thumbnail

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô Chuẩn HUBT Phần 8 Miễn Phí Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Tài liệu ôn tập Kinh Tế Vĩ Mô Phần 8 theo chuẩn HUBT hoàn toàn miễn phí, bao gồm đáp án chi tiết, dành cho sinh viên Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ câu hỏi trắc nghiệm được xây dựng bám sát chương trình học, giúp sinh viên củng cố kiến thức, kiểm tra lại hiểu biết và chuẩn bị kỹ càng cho các kỳ thi. Nguồn tài liệu lý tưởng để ôn luyện hiệu quả và đạt điểm cao.

Từ khoá: kinh tế vĩ mô phần 8HUBTĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộicâu hỏi ôn tập miễn phíôn tập kinh tế vĩ mô có đáp ántài liệu trắc nghiệm kinh tếcâu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ môôn thi kinh tế vĩ môtài liệu HUBT

Đề thi nằm trong bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Môn Kinh Tế Vĩ Mô - Có Đáp Án - Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)Tuyển Tập Đề Thi Các Môn Chuyên Ngành Kinh Tế - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

71,983 lượt xem 5,532 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Giả sử cả thuế và chi tiêu chính phủ đều giảm cùng một lượng. Khi đó:
A.  
Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi
B.  
Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi
C.  
Cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng
D.  
Cán cân ngân sách sẽ không đổi, nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm
E.  
cả tiêu dùng và chi tiêu chính phủ sẽ giảm cùng một lượng như nhau
Câu 2: 1 điểm
Yếu tố nào sau đây sẽ làm đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải:
A.  
Giấ cả tăng nhanh hơn tiền lương danh nghĩa
B.  
Giá cả tăng chậm hơn tiền lương danh nghĩa
C.  
Khối lượng tư bản trong nền kinh tế tăng
D.  
Khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm
E.  
A và C đúng
Câu 3: 1 điểm
Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc cầu, chúng ta có thể dự tính:
A.  
Lạm phát sẽ giảm, trong khi sản lượng sẽ tăng
B.  
Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp sẽ giảm
C.  
Cả lạm phát và sản lượng đều tăng
D.  
Lạm phát sẽ giảm, trong khi thất nghiệp sẽ tăng
E.  
không phải những câu trên
Câu 4: 1 điểm
Toàn dụng nhân công không có nghĩa là không có thất nghiệp bởi vì:
A.  
Một số người sẽ muốn đăng ký thất nghiệp để nhận trợ cấp thất nghiệp
B.  
cần phải có thời gian để tìm việc và không có sự ăn khớp giữa cơ cấu của cung và cầu lao động
C.  
Sự dao động theo chu kỳ kinh doanh là không thể tránh khỏi
D.  
Có những lao động không muốn làm việc
E.  
Do kỳ vọng khkoong thực tế về tiền lương
Câu 5: 1 điểm
Biện pháp nào dưới đây có hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?
A.  
Tăng tiền lương tối thiểu
B.  
Thực hiện chính sách tài khóa mở rộng
C.  
Thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng
D.  
Trợ cấp cho các chương trình đào tạo lại và hỗ trợ cho công nhân đến làm việc ở các vùng xa và vùng sâu
E.  
Tăng trợ cấp thất nghiệp
Câu 6: 1 điểm
Giảm phát xảy ra khi:
A.  
Khi giá cả của một mặt hàng quan trọng trên thị trường giảm đáng kể
B.  
Tỷ lệ lạm phát giảm
C.  
Mức giá trung bình ổn định
D.  
mức giá trung bình giảm
E.  
GDP thực giảm trong ít nhất 2 quý liên tiếp
Câu 7: 1 điểm
Nếu tỷ lệ lạm phát lớn hơn lãi suất danh nghĩa, thì lãi suất thực tế sẽ:
A.  
Lớn hơn 0
B.  
Bằng 0
C.  
Không âm
D.  
nhỏ hơn 0
E.  
Không trường hợp nào đúng
Câu 8: 1 điểm
Giả sử tỉ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng USD là 15000 VND = 1USD. Nếu một chiếc ôtô được bán với giá 22000 USD, thì giá của nó tính theo đồng VND sẽ là:
A.  
150 triệu
B.  
22 triệu
C.  
300 triệu
D.  
330 triệu
E.  
360 triệu
Câu 9: 1 điểm
GDP thực tế của năm hiện tại lớn hơn GDP danh nghĩa của năm trước
A.  
Khi giá hiện hành lớn hơn giá cố định
B.  
Khi giá cố định lớn hơn giá hiện hành
C.  
Khi sản lượng năm hiện tại lớn hơn sản lượng năm trước
D.  
khi cả sản lượng và giá cố định đều tăng.
Câu 10: 1 điểm
Tổng sản phẩm trong nước bằng tổng sản phẩm quốc gia:
A.  
Khi khấu hao bằng 0
B.  
Khi thu nhập chuyển nhượng ròng bằng 0
C.  
Khi đầu tư nước ngoài vào nước ta lớn hơn đầu tư của nước ta ra nước ngoài
D.  
Khi FDI = ODA
Câu 11: 1 điểm
Lý thuyết ưu thích thanh khoản về lãi suất của Keynes cho rằng lãi suất được quyết định bởi
A.  
Cung và cầu vốn
B.  
Cung và cầu về tiền
C.  
Cung và cầu về lao động
D.  
Tổng cung và tổng cầu
Câu 12: 1 điểm
Khi cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, một sự gia tăng trong lãi suất
A.  
Làm giảm lượng cầu tiền
B.  
Làm tăng cầu tiền
C.  
Làm tăng lượng cầu tiền
D.  
Làm giảm cầu tiền
E.  
Không câu nào đúng trong những câu trên
Câu 13: 1 điểm
Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự tăng lên của mức giá
A.  
Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
B.  
Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và tăng lãi suất
C.  
Dịch chuyển đương cầu tiền sang phải và giảm lãi suất
D.  
Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và giảm lãi suất
E.  
Không câu nào đúng
Câu 14: 1 điểm
Nguyên nhân quan trọng nhất cho sự dốc xuống của đường tổng cầu là
A.  
Hiệu ứng lãi suất
B.  
Hiệu ứng thu nhập
C.  
Hiệu ứng tài khóa
D.  
Hiệu ứng tỷ giá hối đoái
E.  
Không câu nào đúng
Câu 15: 1 điểm
Tác động dài hạn của sự tăng cung tiền là
A.  
Làm tăng mức giá
B.  
Làm giảm mức giá
C.  
Làm tăng lãi suất
D.  
Làm giảm lãi suất
Câu 16: 1 điểm
Tác động ban đầu của việc tăng chi phí tiêu chính phủ là làm dịch chuyển
A.  
Tổng cầu sang phải
B.  
Tổng cung sang trái
C.  
Tổng cung sang phải
D.  
Tổng cầu sang trái
Câu 17: 1 điểm
Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC) là 0.75, giá trị của số nhân chi tiêu là
A.  
4
B.  
0.75
C.  
5
D.  
7.5
E.  
Không câu nào đúng
Câu 18: 1 điểm
Một sự gia tăng trong xu hướng tiêu dùng cận biên (MPC)
A.  
làm tăng giá trị của số nhân
B.  
Làm giảm giá trị của số nhân
C.  
Không có tác động gì lên giá trị của số nhân
D.  
Hiếm khi xảy ra vì MPC được ấn định bởi luật do quốc hội ban hành
Câu 19: 1 điểm
Giả sử chính phủ tăng chi tiêu 16 tỷ đô la. Nếu hiệu ứng số nhân vợt quá hiệu ứng lấn át, khi đó
A.  
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
B.  
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
C.  
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
D.  
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái một lượng lớn hơn 16 tỷ đôla
Câu 20: 1 điểm
Khi tăng chi tiêu chính phủ làm tăng thu nhập của một số người và những người đó dành một phần tăng thêm trong thu nhập để mua thêm hàng hóa tiêu dùng, chúng ta có một minh họa cho
A.  
Hiệu ứng số nhân
B.  
Gia tốc đầu tư
C.  
Hiệu ứng lấn át
D.  
Kinh tế học nhìn từ phía cung
E.  
Không câu nào đúng
Câu 21: 1 điểm
Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100 USD ngày hôm nay và 116 USD ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:
A.  
100 USD ngày hôm nay
B.  
116 5 ngày này 2 năm sau
C.  
Không có gì khác biệt giữa hai phương án trên
D.  
Không chọn phương án nào cả.

Đề thi tương tự

Câu Hỏi Ôn Tập Kinh Tế Vĩ Mô - Chương 4 (Đề Thi Online Miễn Phí)Đại học - Cao đẳng

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

84,5686,503