thumbnail

Đề Ôn Luyện Môn Kiến Thức Vi Điều Khiển Đại Học Cần Thơ - Miễn Phí, Có Đáp Án

Đề ôn luyện môn Kiến thức Vi Điều khiển Đại học Cần Thơ miễn phí có đáp án cung cấp các bài tập và câu hỏi trắc nghiệm, giúp sinh viên ôn luyện và kiểm tra kiến thức về vi điều khiển. Các câu hỏi bám sát chương trình học, đi kèm với đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên củng cố lý thuyết và ứng dụng vi điều khiển vào thực tiễn. Đây là công cụ ôn thi hiệu quả và miễn phí cho sinh viên ngành kỹ thuật điện tử.

Từ khoá: đề ôn luyện môn vi điều khiển Đại học Cần Thơ miễn phí có đáp án ôn luyện kiến thức bài tập vi điều khiển sinh viên Đại học Cần Thơ câu hỏi trắc nghiệm kiểm tra kiến thức học vi điều khiển tài liệu miễn phí ôn thi vi điều khiển ứng dụng vi điều khiển ngành kỹ thuật điện tử

Số câu hỏi: 36 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

57,951 lượt xem 4,456 lượt làm bài


Bạn chưa làm đề thi này!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 1 điểm
Hệ thống bộ nhớ của MCU MSP430 có bao nhiêu loại?
A.  
03 loại: FLASH, RAM và EEPROM
B.  
02 loai: FLASH và RAM
C.  
04 loại: ROM, FLASH, RAM và EEPROM
D.  
Tất cả đều sai.
Câu 2: 1 điểm
Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:P2DIR OxF0;for (int i=0; i<0; i++) {P2OUT 0xFF;delayms (500);P2OUT 0x00;delayms (500);} // Ghi chú: P2 gắn với 8 led đơn, có chân chung nối Mass
A.  
8 led chớp tắt 8 lân
B.  
4 led thập chớp tắt 8 lân
C.  
4 led thấp chớp tất 7 lân
D.  
4 led cao chớp tắt 8 lần
Câu 3: 1 điểm
Cho LED 7 đoạn loại Catod chung và đầu vào P2 của MSP430. Hãy cho biết giá trị của LED 7 đoạn khi chạy đoạn chương trình sau:char i, var;char code[] = {bảng mã 7 đoạn catod chung);P2DIR = 0xFF;var = 0;for(i=0;i<8;i++) {P2OUT code [var];var++;}
A.  
LED 7 đoạn hiển số 0 và số 8
B.  
LED 7 đoạn hiển thị số 7
C.  
LED 7 đoạn hiển thị lần lượt từ số 0 đến số 7
D.  
LED 7 đoạn hiển thị lần lượt từ số 1 đến số 7
Câu 4: 1 điểm
Hệ thống xung Clock của MSP430 có bao nhiêu loại?
A.  
A. Tất cả đều sai
B.  
B. Có 3 loại: MCLK, SMCLK và ACLK
C.  
C. Có 4 loại: DCO, ACLK, MCLK và RTC
D.  
D. Có 2 loại: MCLK và DCO
Câu 5: 1 điểm
 Timer A0 có dòng lệnh cấu hình như sau: TA0CTL = TASSEL_2 + ID_2 +MC_1 + TAIE;Với : fSMCLK = 1MHz, Tính giá trị CCRO sao cho chu kỳ ngắt của Timer là 1Khz CCRO = 249Câu 29: Cho đoạn chương trình khởi động TimerA0 như sau:TACTL = TASSEL_2 + MC_2 + ID_3 + TAIE;CCR0 = 31250;CCR1 = 62500;CCTL0 = CCIE;CCTL1 = CCIE;Hãy cho biết giá trị thời gian ngắt của CCR1 và CCR2 ?
A.  
A. CCRO: 0.25s và CCR2: 0.5s
B.  
C. CCRO: 0.15s và CCR2: 0.30s
C.  
B. CCR0: 0.45s và CCR2: 0.9s
D.  
D. CCR0: 0.5s và CCR2: 1.5s
Câu 6: 1 điểm
Hãy cho biết kết quả của của thanh ghi P1OUT sau khi thực hiện đoạn lệnh sau?PIDIR = BITO + BIT7;P1OUT &=~BIT7;P1OUT=| BITO;
A.  
A. PIOUT 0x11
B.  
B. PIOUT 0x81
C.  
C. P1OUT 0x10
D.  
D. P1OUT 0x01
Câu 7: 1 điểm
Xét MCU MSP430G2553. Hãy chọn câu phát biết đúng ?
A.  
ADC là bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số, độ phân giải 10bit, có 08 kênh ngõ vào analog, 01 kênh đọc nhiệt độ nội, 01 kênh đọc điện thế tham chiếu Vcc/2.
B.  
B. ADC là bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số, độ phân giải 12bit, có 08 kênh ngõ vào analog. 01 kênh đọc nhiệt độ nội, 01 kênh đọc điện thế tham chiếu Vcc.
C.  
C. ADC là bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự, tân số chuyển đổi phải lớn hơn hai lần tấn số của tín hiệu vào.
D.  
D. ADC là bộ chuyển đổi tín hiệu số sang tin tương tự, độ phân giải 10bit, có 08 kênh ngõ vào analog, 01 kênh đọc nhiệt độ nội, 01 kênh đọc điện thế tham chiếu Vcc/2.
Câu 8: 1 điểm
MSP430G2553 có bao nhiêu bộ Timer ? 
A.  
A. 02 bộ: TimerA0 8bit và TimerA1 16bit         
B.  
B. 02 bộ: TimerA0 16bit và TimerA1 16bit  
C.  
C. 02 bộ: TimerA0 16bit và TimerB0 16bit         
D.  
D. 02 bộ: TimerA0 16bit và TimerB1 16bit
Câu 9: 1 điểm
Thanh ghi PxREN có chức năng gì ?
A.  
Dùng để đưa dữ liệu ra các chân GPIO
B.  
Dùng để thiết lập điện trở kéo cho port vào
C.  
Dùng để chuyển chức năng các chân GPIO
D.  
Dùng để đọc trạng thái các chân GPIO
Câu 10: 1 điểm
Cho đoạn code chương trình như sau:char i, var;P1DIR= 0x0F;          P1OUT 0x00; var = 1;for (i=0;i<8; i++) {P1OUT = var;var++;}Hãy cho biết, sau khi kết thúc chương trình P1OUT có giá trị là: 
A.  
0x07
B.  
0x03
C.  
0x08
D.  
0x80
Câu 11: 1 điểm

Cho đoạn code chương trình như sau:TACTL = TASSEL 1 + ID_0+ MC_1; // fACLK = 32.768HZCCTLO = CCIE;CCRO = 32768;_BIS_SR (GIE);Hỏi vector TIMER0_A0_VECTOR sẽ ngắt với chu kỳ bao nhiều ?
A.  
1000ms
B.  
32768ms
C.  
32ms
D.  
100ms
Câu 12: 1 điểm
MSP430G2553 có thể tạo ra được tối đa bao nhiêu ngõ ra PWM cứng?
A.  
03 ngõ - TimeA0: 01 ngõ; TimeA1: 02 ngõ
B.  
04 ngõ – TimeA0: 02 ngõ; TimeA1: 02 ngõ
C.  
04 ngõ – TimeA0: 01 ngõ; TimeAl: 03 ngõ
D.  
02 ngõ - TimeA0: 01 ngõ; TimeA1: 01 ngõ
Câu 13: 1 điểm

Chọn câu phát biểu đúng về chuỗi xung PWM?

A.  
Chuỗi xung PWM có chu kỳ không thay đổi, độ rộng xung thay đổi theo điện thế trung bình ngõ ra.
B.  
Chuỗi xung PWM có tần số không đổi, chu kỳ xung thay đổi theo điện thế trung bình ngõ ra.
C.  
Chuỗi xung PWM có độ rộng xung cô định, tân số thay đổi theo điện thế trung bình ngõ ra.
D.  
Chuỗi xung PWM có độ rộng xung thay đổi và tần số sẽ đôi theo điện thế trung bình ngõ ra.
Câu 14: 1 điểm

Chọn câu phát biểu sai:

A.  
MSP430G2553 là dòng vi điều khiên 16bit, có 16Kb Flash, 512byte RAM, 2 Timer, 08 kênh ADC.
B.  
MSP430G2553 là dòng vi điều khiên 16bit - kiến trúc RISC, có 16Kb Flash, 512byte RAM.
C.  
MSP430G2553 là dòng vi điều khiển 16bit, CISC, 16Kb Flash, 512byte RAM, 2 Timer, 8 kênh ADC
Câu 15: 1 điểm

Nguồn xung Clock của Timer được lấy từ đâu ?

A.  
TACLK và ACLK
B.  
TACLK, ACLK, SMCLK, INCLK
C.  
Tất cả đều sai
D.  
SMCK
Câu 16: 1 điểm

Bộ biến đổi ADC của MSG430G2553 có bao nhiêu bit?

A.  
9 bits
B.  
8 bits
C.  
12 bits
D.  
10 bits
Câu 17: 1 điểm

Cho đoạn chương trình khởi động TimerA0 như sau:

TACTL = TASSEL_2+ MC_1+ ID_3 + TAIE;

Chọn câu trả lời đúng

A.  
Timer hoạt động ở Mode UP, xung CLK chia 8 và cho phép ngắt
B.  
Timer hoạt động ở Mode UP/DOWN, xung CLK chia 6 và cho phép ngắt.
C.  
Timer hoạt động ở Mode STOP, xung CLK chia 4.
D.  
Timer hoạt động ở Mode UP, xung CLK chia 3 và cho phép ngắt.
Câu 18: 1 điểm

Điện thế hoạt động của dòng MCU MSP430 là bao nhiêu?

A.  
1.8V đến 3.6V
B.  
1.5V
C.  
3.3V
D.  
2.5V
Câu 19: 1 điểm
Hãy cho biết điện thế của mức logic RS232?
A.  
Mức logic 0: 0V; Mức logic 1: +5V
B.  
Múc logic 0: 3 - 25v; Mic logic 1: -25 -3V
C.  
Mức logic 0: +12V; Mức logic 1: -12V
D.  
Mức logic 0: -12V; Mức logic 1: +12V
Câu 20: 1 điểm

Cho đoạn chương trình cấu hình TimerA0, xuất xung PWM như sau:

P1DIR= 0x04; P1SEL = 0x04;

TACTL = TASSEL_2 + ID_0 + MC_1; // cho fSMCLK = 1MHZ

TACCLT1 = CM_0|CCIS_0|OUTMOD_7;

TACCRO = 999;

A.  
Tín hiệu PWM ra tại P1.2 có tần số 1000Hz.
B.  
Tín hiệu PWM ra tại P1.6 có tần số 1000Hz
C.  
Tín hiệu PWM ra tại P1.0 có tần số 100Hz.
D.  
Tín hiệu PWM ra tại P1.2 có tân số 10KHz
Câu 21: 1 điểm

Cho biết giá trị k trong đoạn code chương trình sau: 

float x=8.8, y=3.5, z=5.2; 

float k = 2.5*x/z - (y+6);

A.  
9.29
B.  
6.73
C.  
5.26
D.  
-5.26
Câu 22: 1 điểm

Cho 4 led đơn gắn vào 4 bit thấp của P2, các led nối chung Mass. Hãy nhận xét trạng thái của các led sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

char i, var;

P2DIR = 0x0F; P2OUT = 0x00;

var = 0x01;

for (i=0;i<4; i++) {

P2OUT = var;

var = var<<1;

delayms (500);

}

A.  
Các led chớp tắt 04 lần.
B.  
Một led sáng dịch từ bit 3 đến bit 0
C.  
Một led sáng dịch từ bit 0 đến bit 3
D.  
Một led sáng dịch từ phải sang trái
Câu 23: 1 điểm

Hãy cho biết ý nghĩa của dòng lệnh sau:

P2DIR = 0x38;

A.  
Quy định các bit P2.5 -> P2.3 là ngõ ra, các bit còn lại là ngõ vào.
B.  
Quy định các bit P2.2 -> P2.0 là ngõ vào, các bit còn lại là ngõ ra.
C.  
Quy định các bit P2.4 -> P2.3 có điện trở kéo xuống.
D.  
Quy định các bit P2.5 -> P2.2 có điện trở kéo lên.
Câu 24: 1 điểm
Bộ nhớ EEPROM có chức năng gì?
A.  
Lưu trữ chương trình khởi động.
B.  
Lưu trữ chương trình (code)
C.  
Lưu trữ dữ liệu tạm của chương trình
D.  
Lưu trữ dữ liệu không bị mất khi mất điện
Câu 25: 1 điểm
Cấu trúc MCU MSP430 có các thành phần chính nào?
A.  
Watchdog và USI
B.  
CPU, RAM và Flash
C.  
I/O Port, Timer và ADC
D.  
Tất cả các câu
Câu 26: 1 điểm
Timer của họ MSP430G2553 có bao nhiêu chế độ hoạt động ?
A.  
02 chế độ: Up và Down
B.  
04 chế độ: Stop, Up, Down và Up/Down
C.  
03 chế độ: Stop, Up và Down
D.  
04 chế độ: Stop, Up, Continous, Up/Down
Câu 27: 1 điểm
Thanh ghi PxDIR có chức năng gì ?
A.  
Quy định loại ngõ vào/ra cho các chân GPIO (Bit 0 : là ngõ ra; Bit 1: là ngõ vào)
B.  
Quy định loại ngõ vào/ra cho các chân GPIO (Bit 0 : là ngõ vào; Bit 1: là ngõ ra)
C.  
Quy định các chân GPIO là OUTPUT
D.  
Quy định các chân GPIO là INPUT
Câu 28: 1 điểm
Cho LED 7 đoạn loại Anod chung, các chân dữ liệu (a,b,c,d,e,f,g.dp) lần lượt đấu vào các bit (0,1,2,3,4,5,6,7) của P1. Để hiển thị ra LED 7 đoạn số ’7” thì giá trị đưa ra P1 là gì ?
A.  
0xF8
B.  
0x67
C.  
0x08
D.  
0x07
Câu 29: 1 điểm

Cho biết giá trị y, i sau khi thực hiện đoạn code chương trình sau:

int i=8, j=5, y=13;

i+=(j-3);

y %=i++; 

A.  
y=3; i =10
B.  
y=3; i =11
C.  
y=1;i=11
D.  
y=3; 112
Câu 30: 1 điểm

Hãy cho biết ý nghĩa của dòng lệnh sau:

P1DIR = BIT2 + BIT6;

A.  
Quy định P1.2 và P1.6 là OUT, các bit còn lại là IN
B.  
Tất cả đều sai.
C.  
Quy định P1.2 và P1.6 là ngõ vào
D.  
Quy định P1.2 và P1.6 là ngõ ra
Câu 31: 1 điểm

Hãy cho biết chức năng của Timer ?

A.  
Tạo tín hiệu PWM ngõ ra
B.  
Capture/Compare
C.  
Cả 03 câu trên
D.  
Định thời gian chính xác
Câu 32: 1 điểm

Hãy cho biết ý nghĩa của dòng lệnh sau:

WDTCTL = WDTPW + WDTHOLD;

A.  
Tắt Watchdog
B.  
Reset Timer
C.  
Khởi động Watchdog
D.  
Tăt Timer A
Câu 33: 1 điểm
Thanh ghi PxIN có chức năng gì?
A.  
Dùng để thiết lập điện trở kéo lên.
B.  
Dùng để đưa dữ liệu ra các chân GPIO.
C.  
Dùng để đọc trạng thái port Px.
D.  
Dùng để chuyên chức năng các chân GPIO.
Câu 34: 1 điểm
Bộ nhớ FLASH dùng để lưu trữ gì?
A.  
Tất cả đều sai
B.  
Chương trình (code).
C.  
Dữ liệu tạm của chương trình
D.  
Biên và các phép toán.
Câu 35: 1 điểm

Khi mới khởi động, mặc định MSP430G2553 hoạt động với tần số là bào nhiêu?

A.  
1MHz
B.  
8MHz
C.  
4MHz
D.  
32.768KHz
Câu 36: 1 điểm
Hãy cho biết lý do tín hiệu RS232 không truyền được với khoảng cách xa ?
A.  
Tín hiệu truyên dạng mức điện thế
B.  
Tín hiệu truyên dạng tín hiệu analog
C.  
Tín hiệu truyên dạng tín hiệu số
D.  
Tín hiệu truyên dạng điện thế vi sai

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Mắt - Đại Học Y Dược Hải Phòng (HPMU)Đại học - Cao đẳng

13 mã đề 501 câu hỏi 1 giờ

69,2775,322

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Tổng Quan Thống Kê - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 236 câu hỏi 1 giờ

73,6325,660

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 2F - Đại Học Quốc Gia Hà Nội Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 40 câu hỏi 1 giờ

46,9943,611

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 7 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 32 câu hỏi 1 giờ

46,8773,600

Đề Ôn Luyện Thi Môn Công Nghệ Mạng 8 Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳngCông nghệ thông tin

1 mã đề 49 câu hỏi 1 giờ

42,7913,287