kinh tế lớn như Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam
C.  
Các tổng lượng kinh tế
D.  
Tất cả các câu trên
Câu 17: 1 điểm
Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:
A.  
Sự thay đổi giá cả từng loại hàng hóa và dịch vụ
B.  
Sự thay đổi tỷ lệ thất nghiệp
C.  
Mức thất nghiệp
D.  
Mức năng suất
Câu 18: 1 điểm
Giả sử rằng khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm, khi đó đường AS ngắn hạn
A.  
Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang trái
B.  
Và AS dài hạn đều dịch chuyển sang phải
C.  
Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang trái
D.  
Có vị trí không đổi, nhưng đường AS dài hạn dịch chuyển sang phải
E.  
Sẽ dịch chuyển sang trái, nhưng đường AS dài hạn không thay đổi vị trí
Câu 19: 1 điểm
Tiến bộ công nghệ sẽ làm dịch chuyển
A.  
Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải
B.  
Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cung dài hạn sang trái
C.  
Đường tổng cung ngắn hạn sang phải nhưng đường tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí
D.  
Đường tổng cung dài hạn sang phải nhưng đường tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí
E.  
Cả hai đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải
Câu 20: 1 điểm
Sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?
A.  
Sự thay đổi thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu
B.  
Sự thay đổi thuế đánh vào các nguyên liệu thô nhập khẩu
C.  
Sự thay đổi của khối lượng tư bản
D.  
Sự thay đổi cung lao động
E.  
Không có sự kiện nào thỏa mãn trên
Câu 21: 1 điểm
Nếu sự gia tăng tổng cầu không ảnh hưởng đến mức giá
A.  
Sản lượng thực tế phải bằng sản lượng tiềm năng
B.  
Sản lượng có thể ở trên mức tiềm năng
C.  
Đường AS nằm ngang
D.  
Đường AS thẳng đứng
E.  
Đường AD thẳng đứng
Câu 22: 1 điểm
Trong mô hình AS-AD, sự dịch chuyển sang trái của đường AD có thể gây ra bởi
A.  
Giảm thuế
B.  
Tăng niềm tin của người tiêu dùng và các doanh nghiệp vào triển vọng phát triển của nền kinh tế trong tương lai
C.  
Tăng cung tiền danh nghĩa
D.  
Giảm chi tiêu chính phủ
E.  
Không phải các câu nêu ở đây
Câu 23: 1 điểm
Câu bình luận nào dưới đây về GDP là sai
A.  
GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện thời hoặc giá cả cố định của năm cơ sở
B.  
Cả hàng hóa trung gian và hàng hóa cuối cùng đều được tính vào GDP
C.  
Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.
D.  
GDP tính cả hàng hóa và dịch vụ
E.  
GDP danh nghĩa được điều chỉnh theo lạm phát được gọi là GDP thực tế
Câu 24: 1 điểm
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến xuất khẩu của Việt Nam:
A.  
GDP thực tế của thế giới
B.  
GDP thực tế của Việt Nam
C.  
tỷ giá hối đoái
D.  
Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hóa tương tự sản xuất ở nước ngoài
E.  
Giá tương đối của hàng hóa sản xuất ở nước ngoài so với giá của hàng hóa tương tụ sản xuất ở Việt Nam
Câu 25: 1 điểm
Xuất khẩu ròng của Việt Nam
A.  
Tăng khi thu nhập của Việt Nam tăng
B.  
Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng
C.  
Giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng
D.  
Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt Nam

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503