thumbnail

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Mắt - Đại Học Y Dược Hải Phòng (HPMU)

Tham khảo bộ đề tổng hợp ôn luyện môn Mắt dành cho sinh viên Đại học Y Dược Hải Phòng (HPMU). Bộ đề miễn phí, kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức chuyên ngành và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi học phần.

Từ khoá: Đề ôn luyện Mắt Đại học Y Dược Hải Phòng HPMU đề thi tổng hợp đề thi miễn phí đáp án chi tiết ôn tập mắt tài liệu học phần kiến thức nhãn khoa ôn thi hiệu quả

Số câu hỏi: 501 câuSố mã đề: 13 đềThời gian: 1 giờ

69,276 lượt xem 5,322 lượt làm bài


Chọn mã đề:


Bạn chưa làm Mã đề 1!!!

 

Xem trước nội dung:

Câu 1: 0.25 điểm
Một bệnh nam 35 tuổi lao động chân tay, không có tiền sử bệnh lý rõ ràng, từ mấy tháng nay thấy thị lực mắt phải giảm dần. Khi khám kỹ hai mắt thấy có dãn đồng tử và sẹo giác mạc ở mắt phải. Có nhiều khả năng là đục thủy tinh thể
A.  
Dãn dồng tử có thể là hậu quả:
B.  
Teo thị thần kinh
C.  
Tồn tại dị vật nội nhãn mà không biết
D.  
Ngừng phát triển cơ co mống mắt
E.  
Liệt vận nhãn
Câu 2: 0.25 điểm
Trước một bệnh cảnh đỏ mắt, dấu hiệu đặc hiệu nào làm ta nghĩ đến viêm kết mạc virus :
A.  
Đồng tử co
B.  
Đồng tử dãn
C.  
Đau
D.  
Xuất tiết ( ghèn)
E.  
Hạch trước tai
Câu 3: 0.25 điểm
Thủy dịch :
A.  
Là một chất gel trong suốt được sản xuất bởi thể mi
B.  
Chỉ được chứa ở hậu phòng
C.  
Có chức năng nuôi dưỡng giác mạc và thể thủy tinh
D.  
Có chứa lysosyme nên có tác dụng sát khuẩn
E.  
Được sản xuất bởi vùng bè.
Câu 4: 0.25 điểm
Trong phương pháp mổ đục thể thuỷ tinh ngoài bao, phẫu thuật viên sẽ:
A.  
Lấy toàn bộ thể thuỷ tinh .
B.  
Để lại toàn bộ bao trước.
C.  
Để lại bao sau.
D.  
Chỉ lấy nhân.
E.  
Chỉ lấy nhân,cortex và toàn bộ bao sau
Câu 5: 0.25 điểm
Khi tổn thương lớp nội mô, giác mạc sẽ có biểu hiện:
A.  
Loét.
B.  
Viêm.
C.  
Sẹo.
D.  
Thoái hoá.
E.  
Mờ đục.
Câu 6: 0.25 điểm
Hình ảnh đáy mắt nào phù hợp với bệnh cao huyết áp:
A.  
Các tiểu động mạch của võng mạc co nhỏ, không đều.
B.  
Teo lõm gai thị.
C.  
Hoàng điểm anh đào.
D.  
Vi phình mạch ở trung tâm võng mạc.
E.  
Ánh động mạch lan tỏa.
Câu 7: 0.25 điểm
Trong những bệnh cảnh sau, bệnh cảnh nào đỏ mắt cương tụ rìa?:
A.  
Glôcôm đơn thuần (góc mở)
B.  
Dị vật kết mạc mi
C.  
Đục thể thủy tinh
D.  
Glôcôm cấp (góc đóng)
E.  
Viêm kết mạc
Câu 8: 0.25 điểm
Có thể dự phòng sự gia tăng của loại tật khúc xạ nào?:
A.  
Cận thị.
B.  
Viễn thị.
C.  
Lão thị.
D.  
Loạn thị.
E.  
Tật khúc xạ hình cầu chung.
Câu 9: 0.25 điểm
Trong 5 câu nói về đỏ mắt dưới đây có một câu sai:
A.  
Cương tụ quanh rìa thường là dấu hiệu nặng
B.  
Cao huyết áp có thể là nguồn gốc của xuất huyết dưới kết mạc
C.  
Viêm mống mắt thể mi có thể gây biến chứng dính mống mắt
D.  
Thuốc nhỏ mắt corticoide thường được dùng trong bệnh loét giác mạc
E.  
Viêm giác mạc gây đỏ mắt và đau nhức
Câu 10: 0.25 điểm
Glôcôm thứ phát do viêm màng bồ đào thường do nghẽn đồng tử:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 11: 0.25 điểm
Đỏ mắt cương tụ rìa phù hợp, ngoại trừ:
A.  
Cương tụ mạch máu lớp sâu kết mạc
B.  
Không đáp ứng với adrenalin 1%
C.  
Gặp ở bệnh lý viêm mống mắt thể mi
D.  
Đỏ nhiều ở gần rìa giác mạc
E.  
Gặp ở bệnh glôcôm góc mở
Câu 12: 0.25 điểm
Sự hoá sừng của tế bào biểu mô kết mạc, có một câu sai:
A.  
Là bệnh lý
B.  
Xuất hiện trong thiếu vitamin A
C.  
Thấy trong hỡ mi
D.  
Bệnh viêm khô kết giác mạc
E.  
Là bình thường
Câu 13: 0.25 điểm
Một bệnh nam 35 tuổi lao động chân tay, không có tiền sử bệnh lý rõ ràng, từ mấy tháng nay thấy thị lực mắt phải giảm dần. Khi khám kỹ hai mắt thấy có dãn đồng tử và sẹo giác mạc ở mắt phải. Có nhiều khả năng là đục thủy tinh thể
A.  
Khám bằng đèn khe, dấu hiệu nào sau đây có khả năng xác định điều suy đoán đó:
B.  
Mống mắt đỏ
C.  
Dính bít quanh đồng tử
D.  
Sẹo giác mạc di chứng của vết thương xuyên thủng
E.  
Màng máu giác mạc
Câu 14: 0.25 điểm
Viêm kết mạc lậu cầu có đặc điểm sau, ngoại trừ:
A.  
Giai đoạn thâm nhiêîm với thẩm lậu, đa tiết
B.  
Giai đoạn viêm kết mạc có tiết tố nhầy (blenorrhea) với tiết mủ
C.  
Biến chứng giác mạc
D.  
Thời gian ủ bệnh từ 1-3 tuần
E.  
Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên.
Câu 15: 0.25 điểm
Bệnh cảnh nào sau đây không có đỏ mắt ?:
A.  
Bỏng acid
B.  
Bỏng bazơ
C.  
Viêm kêït mạc dị ứng
D.  
Glôcôm cấp góc đóng
E.  
Chắp mi trên
Câu 16: 0.25 điểm
Muốn điều chỉnh hiệu quả tật khúc xạ viễn thị ở trẻ em cần:
A.  
Soi bóng đồng tử.
B.  
Soi đáy mắt.
C.  
Liệt điều tiết.
D.  
Đo khúc xạ kế tự động.
E.  
Đo Javal kế.
Câu 17: 0.25 điểm
Biến chứng nào trầm trọng nhất trong bệnh viêm loét giác mạc:
A.  
Phồng mạng Descemet
B.  
Thủng giác mạc
C.  
Viêm màng bồ đào
D.  
Tăng nhãn áp thứ phát
E.  
Viêm nội nhãn
Câu 18: 0.25 điểm
Xuất huyết kết mạc có thể gặp ở các bệnh sau, ngoại trừ:
A.  
Ho gà.
B.  
Cao huyết áp
C.  
Xuất huyết dịch kính.
D.  
Chấn thương .
E.  
bệnh máu trắng cấp.
Câu 19: 0.25 điểm
Trước một chấn thương mắt mới xảy ra, có vết rách giác mạc, có thể dùng thuốc kháng sinh tra mắt nào?:
A.  
Rifamyxin.
B.  
Gentamixin.
C.  
Tifomixin.
D.  
Mediclovir.
E.  
Tetracyclin.
Câu 20: 0.25 điểm
Trước một bệnh cảnh; Đỏ mắt và không đau nhức, chẩn đoán nào là phù hợp ?:
A.  
Viêm mống mắt thể mi
B.  
Glôcôm cấp (góc đóng)
C.  
Viêm giác mạc herpes
D.  
Xuất huyết dưới kết mạc
E.  
Viêm giác mạc do nấm
Câu 21: 0.25 điểm
Nhú gai kết mạc:
A.  
Có cấu tạo chủ yếu là mạch máu.
B.  
Là sự tăng sản của nang bạch huyết.
C.  
Tạo thành một mặt lát kết mạc sụn mi trên trong tất cả các viêm kết mạc do vi khuẩn.
D.  
Khiến người ta phải nghĩ đến viêm giác mạc kèm theo.
E.  
Thường kèm theo tổn thương giác mạc.
Câu 22: 0.25 điểm
Triệu chứng nào sau đây là đặc hiệu của tắc động mạch trung tâm võng mạc:
A.  
Mờ từ từ.
B.  
Tĩnh mạch võng mạc dãn
C.  
Gai thị phù
D.  
Xuất huyết võng mạc
E.  
Hoàng điểm anh đào
Câu 23: 0.25 điểm
Giảm cảm giác giác mạc có thể gặp trong các bệnh sau, ngoại trừ:
A.  
Viêm giác mạc do virus.
B.  
Viêm giác mạc do Chlamydiae Trachomatis.
C.  
Viêm giác mạc do vi khuẩn.
D.  
Viêm giác mạc do liệt dây thần kinh số V.
E.  
Viêm giác mạc do liệt dây thần kinh số VII.
Câu 24: 0.25 điểm
Triệu chứng nào sau đây đặc hiệu của tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc:
A.  
Thị lực giảm từ từ.
B.  
Hoàng điểm anh đào.
C.  
Võng mạc có nhiều sắc tố hình tế bào xương.
D.  
Xuất huyết võng mạc.
E.  
Võng mạc thoái hóa.
Câu 25: 0.25 điểm
Khả năng phân ly tối thiểu của mắt là:
A.  
Khả năng nhìn rõ hai điểm gần nhau.
B.  
Khả năng phân biệt hai điểm ở gần nhau.
C.  
Khả năng nhìn rõ hai điểm gần nhau trước khi chúng chập vào nhau.
D.  
Khả năng phân biệt hai điểm gần nhau trước khi chúng chập vào nhau.
E.  
Khả năng phân biệt được hai vật để gần nhau.
Câu 26: 0.25 điểm
Xử trí xuất huyết kết mạc do cao huyết áp:
A.  
Cho thuốc tan huyết
B.  
Cho thuốc cầm máu
C.  
Gửi khám nội khoa
D.  
Thuốc nhỏ mắt kháng sinh
E.  
Chuyển ngay tuyến chuyên khoa mắt
Câu 27: 0.25 điểm
Một bệnh nhân cao huyết áp, đột ngột bị mờ một mắt, nguyên nhân có thể do:
A.  
Bong võng mạc.
B.  
Glôcôm cấp.
C.  
Tắc động mạch trung tâm võng mạc.
D.  
Đục thể thủy tinh.
E.  
Xuất huyết dịch kính.
Câu 28: 0.25 điểm
Đỏ mắt cương tụ ngoại vi:
A.  
Cương tụ mạch máu lớp nông kết mạc
B.  
Cương tụ mạch máu lớp sâu kết mạc
C.  
Không đáp ứng với adrenalin 1%
D.  
Không di động theo kết mạc
E.  
Đỏ ở gần rìa giác mạc
Câu 29: 0.25 điểm
Glôcôm sẽ xảy ra sau một chấn thương đụng dập có xuất huyết tiền phòng khi:
A.  
Tiền phòng nông
B.  
Thấm máu giác mạc
C.  
Tăng tiết thể mi
D.  
Viêm nhiễm
E.  
Cục máu đông làm nghẽn đồng tử và vùng bè bị nghẽn
Câu 30: 0.25 điểm
Loét giác mạc ở trẻ suy dinh dưỡng gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A.  
Thiếu vitamin A.
B.  
Thiếu vitamin C.
C.  
Giảm sức đề kháng.
D.  
Do các bệnh kèm theo như ỉa chảy, phế quản phế viêm.
E.  
Do vius .
Câu 31: 0.25 điểm
Giảm thị lực từ từ và không gây đau nhức không phải là triệu chứng của:
A.  
Đục thủy tinh thể.
B.  
Viêm hắc võng mạc.
C.  
Glôcôm góc mở.
D.  
Thoái hóa võng mạc.
E.  
Viêm mống mắt thể mi.
Câu 32: 0.25 điểm
Thái độ xử trí đối với vết thương xuyên nhãn cầu là nhỏ thuốc mở kháng sinh và chuyển tuyến trên:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 33: 0.25 điểm
Bệnh nhân nam 30 tuổi, nhập viện cấp cứu vì trong khi đập một miếng sắt bằng búa, ông cảm thấy đau nhói ở mắt kèm theo giảm thị lực. Khi khám bệnh nhân có một mắt đỏ, đau, sợ ánh sáng. Thị lực mắt phải <1/10 kính không tăng, có một dị vật đâm xuyên qua giác mạc và thể thủy tinh mắt phải
A.  
Giả sử dị vật được lấy ra. Sau 5 ngày hậu phẫu thấy xuất hiện đục thủy tinh thể. Nguyên nhân của đục thủy tinh thể:
B.  
Do viêm màng bồ đào
C.  
Do thủy dịch bị vẫn đục
D.  
Do làm các xét nghiệm cận lâm sàng
E.  
Do chấn thương
Câu 34: 0.25 điểm
Epinephrin là một thuốc tra mắt:
A.  
Cường phó giao cảm.
B.  
Hủy phó giao cảm.
C.  
Cường giao cảm .
D.  
Co đồng tử.
E.  
Không có tác dụng lên đồng tử.
Câu 35: 0.25 điểm
Một bệnh nhân xuất huyết kết mạc, nếu có giảm thị lực, cần chuyển ngay đến khám chuyên khoa mắt:
A.  
Đúng.
B.  
Sai
Câu 36: 0.25 điểm
Bệnh nhân có đỏ mắt, nhức mắt và nhức đầu, cần chỉ định đo nhãn áp:
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 37: 0.25 điểm
Phát hiện tật khúc xạ theo các bước:
A.  
Thử thị lực - Thử kính lỗ - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp
B.  
Thử thị lực - Thử kính lỗ - Thử kính thích hợp - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm
C.  
Thử thị lực- Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp- Thử kính lỗ
D.  
Thử thị lực - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp - Thử kính lỗ
E.  
Thử kính lỗ - Thử thị lực - Soi đáy mắt để phát hiện bệnh đi kèm - Thử kính thích hợp
Câu 38: 0.25 điểm
Trong số những khám nghiệm bổ sung dưới đây, có một khám nghiệm cho thấy được tình trạng thiếu máu cục bộ mao mạch trong bệnh võng mạc đái tháo đường.
A.  
Soi đáy mắt trực tiếp.
B.  
Soi đáy mắt gián tiếp.
C.  
Chụp mạch huỳnh quang.
D.  
Chụp động mạch.
E.  
Đo áp lực động mạch trung tâm võng mạc.
Câu 39: 0.25 điểm
Bệnh lý nào ở mắt có thể gây ra đục thể thủy tinh:
A.  
Viêm kết mạc
B.  
Viêm gai thị
C.  
Viêm màng bồ đào
D.  
Viêm hoàng điểm
E.  
Viêm giác mạc chấm nông
Câu 40: 0.25 điểm
Phù kết mạc (chémosis):
A.  
Là xuất huyết dưới kết mạc.
B.  
Là phù của kết mạc mi.
C.  
Là phù của kết mạc nhãn cầu .
D.  
Xác định chẩn đoán viêm kết mạc.
E.  
Là dấu hiệu đặc hiệu của viêm kết mạc do vi khuẩn.

Đề thi tương tự

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Môn Tổng Quan Thống Kê - Miễn Phí Có Đáp ÁnĐại học - Cao đẳng

6 mã đề 236 câu hỏi 1 giờ

73,6315,660

Tổng Hợp Đề Ôn Luyện Thi Môn Dược Lý 1 - Miễn Phí, Có Đáp Án Chi TiếtĐại học - Cao đẳng

3 mã đề 110 câu hỏi 1 giờ

11,611883